Tìm kiếm Bài giảng
Bài 23. Hiđro clorua - Axit clohiđric và muối clorua

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Mỹ
Ngày gửi: 10h:04' 18-03-2022
Dung lượng: 749.0 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Mỹ
Ngày gửi: 10h:04' 18-03-2022
Dung lượng: 749.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
Bài cũ
Câu 1: Nêu các số oxi hoá có thể có của Clo ? Từ đó cho biết tính chất hoá học có thể có của Clo ?
Câu 2: Viết 3 phương trình phản ứng điều chế Clo trong phòng thí nghiệm ?
Trả lời
Câu 1: Số oxi hoá có thể có của Clo
-1 0 +1 +3 +5 +7
Clo vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Bài cũ
Câu 2: Phương trình phản ứng điều chế Clo trong PTN
t0
MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2 H2O
2KMnO4 + 16 HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
KClO3 + 6 HCl KCl + 3Cl2 + 3 H2O
Bài 31:
Hidro clorua – Axit clohidric
NỘI DUNG BÀI
NỘI DUNG II
NỘI DUNG I
NỘI DUNG III
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ĐIỀU CHẾ
NỘI DUNG IV
+ Muối của axit clohidric
+ Nhận biết ion clorua
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hidro clorua ( HCl )
Trạng thái tập hợp, màu mùi:
Chất khí không màu, mùi xốc.
Nặng hay nhẹ hơn không khí?
Nặng hơn không khí (d = 36,5/29).
Trong không khí ẩm
Hidroclorua tạo thành các hạt nhỏ như sương mù.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hidro clorua ( HCl )
Nhiệt hoá lỏng, nhiệt độ hoá rắn:
Hoá lỏng ở -85,10C và hoá rắn ở -114,20C
Độc hay không độc?:
Rất độc
Tính tan trong nước:
Khí hidro clorua tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric.
Nước có pha quỳ tím
Khí HCl
Thí nghiệm tính tan của HCl
Vì sao nước trong bình lại dâng lên và có màu đỏ?
Khí hidroclorua tan nhiều trong nước tạo ra sự giảm áp suất trong bình, áp suất khí quyển đẩy nước vào bình thế chỗ khí HCl đã hòa tan
- Dung dịch thu được là axit nên làm dung dịch quỳ tím đổi sang màu đỏ
Khí HCl tan rất nhiều trong nước tạo dung dịch axit clohiđric
Trả lời
ở 00C 1 thể tích nước hoà tan được gần 500 thể tích khí HCl .
Hoà tan 1 lit nước được gần 500 lit khí HCl . Hỏi thu được bao nhiêu lit dung dịch axit ?
CTPT : HCl
Khí
hidroclorua
Dung dịch
Axit clohidric
Bài cũ
Số oxi hoá có thể có của Clo
-1 0 +1 +3 +5 +7
Clo vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
H - Cl
thể hiện tính khử
Câu 1:
số oxi hoá có thể có của hiđro
0 +1
H - Cl
thể hiện tính oxi hoá
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hoá trị phân cực
+1 -1
H - Cl
Tính axit
Tính oxi hoá
Tính khử
-1 0
2Cl Cl2
+1 0
2H H2
Kết luận : HCl có tính axit mạnh, tính oxi hoá và tính khử
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
- Khí HCl khô không đổi màu quí tím, không tác dụng CaCO3 , tác dụng kim loại rất khó khăn
b. Axit tác dụng với bazơ, oxit bazơ muối + H2O
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính axit
HCl + NaOH
BaCl2 + H2O
2
2
c. Axit tác dụng với muối muối mới + axit mới
(đk phản ứng : sản phẩm sinh ra phải có chất kết tủa hoặc bay hơi )
HCl + CuO
HCl + Na2CO3
HCl + AgNO3
?
?
CuCl2 + H2O
2
?
?
NaCl + CO2 + H2O
AgCl + HNO3
2
a. Axit HCl lm d?i mu qu? tớm d?
2
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính axit
d. Tác dụng với kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt
động muối + H2
Al + HCl
?
Fe + HCl
?
Cu + HCl
?
AlCl3 + H2
6
FeCl2 + H2
2
2
+1
0
+1
0
Khụng ph?n ?ng
Trong ph?n ?ng v?i kim lo?i HCl dúng vai trũ l ch?t oxi
hoỏ, tỏc nhõn oxi hoỏ l ion H+
HCl đóng vai trò gì khi phản ứng với kim loại ? Vì sao ?Nhận xét số mol của HCl so với H2
3
2
16
Nhận xét
Trong phản ứng với kim loại HCl đóng vai trò là chất oxi
hoá, tác nhân oxi hoá là ion H+
n HCl = 2nH2
mmu?i = mKL + 2nH2 . 35,5
Bài tập :
Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp gồm Al và Zn bằng
dung dịch HCl dư thấy sinh ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối
bằng
A.15,1 B. 16,1
C. 17,1 D. 18,1
C
HCl ở thể khí và trong dung dịch thể hiện tính khử khi tác dụng chất oxy hóa mạnh do clo có số oxi hoá
-1 là số oxi hoá thấp nhất.
Chất oxi hoá mạnh : MnO2 , KMnO4, KClO3 ...........
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Tính Khử
Bài cũ
Câu 2: Phương trình phản ứng điều chế Clo trong PTN
t0
MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2 H2O
2KMnO4 + 16 HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
KClO3 + 6 HCl KCl + 3Cl2 + 3 H2O
-1
-1
0
-1
0
0
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Tính Khử
HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh
+1 -1
H - Cl
Tính axit
Tính oxi hoá
Tính khử
-1 0
2Cl Cl2
+1 0
2H H2
Kết luận : HCl có tính axit mạnh, tính oxi hoá và tính khử
1. ĐIỀU CHẾ AXIT CLO HIDRIC TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
III. ĐIỀU CHẾ
HCl
H2SO4 đặc
NaCl
H2O
ĐIỀU CHẾ AIXT CLOHIDRIC TRONG PTN
Dd HCl
Phương trình phản ứng
< 2500C
NaClrắn + H2SO4đậm đặc NaHSO4 + HCl
> 4000C
2 NaClrắn + H2SO4đậm đặc Na2SO4 + 2HCl
Sau khi thu được HCl từ thí nghiệm hoà vào nước cất ta thu được dung dịch axit clohidric.
2. Điều chế trong công nghiệp
III. ĐIỀU CHẾ
a. Phương pháp sunfat: điều chế từ NaCl và H2SO4 đặc
b.Phương pháp tổng hợp: điều chế HCl tinh khiết từ H2 và Cl2
PTPƯ : H2 + Cl2 2 HCl
c. Ngày nay một lượng lớn HCl thu được trong công nghiệp từ quá trình clo hoá các chất hữu cơ
H2
Cl2
Tháp tổng hợp
Tháp hấp thụ
Tháp hấp thụ
Khí HCl
Dd HCl loãng
Khí HCl
Dd HCl loãng
Dd HCl đặc
T1
T2
T3
Khí thoát ra ngoài
SƠ ĐỒ THIẾT BỊ SẢN XUẤT AXIT CLOHIDRIC TRONG CN
H2O
IV. Muối của axit clohdric và
nhận biết iôn clorua.
1. Một số muối clorua
NaCl: làm muối ăn
ZnCl2: dùng làm chất chống mục;
BaCl2: thuốc trừ sâu;
KCl: phân bón;
* Đa số các muối clorua tan nhiều trong nước, trừ AgCl không tan, ít tan:CuCl, PbCl2 ...
( PbCl2 tan khá nhiều trong nước nóng )
Thuốc thử: dd AgNO3
Hiện tượng : Có kết tủa trắng AgCl (kết tủa bền không tan trong axit)
PTPư : Ag+ + Cl- AgCl
(trắng)
Kết tủa AgCl khi tiếp xúc với ánh sáng sẽ bị phân tích thành Ag vô định hình có màu xám đen 2AgCl 2Ag + Cl2
2. Nhận biết iôn clorua
IV. Muối của axit clohdric và
nhận biết iôn clorua.
Câu 1 : Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?
Fe2O3, KMnO4, Cu
Fe, CuO, Ba(OH)2
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4
Bài tập củng cố
B
Câu 2 Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hoá ?
MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
D. Fe (OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3 H2O
B
Câu 3 : Hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch muối ăn trước khi sử dụng. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do :
Ion Cl- có tính khử
B. Ion Na+ có tính sát trùng
C. Vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu.
D. Cả A, B, C
Bài tập củng cố
C
Bài tập củng cố
Câu 4: Để phân biệt 5 bình không dán nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch NaOH, HCl, BaCl2, NaNO3, HNO3 .Ta dùng
A. Quỳ tím, dung dịch H2SO4
B. Quỳ tím, dung dịch AgNO3
C. Quỳ tím, dung dịch NaOH
D. Quỳ tím, dung dịch BaCl2
B
Câu 5: Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng nếu có khi cho
a.Quỳ tím khô vào lọ khí hiđro clorua ?
b. Quỳ tím ẩm vào lọ khí hiđro clorua?
c. Quỳ tím khô vào dung dịch axit clohiđric ?
d. Dẫn khí hđro clorua vào muối CaCO3 rắn khan ?
e. Cho muối CaCO3 rắn khan vào dung dịch axit clohiđric ?
Bài tập củng cố
CaCO3 + 2 HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Câu 1: Nêu các số oxi hoá có thể có của Clo ? Từ đó cho biết tính chất hoá học có thể có của Clo ?
Câu 2: Viết 3 phương trình phản ứng điều chế Clo trong phòng thí nghiệm ?
Trả lời
Câu 1: Số oxi hoá có thể có của Clo
-1 0 +1 +3 +5 +7
Clo vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Bài cũ
Câu 2: Phương trình phản ứng điều chế Clo trong PTN
t0
MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2 H2O
2KMnO4 + 16 HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
KClO3 + 6 HCl KCl + 3Cl2 + 3 H2O
Bài 31:
Hidro clorua – Axit clohidric
NỘI DUNG BÀI
NỘI DUNG II
NỘI DUNG I
NỘI DUNG III
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
TÍNH CHẤT HÓA HỌC
ĐIỀU CHẾ
NỘI DUNG IV
+ Muối của axit clohidric
+ Nhận biết ion clorua
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hidro clorua ( HCl )
Trạng thái tập hợp, màu mùi:
Chất khí không màu, mùi xốc.
Nặng hay nhẹ hơn không khí?
Nặng hơn không khí (d = 36,5/29).
Trong không khí ẩm
Hidroclorua tạo thành các hạt nhỏ như sương mù.
I. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Hidro clorua ( HCl )
Nhiệt hoá lỏng, nhiệt độ hoá rắn:
Hoá lỏng ở -85,10C và hoá rắn ở -114,20C
Độc hay không độc?:
Rất độc
Tính tan trong nước:
Khí hidro clorua tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric.
Nước có pha quỳ tím
Khí HCl
Thí nghiệm tính tan của HCl
Vì sao nước trong bình lại dâng lên và có màu đỏ?
Khí hidroclorua tan nhiều trong nước tạo ra sự giảm áp suất trong bình, áp suất khí quyển đẩy nước vào bình thế chỗ khí HCl đã hòa tan
- Dung dịch thu được là axit nên làm dung dịch quỳ tím đổi sang màu đỏ
Khí HCl tan rất nhiều trong nước tạo dung dịch axit clohiđric
Trả lời
ở 00C 1 thể tích nước hoà tan được gần 500 thể tích khí HCl .
Hoà tan 1 lit nước được gần 500 lit khí HCl . Hỏi thu được bao nhiêu lit dung dịch axit ?
CTPT : HCl
Khí
hidroclorua
Dung dịch
Axit clohidric
Bài cũ
Số oxi hoá có thể có của Clo
-1 0 +1 +3 +5 +7
Clo vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
H - Cl
thể hiện tính khử
Câu 1:
số oxi hoá có thể có của hiđro
0 +1
H - Cl
thể hiện tính oxi hoá
Liên kết trong phân tử HCl là liên kết cộng hoá trị phân cực
+1 -1
H - Cl
Tính axit
Tính oxi hoá
Tính khử
-1 0
2Cl Cl2
+1 0
2H H2
Kết luận : HCl có tính axit mạnh, tính oxi hoá và tính khử
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
- Khí HCl khô không đổi màu quí tím, không tác dụng CaCO3 , tác dụng kim loại rất khó khăn
b. Axit tác dụng với bazơ, oxit bazơ muối + H2O
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính axit
HCl + NaOH
BaCl2 + H2O
2
2
c. Axit tác dụng với muối muối mới + axit mới
(đk phản ứng : sản phẩm sinh ra phải có chất kết tủa hoặc bay hơi )
HCl + CuO
HCl + Na2CO3
HCl + AgNO3
?
?
CuCl2 + H2O
2
?
?
NaCl + CO2 + H2O
AgCl + HNO3
2
a. Axit HCl lm d?i mu qu? tớm d?
2
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính axit
d. Tác dụng với kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt
động muối + H2
Al + HCl
?
Fe + HCl
?
Cu + HCl
?
AlCl3 + H2
6
FeCl2 + H2
2
2
+1
0
+1
0
Khụng ph?n ?ng
Trong ph?n ?ng v?i kim lo?i HCl dúng vai trũ l ch?t oxi
hoỏ, tỏc nhõn oxi hoỏ l ion H+
HCl đóng vai trò gì khi phản ứng với kim loại ? Vì sao ?Nhận xét số mol của HCl so với H2
3
2
16
Nhận xét
Trong phản ứng với kim loại HCl đóng vai trò là chất oxi
hoá, tác nhân oxi hoá là ion H+
n HCl = 2nH2
mmu?i = mKL + 2nH2 . 35,5
Bài tập :
Hoà tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp gồm Al và Zn bằng
dung dịch HCl dư thấy sinh ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Cô
cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối
bằng
A.15,1 B. 16,1
C. 17,1 D. 18,1
C
HCl ở thể khí và trong dung dịch thể hiện tính khử khi tác dụng chất oxy hóa mạnh do clo có số oxi hoá
-1 là số oxi hoá thấp nhất.
Chất oxi hoá mạnh : MnO2 , KMnO4, KClO3 ...........
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Tính Khử
Bài cũ
Câu 2: Phương trình phản ứng điều chế Clo trong PTN
t0
MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2 H2O
2KMnO4 + 16 HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
KClO3 + 6 HCl KCl + 3Cl2 + 3 H2O
-1
-1
0
-1
0
0
II. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
2. Tính Khử
HCl thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh
+1 -1
H - Cl
Tính axit
Tính oxi hoá
Tính khử
-1 0
2Cl Cl2
+1 0
2H H2
Kết luận : HCl có tính axit mạnh, tính oxi hoá và tính khử
1. ĐIỀU CHẾ AXIT CLO HIDRIC TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
III. ĐIỀU CHẾ
HCl
H2SO4 đặc
NaCl
H2O
ĐIỀU CHẾ AIXT CLOHIDRIC TRONG PTN
Dd HCl
Phương trình phản ứng
< 2500C
NaClrắn + H2SO4đậm đặc NaHSO4 + HCl
> 4000C
2 NaClrắn + H2SO4đậm đặc Na2SO4 + 2HCl
Sau khi thu được HCl từ thí nghiệm hoà vào nước cất ta thu được dung dịch axit clohidric.
2. Điều chế trong công nghiệp
III. ĐIỀU CHẾ
a. Phương pháp sunfat: điều chế từ NaCl và H2SO4 đặc
b.Phương pháp tổng hợp: điều chế HCl tinh khiết từ H2 và Cl2
PTPƯ : H2 + Cl2 2 HCl
c. Ngày nay một lượng lớn HCl thu được trong công nghiệp từ quá trình clo hoá các chất hữu cơ
H2
Cl2
Tháp tổng hợp
Tháp hấp thụ
Tháp hấp thụ
Khí HCl
Dd HCl loãng
Khí HCl
Dd HCl loãng
Dd HCl đặc
T1
T2
T3
Khí thoát ra ngoài
SƠ ĐỒ THIẾT BỊ SẢN XUẤT AXIT CLOHIDRIC TRONG CN
H2O
IV. Muối của axit clohdric và
nhận biết iôn clorua.
1. Một số muối clorua
NaCl: làm muối ăn
ZnCl2: dùng làm chất chống mục;
BaCl2: thuốc trừ sâu;
KCl: phân bón;
* Đa số các muối clorua tan nhiều trong nước, trừ AgCl không tan, ít tan:CuCl, PbCl2 ...
( PbCl2 tan khá nhiều trong nước nóng )
Thuốc thử: dd AgNO3
Hiện tượng : Có kết tủa trắng AgCl (kết tủa bền không tan trong axit)
PTPư : Ag+ + Cl- AgCl
(trắng)
Kết tủa AgCl khi tiếp xúc với ánh sáng sẽ bị phân tích thành Ag vô định hình có màu xám đen 2AgCl 2Ag + Cl2
2. Nhận biết iôn clorua
IV. Muối của axit clohdric và
nhận biết iôn clorua.
Câu 1 : Trong các chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?
Fe2O3, KMnO4, Cu
Fe, CuO, Ba(OH)2
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2
AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4
Bài tập củng cố
B
Câu 2 Trong phản ứng nào HCl đóng vai trò chất oxi hoá ?
MnO2 + 4 HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
D. Fe (OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3 H2O
B
Câu 3 : Hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch muối ăn trước khi sử dụng. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do :
Ion Cl- có tính khử
B. Ion Na+ có tính sát trùng
C. Vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu.
D. Cả A, B, C
Bài tập củng cố
C
Bài tập củng cố
Câu 4: Để phân biệt 5 bình không dán nhãn, mỗi bình chứa một trong các dung dịch NaOH, HCl, BaCl2, NaNO3, HNO3 .Ta dùng
A. Quỳ tím, dung dịch H2SO4
B. Quỳ tím, dung dịch AgNO3
C. Quỳ tím, dung dịch NaOH
D. Quỳ tím, dung dịch BaCl2
B
Câu 5: Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng nếu có khi cho
a.Quỳ tím khô vào lọ khí hiđro clorua ?
b. Quỳ tím ẩm vào lọ khí hiđro clorua?
c. Quỳ tím khô vào dung dịch axit clohiđric ?
d. Dẫn khí hđro clorua vào muối CaCO3 rắn khan ?
e. Cho muối CaCO3 rắn khan vào dung dịch axit clohiđric ?
Bài tập củng cố
CaCO3 + 2 HCl CaCl2 + CO2 + H2O
 








Các ý kiến mới nhất