Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 10. Amino axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 14h:06' 06-10-2022
Dung lượng: 1'005.5 KB
Số lượt tải: 675
Số lượt thích: 0 người
AMINO AXIT

I. ĐỊNH NGHĨA, DANH PHÁP
VD: CH3 CH COOH

NH2

COOH
NH2
Công thức tổng quát:

HOOC CH CH2 CH2 COOH
NH2

NH2 [CH2]4 CH COOH
NH2

(NH2)xR(COOH)y , với x,y ≥ 1.

Công thức

CH3 CH COOH
NH2
CH2

COOH

NH2
CH3 CH CH COOH
CH3 NH2
H2N [CH2]4 CH COOH
NH2

HOOC CH CH2 CH2 COOH
NH2

Tên thay thế

Tên bán hệ
thống

Tên
thường


hiệu

Axit 2aminopropanoic

Axit aminopropionic

Alanin

Ala

Axit 2aminoetanoic

Axit aminoaxetic

Glyxin

Gly

Valin

Val

Lysin

Lys

Axit 2-amino-3metylbutanoic

Axit aminoisovaleric

Axit 2,6điaminohexanoic

Axit ,điaminocaproic

Axit 2aminopentanđioic

Axit aminoglutaric

Axit
glutamic Glu

AMINO AXIT

II: CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. CẤU TẠO PHÂN TỬ

Tính axit

+
R–
– CH
CH –
– COO
R
H
––
+
COO
NH32
NH
3

Dạng ion lưỡng
D
ạng ion lưỡng cực
Tính
cựcbazo

R – CH –
COOH
NH2

Dạng phân tử

(Trong dung dịch)

Phiếu học tập
Câu 1. Nhúng quỳ tím vào dung dịch của các aminoaxit ở cột A thì xảy ra
các hiện tượng ở cột B. Hãy nối các chất ở cột A với các hiện tượng ở cột
B sao cho phù hợp. Giải thích?
(B)
(A)
Quỳ tím đổi thành màu vàng
Lysin
Quỳ tím không đổi màu
Axit glutamic
Glyxin

Quỳ tím đổi thành màu đỏ

Quỳ tím đổi thành màu xanh
Câu 2. Hãy hoàn thành các sơ đồ hóa học sau đây:
HOOC-CH2-NH2 + HCl



H2N-CH2-COOH + NaOH 
Câu 3. Hoàn thành sơ đồ hóa học sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có
H2N-CH2-COOH + C2H5OH  ?

+

?

MÔ PHỎNG THÍ NGHIỆM
TÍNH AXIT BAZƠ CỦA DUNG DỊCH
AMINO AXIT

AMINO AXIT

2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

a. Tính axit-bazo của dung dịch amino axit
Tổng quát: amino axit (NH2)x R (COOH)y
+ Nếu x>y: dd amino axit có môi trường kiềm, quỳ tím
chuyển màu xanh
+ Nếu xchuyển màu đỏ
+ Nếu x=y: dd amino axit có môi trường trung tính, quỳ
tím không chuyển màu

d. PHẢN ỨNG TRÙNG NGƯNG:
[ 2 ]5 –CO– OH + H–NH – [CH2 5] – CO – OH + ...
...+ H–NH –CH
00

tt






[ 2 ]5 –CO– NH – [CH2 5] – CO –... +nH2O
...–NH –CH

Phản ứng trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều
phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn
(polime) đồng thời giải phóng ra phân tử nhỏ
khác( thí dụ H2O).

AMINO AXIT

III. ỨNG DỤNG:

Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến
tạo nên các protein của cơ thể
sống

M× chÝnh

QuÇn ¸o lµm tõ t¬
poliamit

Mét sè lo¹i thuèc bæ vµ thuèc hç trî thÇn kinh

V¶i dÖt lãt lèp «t« lµm
b»ng poliamit

L­íi ®¸nh c¸ lµm b»ng
poliamit

Theo nghiên cứu mới
của Nhật và Trung Quốc,
bí đỏ giúp chống căng
thẳng thần kinh, váng đầu,
đau đầu.
Axit glutamic tự nhiên
trong loại quả này giúp
thải chất cặn bã của quá
trình hoạt động não bộ.
Nó có tác dụng chữa suy
nhược thần kinh, hay
quên, khó ngủ, nhức đầu,
tăng trí nhớ và sự phấn
chấn.

)x R
(C
OO
H)
y
2

(N
H

R  CH  COO 

NH3+

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1. Có ba chất : H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.
Để nhận ra d.dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

A. NaOH

B. HCl

C. CH3OH/ HCl

D. Quỳ tím

Bài 2. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic
C. Anilin

B. Axit  -aminopropionic
D. Alanin

Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH
(có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

BÀI TẬP LUYỆN TẬP

Bài 4. Viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng trùng ngưng các
aminoaxit sau:
• axit 7- aminoheptanoic
• axit 2- aminopropanoic
Bài 5. - aminoaxit X có phầm trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N
lần lượt bằng: 40,45%; 7,86%; 15,73%, còn lại là O. Mặt khác X có
công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Xác định công
thức cấu tạo và gọi tên X.

HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ
• Các bài tập trong SGK

• Chúng ta có thể khai thác amino axit tự nhiên từ các
nguồn nguyên liệu nào?
• Xem bài peptit: tìm hiểu khái niệm, gọi tên, phân loại,
tính chất hóa học.
468x90
 
Gửi ý kiến