Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bảo Ngọc
Ngày gửi: 20h:59' 28-09-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
CTHH chung của bazơ: M(OH)n

I. NHẮC LẠI CTHH , PHÂN LOẠI BA ZƠ VÀ CÁCH GỌI TÊN

1 . Công thức : NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3

Các nguyên tố Na, Ca, Fe, Al thuộc kim loại và nhóm OH

Trong đó:

M: là kí hiệu của kim loại

n: là hóa trị của kim loại

2. Bazơ được phân thành 2 loại:

Bazơ tan: NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Ca(OH)2…

Bazơ không tan: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3 …

3. Tên bazơ Tên bazơ = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + Hidroxit

NaOH

Fe(OH)3

Zn(OH)2

Cu(OH)2

Natri hidroxit

Sắt (III) hdroxit

Kẽm hidroxit

Đồng (II) hidroxit

1. Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
1. Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
 Quỳ tím hoá xanh

 Dung dịch phenolphtalein không màu  Đỏ

II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Dung dịch bazơ làm:
Dung dịch bazơ làm:
- Quỳ tím hoá xanh
- Dung dịch phenolphtalein không màu  Đỏ.
*Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
DD bazơ + oxit axit  Muối + H2O

PTHH:

KOH + P2O5 

K3PO4 + H2O

2

3

6

Ca(OH)2 + SO2 

CaSO3 + H2O
3. Tác dụng của bazơ với axit

Bazơ + axit  Muối + H2O

 phản ứng giữa axit với bazơ là phản ứng trung hòa

Ba(OH)2 + HNO3 

PTHH:

Fe(OH)3 + HCl 

FeCl3 + H2O

Ba(NO3)2 + H2O

3

3

2

2 Thí nghiêm: Đun nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn  quan sát hiện tượng, nhận xét và rút ra kết luận.
Thí nghiêm: Đun nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn  quan sát hiện tượng, nhận xét và rút ra kết luận.
*Chất rắn màu xanh lơ chuyển thành chất rắn màu đen và nước. * Cu(OH)2 đã bị phân hủy tạo ra CuO màu đen và nước
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

Bazơ không tan Oxit tương ứng + H2O

PTHH:

Cu(OH)2 CuO + H2O
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O 5. DD Bazơ tác dụng với dd muối Bazơ mới và muối mới
*5. DD Bazơ tác dụng với dd muối Bazơ mới và muối mới *2NaOH + CuSO4 Cu(OH)2 + Na2SO4
BAZƠ

Bazơ tan

Bazơ không tan

Tác dụng với chất chỉ thị màu

Tác dụng với oxit axit

Tác dụng với axit

Tác dụng với dd muối

Bị

nhiệt phân hủy

Tác dụng với axit Bài tập 1 (bài 2 SGK/25):
Bài tập 1 (bài 2 SGK/25):
Có những bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2. Hãy cho biết bazơ nào:
a/ Tác dụng với dd HCl
b/ Bị nhiệt phân hủy
c/ Tác dụng với CO2
d/ Đổi màu quỳ tím thành xanh
Viết các PTHH.
d/ Đổi màu quỳ tím thành xanh:
d/ Đổi màu quỳ tím thành xanh:
Bài tập 2 SGK/25:

Có những bazơ : Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2.

a/ Tác dụng với dd HCl:

b/ Bị nhiệt phân hủy:

c/ Tác dụng với CO2 :

Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2

Cu(OH)2

NaOH, Ba(OH)2.

NaOH, Ba(OH)2.
? Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch không màu sau:

Na2SO4, H2SO4, NaCl, NaOH
Hướng dẫn: Đánh STT và trích mẫu thử

Na2SO4,NaCl, NaOH, H2SO4

+ Quỳ tím

Hóa đỏ

Quỳ tím không

đổi màu

Hóa xanh

Na2SO4, NaCl

H2SO4

NaOH

Na2SO4

NaCl

Có kết tủa trắng

Không có hiện tượng

+ dd BaCl2

Lấy từng dd làm quỳ tím  xanh nhỏ vào từng dd không đổi màu quỳ tím nếu có kết tủa trắng thì đó là Ba(OH)2 mẫu kia là Na2SO4. Còn lại là NaOH và NaCl
Lấy từng dd làm quỳ tím  xanh nhỏ vào từng dd không đổi màu quỳ tím nếu có kết tủa trắng thì đó là Ba(OH)2 mẫu kia là Na2SO4. Còn lại là NaOH và NaCl
Hướng dẫn làm Bài 4/25sgk

Dùng quỳ tím

+ Quỳ tím  xanh: NaOH, Ba(OH)2

+ Quỳ tím không đổi màu: NaCl, Na2SO4

Dựa vào câu a có số mol NaOH lập luận theo PT  số mol H2SO4 khối lượng H2SO4  Khối lượng dd H2SO4 Thể tích dd H2SO4: V = mdd/ d
Dựa vào câu a có số mol NaOH lập luận theo PT  số mol H2SO4 khối lượng H2SO4  Khối lượng dd H2SO4 Thể tích dd H2SO4: V = mdd/ d
Hướng dẫn làm Bài 5/25sgk

a/ Tìm số mol Na2O lập luận theo PT  số mol NaOH Tính nồng độ mol

b/ Viết PT NaOH + H2SO4
 
Gửi ý kiến