Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Amino axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 14h:06' 06-10-2022
Dung lượng: 1'005.5 KB
Số lượt tải: 675
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 14h:06' 06-10-2022
Dung lượng: 1'005.5 KB
Số lượt tải: 675
Số lượt thích:
0 người
AMINO AXIT
I. ĐỊNH NGHĨA, DANH PHÁP
VD: CH3 CH COOH
NH2
COOH
NH2
Công thức tổng quát:
HOOC CH CH2 CH2 COOH
NH2
NH2 [CH2]4 CH COOH
NH2
(NH2)xR(COOH)y , với x,y ≥ 1.
Công thức
CH3 CH COOH
NH2
CH2
COOH
NH2
CH3 CH CH COOH
CH3 NH2
H2N [CH2]4 CH COOH
NH2
HOOC CH CH2 CH2 COOH
NH2
Tên thay thế
Tên bán hệ
thống
Tên
thường
Kí
hiệu
Axit 2aminopropanoic
Axit aminopropionic
Alanin
Ala
Axit 2aminoetanoic
Axit aminoaxetic
Glyxin
Gly
Valin
Val
Lysin
Lys
Axit 2-amino-3metylbutanoic
Axit aminoisovaleric
Axit 2,6điaminohexanoic
Axit ,điaminocaproic
Axit 2aminopentanđioic
Axit aminoglutaric
Axit
glutamic Glu
AMINO AXIT
II: CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Tính axit
+
R–
– CH
CH –
– COO
R
H
––
+
COO
NH32
NH
3
Dạng ion lưỡng
D
ạng ion lưỡng cực
Tính
cựcbazo
R – CH –
COOH
NH2
Dạng phân tử
(Trong dung dịch)
Phiếu học tập
Câu 1. Nhúng quỳ tím vào dung dịch của các aminoaxit ở cột A thì xảy ra
các hiện tượng ở cột B. Hãy nối các chất ở cột A với các hiện tượng ở cột
B sao cho phù hợp. Giải thích?
(B)
(A)
Quỳ tím đổi thành màu vàng
Lysin
Quỳ tím không đổi màu
Axit glutamic
Glyxin
Quỳ tím đổi thành màu đỏ
Quỳ tím đổi thành màu xanh
Câu 2. Hãy hoàn thành các sơ đồ hóa học sau đây:
HOOC-CH2-NH2 + HCl
H2N-CH2-COOH + NaOH
Câu 3. Hoàn thành sơ đồ hóa học sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có
H2N-CH2-COOH + C2H5OH ?
+
?
MÔ PHỎNG THÍ NGHIỆM
TÍNH AXIT BAZƠ CỦA DUNG DỊCH
AMINO AXIT
AMINO AXIT
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Tính axit-bazo của dung dịch amino axit
Tổng quát: amino axit (NH2)x R (COOH)y
+ Nếu x>y: dd amino axit có môi trường kiềm, quỳ tím
chuyển màu xanh
+ Nếu xchuyển màu đỏ
+ Nếu x=y: dd amino axit có môi trường trung tính, quỳ
tím không chuyển màu
d. PHẢN ỨNG TRÙNG NGƯNG:
[ 2 ]5 –CO– OH + H–NH – [CH2 5] – CO – OH + ...
...+ H–NH –CH
00
tt
[ 2 ]5 –CO– NH – [CH2 5] – CO –... +nH2O
...–NH –CH
Phản ứng trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều
phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn
(polime) đồng thời giải phóng ra phân tử nhỏ
khác( thí dụ H2O).
AMINO AXIT
III. ỨNG DỤNG:
Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến
tạo nên các protein của cơ thể
sống
M× chÝnh
QuÇn ¸o lµm tõ t¬
poliamit
Mét sè lo¹i thuèc bæ vµ thuèc hç trî thÇn kinh
V¶i dÖt lãt lèp «t« lµm
b»ng poliamit
Líi ®¸nh c¸ lµm b»ng
poliamit
Theo nghiên cứu mới
của Nhật và Trung Quốc,
bí đỏ giúp chống căng
thẳng thần kinh, váng đầu,
đau đầu.
Axit glutamic tự nhiên
trong loại quả này giúp
thải chất cặn bã của quá
trình hoạt động não bộ.
Nó có tác dụng chữa suy
nhược thần kinh, hay
quên, khó ngủ, nhức đầu,
tăng trí nhớ và sự phấn
chấn.
)x R
(C
OO
H)
y
2
(N
H
R CH COO
NH3+
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1. Có ba chất : H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.
Để nhận ra d.dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH
B. HCl
C. CH3OH/ HCl
D. Quỳ tím
Bài 2. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic
C. Anilin
B. Axit -aminopropionic
D. Alanin
Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH
(có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 4. Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trùng ngưng các
aminoaxit sau:
• axit 7- aminoheptanoic
• axit 2- aminopropanoic
Bài 5. - aminoaxit X có phầm trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N
lần lượt bằng: 40,45%; 7,86%; 15,73%, còn lại là O. Mặt khác X có
công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định công
thức cấu tạo và gọi tên X.
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
• Các bài tập trong SGK
• Chúng ta có thể khai thác amino axit tự nhiên từ các
nguồn nguyên liệu nào?
• Xem bài peptit: tìm hiểu khái niệm, gọi tên, phân loại,
tính chất hóa học.
I. ĐỊNH NGHĨA, DANH PHÁP
VD: CH3 CH COOH
NH2
COOH
NH2
Công thức tổng quát:
HOOC CH CH2 CH2 COOH
NH2
NH2 [CH2]4 CH COOH
NH2
(NH2)xR(COOH)y , với x,y ≥ 1.
Công thức
CH3 CH COOH
NH2
CH2
COOH
NH2
CH3 CH CH COOH
CH3 NH2
H2N [CH2]4 CH COOH
NH2
HOOC CH CH2 CH2 COOH
NH2
Tên thay thế
Tên bán hệ
thống
Tên
thường
Kí
hiệu
Axit 2aminopropanoic
Axit aminopropionic
Alanin
Ala
Axit 2aminoetanoic
Axit aminoaxetic
Glyxin
Gly
Valin
Val
Lysin
Lys
Axit 2-amino-3metylbutanoic
Axit aminoisovaleric
Axit 2,6điaminohexanoic
Axit ,điaminocaproic
Axit 2aminopentanđioic
Axit aminoglutaric
Axit
glutamic Glu
AMINO AXIT
II: CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Tính axit
+
R–
– CH
CH –
– COO
R
H
––
+
COO
NH32
NH
3
Dạng ion lưỡng
D
ạng ion lưỡng cực
Tính
cựcbazo
R – CH –
COOH
NH2
Dạng phân tử
(Trong dung dịch)
Phiếu học tập
Câu 1. Nhúng quỳ tím vào dung dịch của các aminoaxit ở cột A thì xảy ra
các hiện tượng ở cột B. Hãy nối các chất ở cột A với các hiện tượng ở cột
B sao cho phù hợp. Giải thích?
(B)
(A)
Quỳ tím đổi thành màu vàng
Lysin
Quỳ tím không đổi màu
Axit glutamic
Glyxin
Quỳ tím đổi thành màu đỏ
Quỳ tím đổi thành màu xanh
Câu 2. Hãy hoàn thành các sơ đồ hóa học sau đây:
HOOC-CH2-NH2 + HCl
H2N-CH2-COOH + NaOH
Câu 3. Hoàn thành sơ đồ hóa học sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có
H2N-CH2-COOH + C2H5OH ?
+
?
MÔ PHỎNG THÍ NGHIỆM
TÍNH AXIT BAZƠ CỦA DUNG DỊCH
AMINO AXIT
AMINO AXIT
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Tính axit-bazo của dung dịch amino axit
Tổng quát: amino axit (NH2)x R (COOH)y
+ Nếu x>y: dd amino axit có môi trường kiềm, quỳ tím
chuyển màu xanh
+ Nếu x
+ Nếu x=y: dd amino axit có môi trường trung tính, quỳ
tím không chuyển màu
d. PHẢN ỨNG TRÙNG NGƯNG:
[ 2 ]5 –CO– OH + H–NH – [CH2 5] – CO – OH + ...
...+ H–NH –CH
00
tt
[ 2 ]5 –CO– NH – [CH2 5] – CO –... +nH2O
...–NH –CH
Phản ứng trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều
phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn
(polime) đồng thời giải phóng ra phân tử nhỏ
khác( thí dụ H2O).
AMINO AXIT
III. ỨNG DỤNG:
Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến
tạo nên các protein của cơ thể
sống
M× chÝnh
QuÇn ¸o lµm tõ t¬
poliamit
Mét sè lo¹i thuèc bæ vµ thuèc hç trî thÇn kinh
V¶i dÖt lãt lèp «t« lµm
b»ng poliamit
Líi ®¸nh c¸ lµm b»ng
poliamit
Theo nghiên cứu mới
của Nhật và Trung Quốc,
bí đỏ giúp chống căng
thẳng thần kinh, váng đầu,
đau đầu.
Axit glutamic tự nhiên
trong loại quả này giúp
thải chất cặn bã của quá
trình hoạt động não bộ.
Nó có tác dụng chữa suy
nhược thần kinh, hay
quên, khó ngủ, nhức đầu,
tăng trí nhớ và sự phấn
chấn.
)x R
(C
OO
H)
y
2
(N
H
R CH COO
NH3+
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1. Có ba chất : H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.
Để nhận ra d.dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH
B. HCl
C. CH3OH/ HCl
D. Quỳ tím
Bài 2. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic
C. Anilin
B. Axit -aminopropionic
D. Alanin
Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH
(có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 4. Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trùng ngưng các
aminoaxit sau:
• axit 7- aminoheptanoic
• axit 2- aminopropanoic
Bài 5. - aminoaxit X có phầm trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N
lần lượt bằng: 40,45%; 7,86%; 15,73%, còn lại là O. Mặt khác X có
công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định công
thức cấu tạo và gọi tên X.
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
• Các bài tập trong SGK
• Chúng ta có thể khai thác amino axit tự nhiên từ các
nguồn nguyên liệu nào?
• Xem bài peptit: tìm hiểu khái niệm, gọi tên, phân loại,
tính chất hóa học.
 








Các ý kiến mới nhất