Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 44. Anđehit - Xeton

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Bùi Hương
Ngày gửi: 10h:36' 19-03-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 1153
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Hồng Huế, Nguyễn Thị Ngọc Anh)
Bài 44 - tiết 62
ANĐEHIT - XETON
A- ANĐEHIT
I- Định nghĩa, phân loại, danh pháp
1. Định nghĩa
H — CH = O
Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm − CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử C hoặc H
CH3 — CH = O
C6H5 — CH = O
O = HC — CH = O
CH2 = CH — CH = O
2.phân loại
VD
H — CH = O
CH3 — CH = O
C6H5 — CH = O
O = HC — CH = O
CH2 = CH — CH = O
Theo gốc Hiđrocacbon
Theo số
nhóm –CHO
Anđehit đơn chức
Anđehit đa chức
2. Phân loại:
CH3 – CHO
C6H5 – CHO
CH2=CH– CHO
CH2=CH– CHO
O=CH– CH=O
*Anđehit no, đơn chức, mạch hở:
H- CHO
Công thức chung: anđehit no, đơn chức, hở (Ankanal):

CnH2n +1-CHO (n ≥0)
hay CxH2xO (x ≥1)
Công thức chung: anđehit đơn chức: RCHO
CH3CHO
CH3CH2 CHO
3. Danh pháp:
Xét anđehit no, đơn chức, mạch hở:
a. Tên thay thế:
Tên anđehit = Tên ankan tương ứng ( tính cả các bon trong nhóm –CHO) + al
VD: Hãy gọi tên các anđehit sau theo tên thay thế:
H-CHO
: Metanal
: Etanal
CH3-CHO
CH3-CH2-CH2-CH2-CHO
: petanal
Dạng 1: Đối với mạch cacbon không phân nhánh
Dạng 2 : Đối với mạch cacbon có nhánh
Chọn mạch dài nhất và chứa nhóm –CHO làm mạch chính
Đánh số nguyên tử cacbon bắt đầu từ cacbon trong nhóm –CHO
Tên anđehit = Vị trí nhánh + tên nhánh + tên ankan mạch chính + al
4 3 2 1
: 2-metylbutanal
Gọi tên các anđehit sau theo danh pháp thay thế
CH3 −CH2 – CH – CH3
2,4 – đimetylpentanal
2 – metylbutanal
1
2
3
4
5
2
3
4
1
b. Tên thông thường:
Anđehit + tên axit tương ứng
Hoặc: Tên axit tương ứng bỏ vần ic + anđehit
Cách 1:
Cách 2:
VD: Hãy gọi tên các anđehit sau: H-CHO, CH3-CHO theo tên thông thường:
H-CHO :
CH3-CHO :
Anđehit axetic
Axit
Anđehit
H-COOH :
CH3-COOH :
Axit axetic
Axit fomic
Anđehit fomic
( Fomanđehit )
(Axetanđehit)
Bảng 9.1 Tên một số andehit no, đơn chức mạch hở
* Cấu tạo của nhóm -CHO
Mô hình phân tử HCHO
C
O
H
Trong liên kết đôi C = O có 1 liên kết ? bền và 1 liên kết ? kém bền .
II – Đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí
1. Cấu tạo
 Có tính chất hóa học giống anken
So sánh nhiệt độ sôi của anđehit với ancol tương ứng ?
64,7oC
- 19oC
78,3oC
21oC
CH3OH
HCHO
C2H5OH
CH3CHO
ts (0 C)
00C
2 TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Ở điều kiện thường, HCHO, CH3CHO là chất khí, tan rất tốt trong nước.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Các andehit tiếp theo là chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
- Dung dịch nước của anđehit fomic gọi là fomon. Dung dich bão hòa của anđehit fomic có nồng độ 37-40% gọi là fomalin.
- Anđehit có nhiệt độ sôi thấp hơn ancol tương ứng
Mẫu phở có chứa fomon
Các mẫu cá ở viện Hải Dương Học (Nha Trang) được bảo quản bằng fomon (fomalin) :
1. Phản ứng cộng hiđro
CH3 – C = O

H
+ H-H
CH3 – C - OH

H
H
Phương Trình TQ:
Ni, t0
VD:
(CH3-CH2OH)
Ancol etylic
R – C = O

H
+ H-H
Ni, t0
R – C - OH

H
H
( R-CH2OH)
Ancol bậc 1
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
c. khử
Chất oxi hóa
Ancol bậc I
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
0
+1
-1
+1
 Anđehit đóng vai trò là chất oxi hóa
2. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
Amoni axetat
Phản ứng tổng quát
c. khử
c. oxi hóa
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
+1
+1
+3
0
 Anđehit đóng vai trò là chất khử
Chú ý:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III
Phản ứng tráng bạc dùng để nhận biết anđehit
nRCHO
: n Ag
= 1: 2
Riêng
nHCHO
: n Ag
= 1: 4
Nhận xét:
Anđehit vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử
R-CH=O
R-COONH4
R-OH
+H2
+AgNO3
NH3
Tính oxi hóa
Tính khử
1.Từ ancol
2. Từ hidrocacbon
* Từ metan
* Từ etilen
* Từ axetilen
ĐIỀU CHẾ
IV
ỨNG DỤNG
V
Nhựa fomanđehit
Ngâm mẫu động vật
Bakelit
Chất ngàn ứng dụng
POLIPHENOLFOMANĐETHIT
Thuốc rửa móng tay
Mực in
Ngâm tiêu bản động vật
Keo dán gỗ
Vecni
Ổ cắm điện
Tinh dầu hoa hồng
CỦNG CỐ
Bài 1: Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

A. dung dịch rất loãng của anđehit fomic.
B. dung dịch axetanđehit khoảng 40%.
C. dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.
D. tên gọi của H–CH=O.
C
D
Câu 2. Cho các chất sau:

CH3-OH, C2H5-O-C2H5, H-CHO, , CH3-CHO

(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Anđehit là:
A. 1, 2, 3
B. 2, 3, 4
C. 3, 4, 5
D. 3, 5
Câu 3. Cho các anđehit sau:

CH2=CH-CHO, CH3-CHO, OCH-CH2-CHO
(1)
(2)
(3)
Anđehit no, đơn chức, mạch hở là:
A. 1, 2
B. 2
D. 1, 2, 3
C. 2, 3
Câu 5. Cho Anđehit sau:
5 4 3 2 1
Tên thay thế của anđehit trên là:
A. Hexanal
B. petanal
C. 3-etylbutanal
D. 3-metylpentanal
Câu 4. Cho CTPT của anđehit no, đơn chức, mạch hở
như sau: C3H6O. CTCT của anđehit này là:
B. CH3 – CH2 - CHO
A. CH2 = CH - CHO
D. CH3 – CH2 - CH2 - OH
C.
Chúc các em luôn luôn học tốt !
Cảm ơn sự có mặt của các thầy cô
468x90
 
Gửi ý kiến