Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 4. Từ trái nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan Hương
Ngày gửi: 09h:49' 23-09-2022
Dung lượng: 212.1 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu

TỪ TRÁI NGHĨA
Từ đồng nghĩa

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

Có những từ đồng nghĩa hoàn toàn, có thể thay thế cho nhau

Có những từ đồng nghĩa không hoàn toàn. Khi dùng những từ này phải cân nhắc để lựa chọn cho đúng.

Thế nào là từ đồng nghĩa?
I.Nhận xét.

1. So sánh nghĩa của các từ _in nghiêng_:

_phi nghĩa,_

_chính nghĩa_

2.Tìm những từ trái nghĩa với nhau trong câu tục ngữ sau:

- chết , sống

- vinh , nhục

Thế nào là từ trái nghĩa nghĩa?
Từ trái nghĩa

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,… đối lập nhau.

Thế nào là từ trái nghĩa?

II. Ghi nhớ
a. Gạn đục khơi trong.

b. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

* Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.
III. Luyện tập

- đục, trong

-đen, sáng

-rách, lành

-dở, hay

1.Tìm những cặp từ _trái nghĩa _trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây:
b. Xấu người ... nết.

c. Trên kính ... nhường.

a. Hẹp nhà ... bụng.

rộng

đẹp

dưới

2. Điền vào mỗi chỗ trống một _từ trái nghĩa _với các từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:
- chiến tranh, xung đột,...

- căm ghét, căm giận, căm thù, căm hờn, ghét bỏ, thù ghét, thù hằn, thù hận, hận thù, …

- chia rẽ, bè phái, xung khắc, …

- phá hoại, phá phách, tàn phá, hủy hoại, …

3. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

a. Hòa bình

b. Thương yêu

c. Đoàn kết

d. Giữ gìn
4. Đặt hai câu để phân biệt một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 3.

a. -Trẻ em trên toàn thế giới yêu chuộng _hòa bình_.

b. -Chúng ta phải chung tay _giữ gìn_ Trái đất, vì đó là mái nhà chung của chúng ta.

c. -Thiếu nhi thế giới luôn _đoàn kết, giúp đỡ _nhau.

d. – Thiếu nhi ở khắp nơi gửi tình cảm _thương yêu _đến Xa-xa-ko.

-Thiếu nhi thế giới quyên góp xây dựng tượng đài, phản đối _chiến tranh_.

-Cần lên án những hành động _phá hoại _môi trường _._

-Kẻ thù luôn tìm cách _chia rẽ_, làm cho chúng ta thất bại.

-Các bạn _căm thù_ chiến tranh vì nó đã cướp đi cuộc sống của những người vô tội.
4. Tìm những cặp từ trái nghĩa nhau:

a. Tả hình dáng:

cao - thấp, cao - lùn, to - bé, to – nhỏ, béo – gầy,...

b. Tả hành động

c. Tả trạng thái

d. Tả phẩm chất

khóc – cười, đứng – ngồi, lên – xuống, vào – ra, nằm – đứng, ...

vui - buồn, sướng - khổ, khoẻ - yếu, hạnh phúc - bất hạnh,...

tốt – xấu, hiền – dữ, lành – ác, ngoan – hư, hèn nhát - dũng cảm, trung thành - phản bội,...
Từ trái nghĩa

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,… đối lập nhau.

Thế nào là từ trái nghĩa?

II. Ghi nhớ
 
Gửi ý kiến