Tìm kiếm Bài giảng
Bài 44. Anđehit - Xeton

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hồng Anh
Ngày gửi: 22h:43' 10-01-2022
Dung lượng: 395.9 KB
Số lượt tải: 810
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hồng Anh
Ngày gửi: 22h:43' 10-01-2022
Dung lượng: 395.9 KB
Số lượt tải: 810
I
Định nghĩa, phân loại & danh pháp
ANĐEHIT
III
Tính chất hóa học
IV
Điều chế
II
Tính chất vật lí
V
Ứng dụng
Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro.
H – CH=O CH3 – CHO
C6H5 – CHO CH2=CH- CH=O
1. Định nghĩa:
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP
I
H – CH=O CH3 – CHO
C6H5 – CHO CH2=CH- CH=O
Theo gốc Hiđrocacbon
Theo số
nhóm –CHO
Anđehit đơn chức
Anđehit đa chức
2. Phân loại:
CH3 – CHO
C6H5 – CHO
CH2=CH– CHO
CH2=CH– CHO
O=CH– CH=O
Anđehit no, đơn chức, mạch hở:
H- CHO
CH3-CHO
CH3 – CH2 - CHO
Công thức chung: anđehit no, đơn chức, hở (Ankanal):
CnH2n +1-CHO (n ≥0)
hay CxH2xO (x ≥1)
Công thức chung: anđehit đơn chức: RCHO
Tên thay thế:
Tên hidrocacbon no tương ứng mạch chính + al
Tên thông thường:
Anđehit + tên axit tương ứng
3. Danh pháp:
Tên một số andehit no, đơn chức mạch hở
- Ở điều kiện thường, HCHO, CH3CHO là chất khí, tan rất tốt trong nước.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II
- Các andehit tiếp theo là chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
- Dung dịch nước của anđehit fomic gọi là fomon
Các mẫu cá ở viện Hải Dương Học (Nha Trang) được bảo quản bằng fomon:
Cấu tạo của nhóm -CHO
Mô hình phân tử HCHO
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
1. Phản ứng cộng hidro:
Anđehit axetic
Ancol etylic
Pứ tổng quát:
c. khử
c. oxi hóa
Ancol bậc I
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
2. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
Amoni axetat
Phản ứng tổng quát
Chất khử
Chất oxi hóa
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
Nhận xét:
Anđehit vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
R-CH=O
R-COONH4
R-OH
+H2
+AgNO3
NH3
+O2, to, xt
1.Từ ancol
2. Từ hidrocacbon
* Từ metan
* Từ etilen
* Từ axetilen
ĐIỀU CHẾ
IV
ỨNG DỤNG
V
Nhựa fomanđehit
Ngâm mẫu động vật
B. XETON
I. Định nghĩa
Xeton là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm liên kết trực tiếp với hai
nguyên tử cacbon.
Thí dụ: CH3-CO-CH3
CH3-CO-C6H5
CH3-CO-CH=CH2
II. Tính chất hóa học
-Giống anđehit, xeton cộng hiđro tạo ancol nhưng là ancol bậc II.
-Khác anđehit, xeton không tham gia phản ứng tráng gương.
III. Điều chế
1. Từ ancol.
2. Từ hiđrocacbon
Oxi hóa không hoàn toàn từ cumen
IV. Ứng dụng.
-Làm dung môi.
-Nguyên liệu sản xuất polimer như tơ capron, nilon 6,6.
Định nghĩa, phân loại & danh pháp
ANĐEHIT
III
Tính chất hóa học
IV
Điều chế
II
Tính chất vật lí
V
Ứng dụng
Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro.
H – CH=O CH3 – CHO
C6H5 – CHO CH2=CH- CH=O
1. Định nghĩa:
ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP
I
H – CH=O CH3 – CHO
C6H5 – CHO CH2=CH- CH=O
Theo gốc Hiđrocacbon
Theo số
nhóm –CHO
Anđehit đơn chức
Anđehit đa chức
2. Phân loại:
CH3 – CHO
C6H5 – CHO
CH2=CH– CHO
CH2=CH– CHO
O=CH– CH=O
Anđehit no, đơn chức, mạch hở:
H- CHO
CH3-CHO
CH3 – CH2 - CHO
Công thức chung: anđehit no, đơn chức, hở (Ankanal):
CnH2n +1-CHO (n ≥0)
hay CxH2xO (x ≥1)
Công thức chung: anđehit đơn chức: RCHO
Tên thay thế:
Tên hidrocacbon no tương ứng mạch chính + al
Tên thông thường:
Anđehit + tên axit tương ứng
3. Danh pháp:
Tên một số andehit no, đơn chức mạch hở
- Ở điều kiện thường, HCHO, CH3CHO là chất khí, tan rất tốt trong nước.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
II
- Các andehit tiếp theo là chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
- Dung dịch nước của anđehit fomic gọi là fomon
Các mẫu cá ở viện Hải Dương Học (Nha Trang) được bảo quản bằng fomon:
Cấu tạo của nhóm -CHO
Mô hình phân tử HCHO
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
1. Phản ứng cộng hidro:
Anđehit axetic
Ancol etylic
Pứ tổng quát:
c. khử
c. oxi hóa
Ancol bậc I
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
2. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
Amoni axetat
Phản ứng tổng quát
Chất khử
Chất oxi hóa
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
Nhận xét:
Anđehit vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
R-CH=O
R-COONH4
R-OH
+H2
+AgNO3
NH3
+O2, to, xt
1.Từ ancol
2. Từ hidrocacbon
* Từ metan
* Từ etilen
* Từ axetilen
ĐIỀU CHẾ
IV
ỨNG DỤNG
V
Nhựa fomanđehit
Ngâm mẫu động vật
B. XETON
I. Định nghĩa
Xeton là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm liên kết trực tiếp với hai
nguyên tử cacbon.
Thí dụ: CH3-CO-CH3
CH3-CO-C6H5
CH3-CO-CH=CH2
II. Tính chất hóa học
-Giống anđehit, xeton cộng hiđro tạo ancol nhưng là ancol bậc II.
-Khác anđehit, xeton không tham gia phản ứng tráng gương.
III. Điều chế
1. Từ ancol.
2. Từ hiđrocacbon
Oxi hóa không hoàn toàn từ cumen
IV. Ứng dụng.
-Làm dung môi.
-Nguyên liệu sản xuất polimer như tơ capron, nilon 6,6.
 








Các ý kiến mới nhất