Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lâm lâm
Ngày gửi: 21h:17' 22-02-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 228
Số lượt thích: 0 người
Thứ tư ngày 23 tháng 2 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài cũ
Đặt câu kể Ai là gì?
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
quả cảm, can đảm, gan dạ, gan góc, gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, can trường, …
nhát, nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, bạc nhược, nhu nhược, sợ hãi, đớn hèn, hèn hạ, hèn mạt, …
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Từ cùng nghĩa với từ dũng cảm.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 3: Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống:
+ ………… bênh vực lẽ phải
+ khí thế …………
+ hi sinh …………
anh dũng
dũng cảm
dũng mãnh
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bảy nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẩm;
gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 4: Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
Ba chìm bày nổi; vào sinh ra tử; cày sâu cuốc bẩm;
gan vàng dạ sắt; nhường cơm sẻ áo; chân lấm tay bùn.
vào sinh ra tử
gan vàng dạ sắt
C
N
G
Ó
G
A
G
D
A
S

T
V
À
N
N
H
H
A
T
N
N
G
A

Không sợ nguy hiểm .
(5 chữ)

Tinh thần bất khuất làm những việc cao đẹp.
(7 chữ)

Gan đến trơ ra, không còn biết sợ là gì .
(5 chữ)
Tên thật của anh Kim Đồng
(10 chữ)
Chống chọi kiên cường,
không lùi bước
( 6 chữ)
Chủ đề em học tuần này
“ Những con người…..”
Tên anh Đội viên
đầu tiên của
Đội Nhi đồng
cứu quốc
 
Gửi ý kiến