Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Tâm
Ngày gửi: 21h:42' 06-01-2022
Dung lượng: 802.3 KB
Số lượt tải: 538
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Tâm
Ngày gửi: 21h:42' 06-01-2022
Dung lượng: 802.3 KB
Số lượt tải: 538
Số lượt thích:
0 người
TÌM HAI SỐ
KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2022
Toán
125m
Chiều dài:
Chiều rộng:
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ: Bài 4 trang 149 LT chung.
HS làm vở ô li.
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
125 : 5 x 2 = 50(m)
Chiều dài hình chữ nhật là :
125 : 5 x 3 = 75 (m)
Đáp số :
Chiều rộng : 50m
Chiều dài : 75m
Bài giải
?
?
24
Ta có sơ đồ :
Số lớn:
Số bé :
*Bài toán 1 : Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Toán
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
Bài giải
?
?
24
Số lớn: 60
Đáp số: Số bé: 36;
Số lớn là:
Số bé là:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
Ta có sơ đồ :
Số lớn:
Số bé :
*Bài toán 1 : Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Toán
Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
24 : 2 x 3 = 36
36 + 24 = 60
5 – 3 = 2 (phần)
Bài giải
12m
?
Chiều rộng hình chữ nhật là: 28 - 12 = 16(m)
Chiều dài hình chữ nhật là: 12 : 3 x 7 = 28(m)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3 (phần)
Đáp số: Chiều dài: 28m;
Chiều rộng: 16m.
Chiều rộng:
Chiều dài:
Ta có sơ đồ :
?
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.
Toán
Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
+ Vẽ sơ đồ đoạn thẳng minh họa bài toán.
* Cách giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó:
- Hãy nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó?
Toán
Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
+ Tìm số lớn ( lấy số bé cộng hiệu)
+ Tìm số bé ( hiệu chia hiệu số phần bằng nhau,rồi nhân với số phần của số bé
+ Tìm hiệu số phần bằng nhau.
Bài giải
?
?
123
*Bài 1(151): Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó. (HS làm vở ô li - 1 HS đọc bài)
Số thứ hai là: 82 + 123 = 205
Số thứ nhất là: 123 : 3 x 2 = 82
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Toán
Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
Mẹ hơn con 25 tuổi , tuổi con bằng tuổi mẹ .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2 (151): HS làm vở ô li
Tính tuổi của mỗi người .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Theo sơ đồ,hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi con là: 25 : 5 x 2 = 10 (tuổi)
Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Tóm tắt:
Bài giải:
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 5 = 4 (phần)
Số lớn là: 100 : 4 x 9 = 225
Số bé là: 225 - 100 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
* Số bé nhất có ba chữ số là: 100.
AI NHANH NHẤT
Bài 1:
Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
Số bé và số lớn là:
a. 10 và 5
b. 5 và 10
c. 15 và 5
d. 5 và 15
d. 5 và 15
Bài 2:
Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người.
Tuổi con và tuổi mẹ là:
a. 5 và 30
b. 10 và 25
c. 10 và 35
d. 35 và 10
c. 10 và 35
Bài 3:
Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số.
Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ nhất và số thứ hai là:
a. 25 và 125
b. 225 và 125
c. 125 và 25
d. 125 và 225
b. 225 và 125
CHÀO CÁC EM !
KHI BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2022
Toán
125m
Chiều dài:
Chiều rộng:
Toán
KIỂM TRA BÀI CŨ: Bài 4 trang 149 LT chung.
HS làm vở ô li.
Bài giải
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 (phần)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
125 : 5 x 2 = 50(m)
Chiều dài hình chữ nhật là :
125 : 5 x 3 = 75 (m)
Đáp số :
Chiều rộng : 50m
Chiều dài : 75m
Bài giải
?
?
24
Ta có sơ đồ :
Số lớn:
Số bé :
*Bài toán 1 : Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Toán
Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
Bài giải
?
?
24
Số lớn: 60
Đáp số: Số bé: 36;
Số lớn là:
Số bé là:
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
Ta có sơ đồ :
Số lớn:
Số bé :
*Bài toán 1 : Hiệu của hai số là 24. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Toán
Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
24 : 2 x 3 = 36
36 + 24 = 60
5 – 3 = 2 (phần)
Bài giải
12m
?
Chiều rộng hình chữ nhật là: 28 - 12 = 16(m)
Chiều dài hình chữ nhật là: 12 : 3 x 7 = 28(m)
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 7 – 4 = 3 (phần)
Đáp số: Chiều dài: 28m;
Chiều rộng: 16m.
Chiều rộng:
Chiều dài:
Ta có sơ đồ :
?
* Bài toán 2: Một hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 12m. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình đó, biết rằng chiều dài bằng chiều rộng.
Toán
Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
+ Vẽ sơ đồ đoạn thẳng minh họa bài toán.
* Cách giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó:
- Hãy nêu cách giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó?
Toán
Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
+ Tìm số lớn ( lấy số bé cộng hiệu)
+ Tìm số bé ( hiệu chia hiệu số phần bằng nhau,rồi nhân với số phần của số bé
+ Tìm hiệu số phần bằng nhau.
Bài giải
?
?
123
*Bài 1(151): Số thứ nhất kém số thứ hai là 123. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó. (HS làm vở ô li - 1 HS đọc bài)
Số thứ hai là: 82 + 123 = 205
Số thứ nhất là: 123 : 3 x 2 = 82
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 – 2 = 3 (phần)
Đáp số: Số thứ nhất: 82
Số thứ hai: 205
Số thứ nhất:
Số thứ hai:
Toán
Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
Mẹ hơn con 25 tuổi , tuổi con bằng tuổi mẹ .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2 (151): HS làm vở ô li
Tính tuổi của mỗi người .
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Tuổi con:
Tuổi mẹ:
? tuổi
? tuổi
25 tuổi
Bài 2:
Theo sơ đồ,hiệu số phần bằng nhau là:
7 – 2 = 5 (phần)
Tuổi con là: 25 : 5 x 2 = 10 (tuổi)
Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)
Đáp số : Tuổi con : 10 tuổi
Tuổi mẹ : 35 tuổi
Tóm tắt:
Bài giải:
Theo sơ đồ ta có hiệu số phần bằng nhau là:
9 - 5 = 4 (phần)
Số lớn là: 100 : 4 x 9 = 225
Số bé là: 225 - 100 = 125
Đáp số: Số lớn: 225
Số bé: 125
* Số bé nhất có ba chữ số là: 100.
AI NHANH NHẤT
Bài 1:
Hiệu của hai số là 10. Tỉ số của hai số đó là .
Tìm hai số đó.
Số bé và số lớn là:
a. 10 và 5
b. 5 và 10
c. 15 và 5
d. 5 và 15
d. 5 và 15
Bài 2:
Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính tuổi của mỗi người.
Tuổi con và tuổi mẹ là:
a. 5 và 30
b. 10 và 25
c. 10 và 35
d. 35 và 10
c. 10 và 35
Bài 3:
Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số.
Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.
Số thứ nhất và số thứ hai là:
a. 25 và 125
b. 225 và 125
c. 125 và 25
d. 125 và 225
b. 225 và 125
CHÀO CÁC EM !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất