Tuần 20-21. MRVT: Công dân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thủy Chung
Ngày gửi: 19h:52' 13-08-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thủy Chung
Ngày gửi: 19h:52' 13-08-2022
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
Chọn câu trả lời đúng:
* Có mấy cách để nối các vế trong câu ghép?
A. Một cách: Nối bằng những từ có tác dụng nối.
B. Hai cách: Nối bằng từ có tác dụng nối và nối trực tiếp bằng dấu phẩy, dấu hai chấm hoặc dấu chấm phẩy.
KHỞI ĐỘNG
C. Không có cách nào.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Chọn câu trả lời đúng:
*Trong các câu sau, câu nào là câu ghép có dùng dấu phẩy để nối các vế câu?
A. Anh bắt lấy thỏi thép hồng như bắt lấy một con cá sống.
B. Nó nghiến răng ken két, nó cưỡng lại anh, nó không chịu khuất phục.
C. Súng kíp của ta mới bắn một phát thì súng của họ đã bắn được năm, sáu mươi phát.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Hết giờ
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
(SGK trang 18)
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ?
A. Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
B. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
C. Người lao động chân tay làm công ăn lương.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
Công chức
Công nhân
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a. Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
b. Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
c. Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.
Giải nghĩa từ
Công nhân
Người lao động chân tay làm công ăn lương
Công dân
Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
công nhân
Giải nghĩa từ
Công bằng
Theo đúng lẽ phải không thiên vị
Công cộng
Thuộc về mọi người hoặc phục vụ chung cho mọi người trong xã hội
Giải nghĩa từ
Công lí
Lẽ phải phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.
Công nghiệp
Ngành kinh tế dùng máy móc để khai thác tài nguyên, làm ra tư liệu sản xuất hoặc hàng tiêu dùng.
Công nghiệp chế tạo ô tô
Giải nghĩa từ
Công minh
Công bằng và sáng suốt.
Công tâm
Lòng ngay thẳng chỉ vì việc chung, không vì tư lợi hoặc thiên vị.
Công chúng
Đông đảo người đọc, xem, nghe, trong quan hệ với tác giả diễn viên.
a) Công có nghĩa là“của nhà nước, của chung”
b) Công có nghĩa là“không thiên vị”
c) Công có nghĩa là
“thợ, khéo tay”
công dân,
công nhân,
công bằng,
công cộng,
công lí,
công nghiệp,
công chúng,
công minh,
công tâm
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân:
A. đồng bào E. dân
B. nhân dân G.nông dân
C. dân chúng H. công chúng
D. dân tộc
Đáp án : S
A. đồng bào
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Làm bảng con
Đáp án : Đ
B. nhân dân
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Đáp án : Đ
C. dân chúng
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Đáp án : S
D. dân tộc
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Đáp án : Đ
E. dân
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Đáp án : S
G. nông dân
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Đáp án : S
H. công chúng
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân:
A. đồng bào E. dân
B. nhân dân G.nông dân
C. dân chúng H. công chúng
D. dân tộc
Về nhà cô đố các em giải được bài tập này. Bạn nào giải đúng sẽ nhận được một phần quà của cô nhé.
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Trò chơi: Rung chuông vàng
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
c
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà nước, của chung':
*Công cộng b) Công nhân c) Công bằng
a
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
* Công dân * Công bằng * Công nghiệp
b
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ,
khéo tay”:
* Công tâm * Công lí * Công nhân
c
Chọn đáp án đúng nhất
TIẾT HỌC KẾT THÚC
XIN CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
Luyện từ và câu
Chọn câu trả lời đúng:
* Có mấy cách để nối các vế trong câu ghép?
A. Một cách: Nối bằng những từ có tác dụng nối.
B. Hai cách: Nối bằng từ có tác dụng nối và nối trực tiếp bằng dấu phẩy, dấu hai chấm hoặc dấu chấm phẩy.
KHỞI ĐỘNG
C. Không có cách nào.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Chọn câu trả lời đúng:
*Trong các câu sau, câu nào là câu ghép có dùng dấu phẩy để nối các vế câu?
A. Anh bắt lấy thỏi thép hồng như bắt lấy một con cá sống.
B. Nó nghiến răng ken két, nó cưỡng lại anh, nó không chịu khuất phục.
C. Súng kíp của ta mới bắn một phát thì súng của họ đã bắn được năm, sáu mươi phát.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Hết giờ
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
(SGK trang 18)
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ?
A. Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
B. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
C. Người lao động chân tay làm công ăn lương.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Thứ năm ngày 7 tháng 7 năm 2022
Luyện từ và câu
Công chức
Công nhân
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
a. Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”.
b. Công có nghĩa là “ không thiên vị”.
c. Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.
Giải nghĩa từ
Công nhân
Người lao động chân tay làm công ăn lương
Công dân
Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
công nhân
Giải nghĩa từ
Công bằng
Theo đúng lẽ phải không thiên vị
Công cộng
Thuộc về mọi người hoặc phục vụ chung cho mọi người trong xã hội
Giải nghĩa từ
Công lí
Lẽ phải phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội.
Công nghiệp
Ngành kinh tế dùng máy móc để khai thác tài nguyên, làm ra tư liệu sản xuất hoặc hàng tiêu dùng.
Công nghiệp chế tạo ô tô
Giải nghĩa từ
Công minh
Công bằng và sáng suốt.
Công tâm
Lòng ngay thẳng chỉ vì việc chung, không vì tư lợi hoặc thiên vị.
Công chúng
Đông đảo người đọc, xem, nghe, trong quan hệ với tác giả diễn viên.
a) Công có nghĩa là“của nhà nước, của chung”
b) Công có nghĩa là“không thiên vị”
c) Công có nghĩa là
“thợ, khéo tay”
công dân,
công nhân,
công bằng,
công cộng,
công lí,
công nghiệp,
công chúng,
công minh,
công tâm
Bài 2: Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp:
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân:
A. đồng bào E. dân
B. nhân dân G.nông dân
C. dân chúng H. công chúng
D. dân tộc
Đáp án : S
A. đồng bào
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Làm bảng con
Đáp án : Đ
B. nhân dân
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Đáp án : Đ
C. dân chúng
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Đáp án : S
D. dân tộc
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Đáp án : Đ
E. dân
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Đáp án : S
G. nông dân
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Đáp án : S
H. công chúng
Bài 3: Chọn đúng (ghi Đ), chọn sai (ghi S) với những từ đồng nghĩa với công dân:
Bài 3: Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân:
A. đồng bào E. dân
B. nhân dân G.nông dân
C. dân chúng H. công chúng
D. dân tộc
Về nhà cô đố các em giải được bài tập này. Bạn nào giải đúng sẽ nhận được một phần quà của cô nhé.
Bài 4: Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao?
Làm thân nô lệ mà muốn xóa bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta…
Trò chơi: Rung chuông vàng
Câu 1. Công dân có nghĩa là:
a) Người lao động làm công ăn lương.
b) Người làm việc trong cơ quan nhà nước.
c) Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước.
c
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 2. Nhóm từ đồng nghĩa với từ công dân là:
a) công dân, dân chúng, nhân dân, dân.
b) đồng bào, công dân, nhân dân, dân tộc.
c) nhân dân, nông dân, dân, công dân.
a
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 3. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “của nhà nước, của chung':
*Công cộng b) Công nhân c) Công bằng
a
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 4. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là “không
thiên vị”:
* Công dân * Công bằng * Công nghiệp
b
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 5. Từ nào chứa tiếng công có nghĩa là : thợ,
khéo tay”:
* Công tâm * Công lí * Công nhân
c
Chọn đáp án đúng nhất
TIẾT HỌC KẾT THÚC
XIN CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM
 








Các ý kiến mới nhất