Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 4. Từ ghép và từ láy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 22h:07' 08-10-2022
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ GHÉP VÀ TỪ LÁY

Từ đơn

Từ
Từ phức

I. Nhận
xét:

Cấu tạo của những từ phức
được in đậm trong các câu thơ
sau
cóềgì
Thuy
n takhác
chầmnhau
chậm ?vào Ba Bể
Tôi nghe truyện cổ thầm thì
Núi dựng cheo leo, hồ lặng im
Lời ông cha dạy cũng vì đời sau.
Lá rừng với gió ngân se sẽ
Họa tiếng lòng ta với tiếng chim.
- Từ phức : truyện cổ, thầm thì, ông cha.
- Từ phức : chầm chậm, cheo leo, lặng
im, se sẽ.

Từ phức :

truyện cổ, ông cha, thầm thì, chầm chậm,
cheo leo, lặng im, se sẽ.

Cấu tạo của các từ phức trên có gì khác nhau?
Từ phức do những tiếng
có nghĩa tạo thành
truyện cổ, ông cha,

TỪlặng
GHÉP
im.

Từ phức do những tiếng có âm đầu
hoặc vần lặp lại nhau tạo thành
thầm thì,

chầm chậm,

T
Ừ
LÁY
cheo leo,
se sẽ.

truyệ
thầm
n

thì
cổ

thầm
truy
ệnthì
cổ

Từ phức do những tiếng có nghĩa
TỪtạoGHÉP
thành

Từ phức do những tiếng có âm đầu
ỪlạiLÁY
hoặc vầnT
lặp
nhau tạo thành

truyện cổ, ông cha, lặng im.

thầm thì, chầm chậm, cheo leo,
se sẽ.

 Những từ do các tiếng có
nghĩa ghép lại với nhau gọi là
từ ghép.

 Những từ do những tiếng có
âm đầu hoặc vần lặp lại nhau
tạo thành gọi là từ láy.

II. Ghi nhớ
Có hai cách chính để tạo từ phức là:
1. Ghép những tiếng có nghĩa
lại với nhau tạo thành nghĩa
chung. Đó là các từ ghép.
M: tình thương, thương mến,…

2. Phối hợp những tiếng có âm
đầu hay vần (hoặc cả âm đầu và
vần) giống nhau. Đó là các từ láy.
M: săn sóc, khéo léo, luôn luôn,…

Từ đơn

Từ

Từ ghép

Từ phức

Các tiếng có
nghĩa

Âm đầu giống nhau

Từ láy

Vần giống nhau
Âm đầu và vần
giống nhau

Tiếng giống nhau

Cứng

cáp

Cứng cáp

Tươi tốt Từ láy

Lưu ý:

Có những từ tuy giống nhau ở âm đầu
hay vần nhưng cả 2 tiếng đều có nghĩa,
nghĩa của 2 tiếng bổ sung cho nhau thì
đó là từ ghép.
Ví dụ: tươi tốt, phẳng lặng, thúng mủng,
hốt hoảng,……

Luyện tập

Bài 1/25: Hãy xếp những từ phức được in nghiêng trong các câu
dưới đây thành hai loại: từ ghép và từ láy. Biết rằng những tiếng in
đậm là tiếng có nghĩa:
dẻo
dailậpnhũn
a)
nhớbờ
côngmạc,
ơn Chử
Đồng
đền thờ
ở nhiều
bãi
b)Nhân
Dángdân
treghi
vươn
mộc
màu
tre Tử,
tươi
nhặn.
Rồi nơi
tre
bên sông Hồng. Cũng từ đó hằng năm, suốt mấy tháng mùa xuân, cả
lớn lên, cứng cáp, dẻo dai, vững chắc. Tre trông thanh
một vùng bờ bãi sông Hồng lại nô nức làm lễ, mở hội để tưởng nhớ
cao, giản dị, chí khí như người.
ông.
dẻobãi
dai
bờ
TheoThép
HoàngMới

Những từ do các
Những từ do những
tiếng có nghĩa
tiếng có âm đầu hoặc
TỪ LÁY
TỪ GHÉP
ghép lại với nhau
vần lặp lại nhau tạo
gọi là từ ghép.
thành gọi là từ láy.
Đoạn a
Đoạn b

ghi
đền
bờ bãi,
tưởng
nhớ,
thờ,
dẻo nhớ.
vững
dai, chắc,
thanh


nức.
mộc
cứng
mạc,

nhũn
nhặn,

Bài 2/25: Tìm từ ghép, từ láy chứa từng
tiếng sau đây: TỪ GHÉP
TỪ LÁY
Nga
y
Thẳn
g
Thật

ngay thẳng, ngay thật, ngay lưng,
ngay đơ,….

ngay ngắn, ngay
ngáy…

thẳng băng, thẳng cánh, thẳng cẳng,
thẳng đuột, thẳng đứng, thẳng góc,
thẳng tay, thẳng tắp, thẳng tuột, thẳng
tính,…
chân thật, thành thật, thật lòng, thật
lực, thật tâm, thật tình

thẳng thắn,
thẳng thớm,…
thật thà,..

TRÒ CHƠI

AI NHANH
AI ĐÚNG

Xác định từ ghép
a. thấp thoáng

Đúng
rồi

b. dập dờn
c. mặt trời

Xác định từ láy
Hoan


a. lao xao
b. mừng vui
c. ruộng đồng

Xác định từ láy
a. mặt mũi, tóc tai, đi đứng
b. rổ rá, bãi bờ, dẻo dai
c. đứng đắn, ngay ngắn, thẳng thắn

Em
học
được
gì?

- Từ phức chia làm
mấy loại?
- Thế nào là từ
ghép?
- Thế nào là từ
láy?

Dặn dò
- Xem lại ghi nhớ và các bài tập

THANK YOU
Cảm ơn các em học sinh đã theo dõi
Chúc các em học tập tốt
468x90
 
Gửi ý kiến