Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Hung
Ngày gửi: 14h:43' 02-04-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 233
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Hung
Ngày gửi: 14h:43' 02-04-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 233
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LiỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Giáo viên: Lê Thị Sen
Đơn vị: Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
UBND HUYỆN TRÀ BỒNG
HỘI THI GVDG CẤP HUYỆN, NĂM HỌC 2021 - 2022
Bài tập 1: Tìm bậc của mỗi đa thức sau:
Giải:
Đa thức A có bậc là 6
Đa thức B có bậc là 4
Đa thức C có bậc là 7
a) M + N
= (x2 – 2xy + y2)+ (y2 + 2xy + x2 + 1)
= x2 – 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1
= (x2+ x2) + (y2 + y2) + (– 2xy+ 2xy) + 1
= 2x2 + 2y2 + 0 + 1
= 2x2 + 2y2 +1.
Vậy M + N = 2x2 + 2y2 +1.
b) M – N
= (x2 – 2xy + y2)– (y2 +2xy +x2 + 1)
= x2 – 2xy + y2 – y2 – 2xy – x2 – 1
= (x2– x2) + (y2 – y2) + (– 2xy – 2xy) – 1
= 0 + 0 – 4xy – 1
= – 4xy – 1.
Vậy M – N = – 4xy – 1.
Giải:
Bài tập 36: Tính giá trị của mỗi đa thức:
Giải:
Thay x=5; y=4 vào đa thức A ta được:
Vậy giá trị của đa thức A tại x = 5 và y = 4 là 129
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc
Cộng hay trừ A và B
Bài tập 4: Cho các đa thức:
hộp quà may mắn
Luật chơi: Các em có ba hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi.Nếu các em trả lời đúng câu hỏi thì sẽ nhận được một món quà rất thú vị. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây.
Cho hai đa thức P = 2x2y + 9xy2 và Q = 8x2y - 9xy2.
Tính: P + Q = ?
A. 10x2y – 18xy2
10x2y + 18xy2.
10x2y
D. 10x4y2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
B
C
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác!
Sai rồi! Thế thì cộng hệ số và nhân phần biến với nhau à !
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay!
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
B
D
C
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay!
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Bạn trừ sai dấu rồi !
Bậc của đa thức: 2022x2y3z + 2x3y2z2 + 7x2y3z là:
A. 5
B. 6
C. 8
D. 7
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
C
B
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Tốt quá ! Xin chúc mừng .
Phần thưởng của bạn là điểm 10 .
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Xin vui lòng chọn lại đáp án .
10
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Nắm vững: Tìm bậc đa thức, cách cộng, trừ hai đa thức, tính giá trị của đa thức.
Xem lại các bài tập đã sửa.
Làm bài tập 37 trang 41 sgk và 30, 31,32 sách bài tập.
Đọc trước bài: §5. Đa thức một biến
Xin cảm ơn và chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
Bài tập: Tính giḠtrị của biểu thức sau:
xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + ….. + x10y10z10 tại x = 1; y = -1;
z = -1
Ta có: xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + … + x10y10z10
= xyz + (xyz)2 + (xyz)3 + … + (xyz)10
Với x = 1; y = –1; z = – 1 ta có: xyz = 1.(–1).(–1) = 1. Thay vào đa thức, ta được:
1 + 12 + 13 + … + 110 = 1 + 1 + … + 1 = 10.
Vậy giá trị đa thức xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + … + x10y10z10
tại x = 1; y = –1; z = –1 là 10.
Giải:
VÀ CÁC EM HỌC SINH
Giáo viên: Lê Thị Sen
Đơn vị: Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
UBND HUYỆN TRÀ BỒNG
HỘI THI GVDG CẤP HUYỆN, NĂM HỌC 2021 - 2022
Bài tập 1: Tìm bậc của mỗi đa thức sau:
Giải:
Đa thức A có bậc là 6
Đa thức B có bậc là 4
Đa thức C có bậc là 7
a) M + N
= (x2 – 2xy + y2)+ (y2 + 2xy + x2 + 1)
= x2 – 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1
= (x2+ x2) + (y2 + y2) + (– 2xy+ 2xy) + 1
= 2x2 + 2y2 + 0 + 1
= 2x2 + 2y2 +1.
Vậy M + N = 2x2 + 2y2 +1.
b) M – N
= (x2 – 2xy + y2)– (y2 +2xy +x2 + 1)
= x2 – 2xy + y2 – y2 – 2xy – x2 – 1
= (x2– x2) + (y2 – y2) + (– 2xy – 2xy) – 1
= 0 + 0 – 4xy – 1
= – 4xy – 1.
Vậy M – N = – 4xy – 1.
Giải:
Bài tập 36: Tính giá trị của mỗi đa thức:
Giải:
Thay x=5; y=4 vào đa thức A ta được:
Vậy giá trị của đa thức A tại x = 5 và y = 4 là 129
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
Bỏ dấu ngoặc theo quy tắc
Cộng hay trừ A và B
Bài tập 4: Cho các đa thức:
hộp quà may mắn
Luật chơi: Các em có ba hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi.Nếu các em trả lời đúng câu hỏi thì sẽ nhận được một món quà rất thú vị. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 15 giây.
Cho hai đa thức P = 2x2y + 9xy2 và Q = 8x2y - 9xy2.
Tính: P + Q = ?
A. 10x2y – 18xy2
10x2y + 18xy2.
10x2y
D. 10x4y2
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
B
C
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác!
Sai rồi! Thế thì cộng hệ số và nhân phần biến với nhau à !
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay!
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
B
D
C
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Xin chúc mừng bạn đã có câu trả lời đúng. Phần thưởng của bạn là một tràng pháo tay!
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Bạn trừ sai dấu rồi !
Bậc của đa thức: 2022x2y3z + 2x3y2z2 + 7x2y3z là:
A. 5
B. 6
C. 8
D. 7
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
A
C
B
D
Xin chia buồn!
Câu trả lời sai rồi.
Tốt quá ! Xin chúc mừng .
Phần thưởng của bạn là điểm 10 .
Rất tiếc, câu trả lời chưa chính xác !
Sai rồi ! Xin vui lòng chọn lại đáp án .
10
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Nắm vững: Tìm bậc đa thức, cách cộng, trừ hai đa thức, tính giá trị của đa thức.
Xem lại các bài tập đã sửa.
Làm bài tập 37 trang 41 sgk và 30, 31,32 sách bài tập.
Đọc trước bài: §5. Đa thức một biến
Xin cảm ơn và chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
Bài tập: Tính giḠtrị của biểu thức sau:
xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + ….. + x10y10z10 tại x = 1; y = -1;
z = -1
Ta có: xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + … + x10y10z10
= xyz + (xyz)2 + (xyz)3 + … + (xyz)10
Với x = 1; y = –1; z = – 1 ta có: xyz = 1.(–1).(–1) = 1. Thay vào đa thức, ta được:
1 + 12 + 13 + … + 110 = 1 + 1 + … + 1 = 10.
Vậy giá trị đa thức xyz + x2y2z2 + x3y3z3 + … + x10y10z10
tại x = 1; y = –1; z = –1 là 10.
Giải:
 







Các ý kiến mới nhất