Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §10. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Bảo
Ngày gửi: 08h:24' 06-03-2022
Dung lượng: 647.0 KB
Số lượt tải: 1115
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Gia Bảo
Ngày gửi: 08h:24' 06-03-2022
Dung lượng: 647.0 KB
Số lượt tải: 1115
Số lượt thích:
0 người
1) Công thức tính diện tích tròn :
S : Diện tích hình tròn
R : Bán kính
: đọc là pi,
Bài 10 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN. LUYỆN TẬP
Áp dụng: Tính diện tích hình tròn biết R = 3 cm (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
Giải
O
R
Bài 10 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN. LUYỆN TẬP
2) Cách tính diện tích hình quạt tròn :
Hình quạt tròn OAB,
tâm O, bán kính R,
cung
Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó.
Hãy điền biểu thức thích hợp vào các chỗ trống trong dãy lập luận sau:
?
Bài 10 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN. LUYỆN TẬP
2) Cách tính diện tích hình quạt tròn :
Hình quạt tròn OAB,
tâm O, bán kính R,
cung
Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó.
Bài 10 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN. LUYỆN TẬP
2) Cách tính diện tích hình quạt tròn :
Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó.
R: Bán kính đường tròn
n : Số đo độ của cung tròn
l : Độ dài cung tròn
Giải
Bài tập 82 SGK/99
LUYỆN TẬP
Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất
2,1 cm
3,5 cm
15,7 cm
22 cm
Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có AB = 40m, AD = 30 m. Người ta muốn buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B. Có hai cách buộc:
*Mỗi dây thừng dài 20 m.
*Một dây thừng dài 30 m
và dây thừng kia dài 10m.
Hỏi với cách buộc nào thì
diện tích cỏ mà cả hai con
dê có thể ăn được sẽ lớn
hơn ?
LUYỆN TẬP
Bài tập 80 SGK/99
a) Mỗi dây thừng dài 20m
Giải
LUYỆN TẬP
Bài tập 80 SGK/99
b) Một dây thừng dài 30m và dây kia dài 10m
Vậy theo cách buộc thứ hai, diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được lớn hơn cách buộc thứ nhất.
a) Vẽ hình 62 (tạo bởi các cung tròn) với HI = 10cm và HO = BI = 2 cm. Nêu cách vẽ.
b) Tính diện tích hình HOABINH (miền tô màu)
c) Chứng tỏ rằng hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH đó
LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
a) Cách vẽ:
- Trên đường kính HI lấy
HO = BI = 2cm.
- Vẽ nửa đường tròn tâm M,
đường kính HI = 10cm
- Vẽ hai nửa đường tròn đường
kính HO và BI, cùng phía với
nửa đường tròn (M)
- Vẽ nửa đường tròn đường kính OB, khác phía với nửa đường tròn (M)
- Đường thẳng vuông góc với HI tại M cắt (M) tại N và cắt nửa đường tròn đường kính OB tại A
A
H
I
O
N
B
M
LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
b) Diện tích hình HOABINH là:
c) NA = NM + MA = 5 + 3 = 8 (cm)
Vậy bán kính đường tròn đó là:
Diện tích hình tròn đường kính NA là:
Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH
M
LUYỆN TẬP
Bài tập 85 SGK/100
O
A
B
m
Diện tích quạt tròn OAB là:
Diện tích tam giác đều OAB là:
Diện tích hình viên phân AmB là:
Giải
Để tính được diện tích hình viên phân AmB, ta lấy diện tích quạt tròn trừ đi diện tích tam giác OAB
Bài tập 86 SGK/100
Giải
Diện tích
hình tròn,
hình quạt
tròn
Diện tích hình tròn
Diện tích hình quạt tròn
Sơ đồ tư duy
1. Học thuộc công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
2. Làm bài tập 81, 84 SGK/99
Dặn dò
S : Diện tích hình tròn
R : Bán kính
: đọc là pi,
Bài 10 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN. LUYỆN TẬP
Áp dụng: Tính diện tích hình tròn biết R = 3 cm (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
Giải
O
R
Bài 10 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN. LUYỆN TẬP
2) Cách tính diện tích hình quạt tròn :
Hình quạt tròn OAB,
tâm O, bán kính R,
cung
Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó.
Hãy điền biểu thức thích hợp vào các chỗ trống trong dãy lập luận sau:
?
Bài 10 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN. LUYỆN TẬP
2) Cách tính diện tích hình quạt tròn :
Hình quạt tròn OAB,
tâm O, bán kính R,
cung
Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó.
Bài 10 : DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN. LUYỆN TẬP
2) Cách tính diện tích hình quạt tròn :
Hình quạt tròn là một phần hình tròn giới hạn bởi một cung tròn và hai bán kính đi qua hai mút của cung đó.
R: Bán kính đường tròn
n : Số đo độ của cung tròn
l : Độ dài cung tròn
Giải
Bài tập 82 SGK/99
LUYỆN TẬP
Điền vào ô trống trong bảng sau (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất
2,1 cm
3,5 cm
15,7 cm
22 cm
Một vườn cỏ hình chữ nhật ABCD có AB = 40m, AD = 30 m. Người ta muốn buộc hai con dê ở hai góc vườn A, B. Có hai cách buộc:
*Mỗi dây thừng dài 20 m.
*Một dây thừng dài 30 m
và dây thừng kia dài 10m.
Hỏi với cách buộc nào thì
diện tích cỏ mà cả hai con
dê có thể ăn được sẽ lớn
hơn ?
LUYỆN TẬP
Bài tập 80 SGK/99
a) Mỗi dây thừng dài 20m
Giải
LUYỆN TẬP
Bài tập 80 SGK/99
b) Một dây thừng dài 30m và dây kia dài 10m
Vậy theo cách buộc thứ hai, diện tích cỏ hai con dê có thể ăn được lớn hơn cách buộc thứ nhất.
a) Vẽ hình 62 (tạo bởi các cung tròn) với HI = 10cm và HO = BI = 2 cm. Nêu cách vẽ.
b) Tính diện tích hình HOABINH (miền tô màu)
c) Chứng tỏ rằng hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH đó
LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
a) Cách vẽ:
- Trên đường kính HI lấy
HO = BI = 2cm.
- Vẽ nửa đường tròn tâm M,
đường kính HI = 10cm
- Vẽ hai nửa đường tròn đường
kính HO và BI, cùng phía với
nửa đường tròn (M)
- Vẽ nửa đường tròn đường kính OB, khác phía với nửa đường tròn (M)
- Đường thẳng vuông góc với HI tại M cắt (M) tại N và cắt nửa đường tròn đường kính OB tại A
A
H
I
O
N
B
M
LUYỆN TẬP
Bài tập 83 SGK/99
b) Diện tích hình HOABINH là:
c) NA = NM + MA = 5 + 3 = 8 (cm)
Vậy bán kính đường tròn đó là:
Diện tích hình tròn đường kính NA là:
Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH
M
LUYỆN TẬP
Bài tập 85 SGK/100
O
A
B
m
Diện tích quạt tròn OAB là:
Diện tích tam giác đều OAB là:
Diện tích hình viên phân AmB là:
Giải
Để tính được diện tích hình viên phân AmB, ta lấy diện tích quạt tròn trừ đi diện tích tam giác OAB
Bài tập 86 SGK/100
Giải
Diện tích
hình tròn,
hình quạt
tròn
Diện tích hình tròn
Diện tích hình quạt tròn
Sơ đồ tư duy
1. Học thuộc công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
2. Làm bài tập 81, 84 SGK/99
Dặn dò
 








Các ý kiến mới nhất