Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lý hồng duyên
Ngày gửi: 17h:56' 26-03-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: lý hồng duyên
Ngày gửi: 17h:56' 26-03-2022
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU 25 + 26
Bài: Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC TRỰC TUYẾN
Ngày soạn: 14/ 3/ 2022
Ngày dạy:
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Bài 1
1- gan dạ 2- anh hùng 3- anh dũng
4- can đảm 5- can trường 6- gan góc
7- gan lì 8- bạo gan 9- quả cảm
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm:
Ví dụ: Bộ đội ta rất dũng cảm.
Chị Võ Thị Sáu rất gan dạ.
Tìm từ ngữ (ở cột A) phù hợp với lời giải
nghĩa (ở cột B)
A
B
Bài 3
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất …………. Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ……………. Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , ,
)
Bài 4
(1)
(2)
(3)
(4)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
(5)
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau :
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất …………. .Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức …………… Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , ,
)
(1)
(3)
(2)
(4)
(5)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất …………..Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức …………… Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , ,
)
(2)
(3)
(4)
(5)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất …………..Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức …………… Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , ,
)
(3)
(4)
(5)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất …………. .Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ……………, Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , ,
)
(4)
(5)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất ………… .Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ……………, Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , ,
)
(5)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
Tượng Anh Kim Đồng
Tại Làng Nà Ma, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng
Lý Tự Trọng
Lê Văn Tám
Luyện từ và câu 26. trang 83
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Hình ảnh Ga- vrốt ngoài chiến lũy
Hình ảnh các chiến sĩ lái xe trong cuộc kháng chiến chống Mỹ
Hình ảnh chị Võ Thị Sáu khi ra pháp trường
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Nghĩa một số từ:
- quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm.
- bạo gan: có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
- anh dũng: dũng cảm quên mình
- can trường: gan góc, không sợ nguy hiểm
- anh hùng: đặc biệt anh dũng
- can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
- nhát gan: thiếu can đảm, hay sợ sệt
- nhút nhát: nhát, hay rụt rè, sợ sệt
- hèn nhát: hèn và nhát (nói khái quát)
- bạc nhược: quá yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh, không đủ sức vượt qua khó khăn, trở lực dù là nhỏ
- khiếp nhược: sợ đến mức mất tinh thần và trở nên hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- ………… bênh vực lẽ phải
dũng mãnh
anh dũng
dũng cảm
- khí thế ………
- hi sinh …………
Người soạn:
Bài: Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI BUỔI HỌC TRỰC TUYẾN
Ngày soạn: 14/ 3/ 2022
Ngày dạy:
Mở rộng vốn từ : DŨNG CẢM
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Bài 1
1- gan dạ 2- anh hùng 3- anh dũng
4- can đảm 5- can trường 6- gan góc
7- gan lì 8- bạo gan 9- quả cảm
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm:
Ví dụ: Bộ đội ta rất dũng cảm.
Chị Võ Thị Sáu rất gan dạ.
Tìm từ ngữ (ở cột A) phù hợp với lời giải
nghĩa (ở cột B)
A
B
Bài 3
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất …………. Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ……………. Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , ,
)
Bài 4
(1)
(2)
(3)
(4)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
(5)
Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau :
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất …………. .Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức …………… Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , ,
)
(1)
(3)
(2)
(4)
(5)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất …………..Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức …………… Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , ,
)
(2)
(3)
(4)
(5)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất …………..Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức …………… Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , ,
)
(3)
(4)
(5)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất …………. .Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ……………, Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , ,
)
(4)
(5)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
Anh Kim Đồng là một ……… ….. rất ………… .Tuy không chiến đấu ở ………….., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ……………, Anh đã hi sinh, nhưng ………… sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
( , , , ,
)
(5)
người liên lạc
tấm gương
mặt trận
can đảm
hiểm nghèo
Anh Kim Đồng là một người liên lạc rất can đảm. Tuy không chiến đấu ở mặt trận, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng tấm gương sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
Tượng Anh Kim Đồng
Tại Làng Nà Ma, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng
Lý Tự Trọng
Lê Văn Tám
Luyện từ và câu 26. trang 83
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Hình ảnh Ga- vrốt ngoài chiến lũy
Hình ảnh các chiến sĩ lái xe trong cuộc kháng chiến chống Mỹ
Hình ảnh chị Võ Thị Sáu khi ra pháp trường
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1. Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Nghĩa một số từ:
- quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm.
- bạo gan: có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại.
- anh dũng: dũng cảm quên mình
- can trường: gan góc, không sợ nguy hiểm
- anh hùng: đặc biệt anh dũng
- can đảm: có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
- nhát gan: thiếu can đảm, hay sợ sệt
- nhút nhát: nhát, hay rụt rè, sợ sệt
- hèn nhát: hèn và nhát (nói khái quát)
- bạc nhược: quá yếu đuối về tinh thần, không có ý chí đấu tranh, không đủ sức vượt qua khó khăn, trở lực dù là nhỏ
- khiếp nhược: sợ đến mức mất tinh thần và trở nên hèn nhát
Bài 2. Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 3. Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- ………… bênh vực lẽ phải
dũng mãnh
anh dũng
dũng cảm
- khí thế ………
- hi sinh …………
Người soạn:
 







Các ý kiến mới nhất