Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 07h:05' 28-03-2022
Dung lượng: 36.9 MB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 07h:05' 28-03-2022
Dung lượng: 36.9 MB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
PGD&ĐT TP PHỦ LÝ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRỊNH XÁ
GIÁO VIÊN: ĐỖ THỊ THANH LOAN.
LỚP 5B
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 5
VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
TRONG GIỜ HỌC
LUÔN BẬT CAMERA, NGỒI HỌC NGHIÊM TÚC
- NHỚ TẮT MIX
- KHI CẦN PHÁT BIỂU HÃY GIƠ TAY TRƯỚC KHI BẬT MIX NHÉ!
KHÔNG SẠC PIN ĐIỆN THOẠI KHI ĐANG HỌC ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 1: Viết tên các đơn vị đo độ dài thích hợp vào ô trống.
Câu trả lời:
Câu hỏi 2: Hãy nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài
liền kề.
Câu trả lời: Hai đơn vị đo độ dài liền kề gấp kém nhau 10 lần.
Câu hỏi 3: Viết số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số:
2m 6dm = … m
KHÁM PHÁ
6m 4dm
= m
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
Toán
SGK trang 44
Ví dụ 1
1) 6m 4dm = … m
2) 3m 5cm = … m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
= 6 m
,
,
6,4m
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta làm như thế nào?
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta làm như sau:
số đo độ dài
Phần nguyên
Phần phân số
Bước 1:
Bước 2:
1) 6m 4dm = … m
2) 3m 5cm = … m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
= 6 m
,
,
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta làm như sau:
Cách 1
1) 6m 4 dm =
2) 3m 5cm =
m
3,05
6m 4dm
3m 5cm
6,4
m
6
4
3
5
0
,
,
m
m
Cách 2
6,4
3,05
;
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
6
2,2
3,07
3
8
,
23,13
1
3
,
8,6
km hm dam m dm cm mm
m dm
2
3m 4dm
21m 36cm
2m 5cm
8dm 7cm
73mm
4dm 32mm
3,4
2,05
21,36
8,7
4,32
0,73
2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề-xi-mét:
= m
= m
= m
= dm
= dm
= dm
3
7
,
0
Câu 1: 5km 203m = ... km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = … km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = … km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Chúc các em có những giờ học thú vị!
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRỊNH XÁ
GIÁO VIÊN: ĐỖ THỊ THANH LOAN.
LỚP 5B
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN LỚP 5
VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
TRONG GIỜ HỌC
LUÔN BẬT CAMERA, NGỒI HỌC NGHIÊM TÚC
- NHỚ TẮT MIX
- KHI CẦN PHÁT BIỂU HÃY GIƠ TAY TRƯỚC KHI BẬT MIX NHÉ!
KHÔNG SẠC PIN ĐIỆN THOẠI KHI ĐANG HỌC ĐỂ ĐẢM BẢO AN TOÀN
KHỞI ĐỘNG
Câu hỏi 1: Viết tên các đơn vị đo độ dài thích hợp vào ô trống.
Câu trả lời:
Câu hỏi 2: Hãy nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài
liền kề.
Câu trả lời: Hai đơn vị đo độ dài liền kề gấp kém nhau 10 lần.
Câu hỏi 3: Viết số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số:
2m 6dm = … m
KHÁM PHÁ
6m 4dm
= m
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
Toán
SGK trang 44
Ví dụ 1
1) 6m 4dm = … m
2) 3m 5cm = … m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
= 6 m
,
,
6,4m
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta làm như thế nào?
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta làm như sau:
số đo độ dài
Phần nguyên
Phần phân số
Bước 1:
Bước 2:
1) 6m 4dm = … m
2) 3m 5cm = … m
6m 4dm =
6 m
4
3m 5cm =
3 m
= 3 m
05
6,4
3,05
= 6 m
,
,
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
ta làm như sau:
Cách 1
1) 6m 4 dm =
2) 3m 5cm =
m
3,05
6m 4dm
3m 5cm
6,4
m
6
4
3
5
0
,
,
m
m
Cách 2
6,4
3,05
;
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm = … m
c) 3m 7cm = … m
b) 2dm 2cm = … dm
d) 23m 13cm = … m
6
2,2
3,07
3
8
,
23,13
1
3
,
8,6
km hm dam m dm cm mm
m dm
2
3m 4dm
21m 36cm
2m 5cm
8dm 7cm
73mm
4dm 32mm
3,4
2,05
21,36
8,7
4,32
0,73
2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
Có đơn vị là mét:
b) Có đơn vị là đề-xi-mét:
= m
= m
= m
= dm
= dm
= dm
3
7
,
0
Câu 1: 5km 203m = ... km?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5km 75m = … km?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302m = … km?
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2m 3dm 5cm = … m?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 7m 1dm 9cm = … dm?
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Chúc các em có những giờ học thú vị!
 







Các ý kiến mới nhất