Chương I. §7. Hình bình hành

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Doanh
Ngày gửi: 20h:56' 04-10-2022
Dung lượng: 508.5 KB
Số lượt tải: 332
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Doanh
Ngày gửi: 20h:56' 04-10-2022
Dung lượng: 508.5 KB
Số lượt tải: 332
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Điền điều kiện thích hợp ở dấu mũi tên trong
sơ đồ sau:
B
A
A
Hình
Hai cạnh đối?song song
Tứ
B
thang
giác
D
C
D
C
Câu 2: Các cạnh đối của tứ giác ABCD trên hình
vẽ sau có gì đặc biệt?
A
700
D
1100
B
700
C
Tứ
giác
Hai cạnh đối song song
Cá
c cạ
nh
đối
son
g so
ng
Hình
thang
?
A
A
B
B
Hai cạnh bên song song
D
C
D
C
1. Định nghĩa:
2. Tính chất:
ABCD là hình bình hành
GT AC cắt BD tại O
Trong hình bình hành:
a) AB = CD, AD = BC
a) Các cạnh đối bằng KL
b) A = C, B = D
nhau.
c) OA = OC, OB = OD
A
B
b) Các góc đối bằng Chứng minh:
O
.
nhau.
c) Hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm
của mỗi đường.
a)
a)
D
C
b)
b)
a) Hình
bình hành
ABCD là hình
Xét ABD
và CDB:
c) Xét
vàbên
COD:
thang
có
hai
cạnh
AD,
BC song
ABAOB
= CD
(cạnh
đối hbh)
AB
song nên:
AD == CD
BC (cạnh
(cạnh đối
đối hbh)
hbh)
OAB
=cạnh
OCD
le trong)
AD
ABchung
=(so
CD
DB=làBC,
OBA ==ODC
(so (c
le -trong)
→ ABD
CDB
c - c)
→
→ AOB
A = C = COD (g - c - g)
Chứng
→
OA =minh
OC,tương
OB = tự:
ODB = D
3. Dấu hiệu nhận biết:
Bài tập: Hãy lập mệnh đề đảo của các mệnh đề sau:
1.1.Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.
→
Tứ giác
giác có
có……………………………………………………….
các cạnh đối song song là hình bình hành.
→
2. Tứ
2. Trong hình bình hành, các cạnh đối bằng nhau.
3. Tứ
các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
→
Tứ giác
giác có
có……………………………………………………….
→
3. Hình bình hành là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau.
giác có……………………………………………………….
có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình
4. Tứ giác
→
→
5. bình hành.
4. Trong hình bình hành, các góc đối bằng nhau.
→ Tứ
Tứ giác
giác có
có……………………………………………………….
các góc đối bằng nhau là hình bình hành.
→
5. Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường.
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của
→ Tứ
Tứ giác
giác có
có……………………………………………………….
→
mỗi đường là hình bình hành.
Trong các tứ giác ở hình 70, tứ giác nào là hình bình
hành? Vì sao?
F
E
S
I
750
B
N
A
C
D
a)
G
H
b)
K
110 0
700
c)
M
P
U
V
O
Q
d)
R
X
100 0
800
Y
e)
Giải
Hình e:
d:
Tứ giác
giác UVXY
PQRS
b:
EFGH có:
a: Tứ
ABCD
VX
UY PQRS là hình hình hành
OS
OQ
E
AB== G
CD
là là
hình
hình
hành
hình
hình
hành
EFGH
ABCD
0
0
0
VX
//H
UY
= 100
+
80
=
180
)
OP
OR
F
AD==
BC ( X + Y(dấu
(dấu
hiệu
5)
(dấu
hiệu
hiệu
2) 4)
UVXY là hình hình hành
(dấu hiệu 3)
Câu 1: Điền điều kiện thích hợp ở dấu mũi tên trong
sơ đồ sau:
B
A
A
Hình
Hai cạnh đối?song song
Tứ
B
thang
giác
D
C
D
C
Câu 2: Các cạnh đối của tứ giác ABCD trên hình
vẽ sau có gì đặc biệt?
A
700
D
1100
B
700
C
Tứ
giác
Hai cạnh đối song song
Cá
c cạ
nh
đối
son
g so
ng
Hình
thang
?
A
A
B
B
Hai cạnh bên song song
D
C
D
C
1. Định nghĩa:
2. Tính chất:
ABCD là hình bình hành
GT AC cắt BD tại O
Trong hình bình hành:
a) AB = CD, AD = BC
a) Các cạnh đối bằng KL
b) A = C, B = D
nhau.
c) OA = OC, OB = OD
A
B
b) Các góc đối bằng Chứng minh:
O
.
nhau.
c) Hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm
của mỗi đường.
a)
a)
D
C
b)
b)
a) Hình
bình hành
ABCD là hình
Xét ABD
và CDB:
c) Xét
vàbên
COD:
thang
có
hai
cạnh
AD,
BC song
ABAOB
= CD
(cạnh
đối hbh)
AB
song nên:
AD == CD
BC (cạnh
(cạnh đối
đối hbh)
hbh)
OAB
=cạnh
OCD
le trong)
AD
ABchung
=(so
CD
DB=làBC,
OBA ==ODC
(so (c
le -trong)
→ ABD
CDB
c - c)
→
→ AOB
A = C = COD (g - c - g)
Chứng
→
OA =minh
OC,tương
OB = tự:
ODB = D
3. Dấu hiệu nhận biết:
Bài tập: Hãy lập mệnh đề đảo của các mệnh đề sau:
1.1.Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.
→
Tứ giác
giác có
có……………………………………………………….
các cạnh đối song song là hình bình hành.
→
2. Tứ
2. Trong hình bình hành, các cạnh đối bằng nhau.
3. Tứ
các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
→
Tứ giác
giác có
có……………………………………………………….
→
3. Hình bình hành là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau.
giác có……………………………………………………….
có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình
4. Tứ giác
→
→
5. bình hành.
4. Trong hình bình hành, các góc đối bằng nhau.
→ Tứ
Tứ giác
giác có
có……………………………………………………….
các góc đối bằng nhau là hình bình hành.
→
5. Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đường.
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của
→ Tứ
Tứ giác
giác có
có……………………………………………………….
→
mỗi đường là hình bình hành.
Trong các tứ giác ở hình 70, tứ giác nào là hình bình
hành? Vì sao?
F
E
S
I
750
B
N
A
C
D
a)
G
H
b)
K
110 0
700
c)
M
P
U
V
O
Q
d)
R
X
100 0
800
Y
e)
Giải
Hình e:
d:
Tứ giác
giác UVXY
PQRS
b:
EFGH có:
a: Tứ
ABCD
VX
UY PQRS là hình hình hành
OS
OQ
E
AB== G
CD
là là
hình
hình
hành
hình
hình
hành
EFGH
ABCD
0
0
0
VX
//H
UY
= 100
+
80
=
180
)
OP
OR
F
AD==
BC ( X + Y(dấu
(dấu
hiệu
5)
(dấu
hiệu
hiệu
2) 4)
UVXY là hình hình hành
(dấu hiệu 3)








Em xin chân thành cảm ơn cô Nguyễn Thị Doanh