Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Hòa
Ngày gửi: 09h:49' 11-10-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 362
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Hòa
Ngày gửi: 09h:49' 11-10-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích:
0 người
MỞ RỘNG VỐN TỪ:
HỮU NGHỊ-HỢP TÁC
Từ đồng âm là:
A. Những từ khác nhau về âm và về nghĩa.
B. Những từ giống nhau về âm nhưng khác
nhau về nghĩa.
C. Những từ giống nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.
Tìm từ đồng âm trong câu sau:
Đàn kiến bò quanh đĩa thịt bò.
Đặt câu để phân biệt từ đồng âm
“nước”
Em thích uống nước ngọt.
Nước Việt Nam rất đẹp.
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Thủ tướng Pháp chào mừng Thủ
tướng Nguyễn Tấn Dũng
Tổng Bí thư Nguyễn Phú
Trọng với Tổng thống
Một số công trình do nước ngoài hợp tác với Việt Nam xây dựng
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau
trong một công việc, một lĩnh vực nào đó
nhằm một mục đích chung.
Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp
tác với Việt Nam xây dựng
Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp
tác với Việt Nam xây dựng
Thủ tướng Pháp chào mừng Thủ tướng
Nguyễn Tấn Dũng
Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng với Tổng
thống Singapore, thắt chặt mối quan hệ hữu
nghị-hợp tác giữa hai nước.
Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp tác với
Việt Nam xây dựng
Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp tác với Việt Nam
xây dựng
VIỆT NAM - NGA
VIỆT NAM - TRUNG QUỐC
VIỆT NAM - PHÁP
VIỆT NAM – MỸ
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Một số công trình do nước ngoài hợp tác với Việt Nam xây dựng
Thuỷ điện Trị An
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau
trong một công việc, một lĩnh vực nào đó
nhằm một mục đích chung.
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai
nhóm a và b:
hữu nghị hữu hiệu chiến hữu hữu tình thân hữu
hữu ích hữu hảo bằng hữu bạn hữu hữu dụng
Hữu
a. Có nghĩa là “bạn
Mẫu: hữu
nghị
bè”
b. Có nghĩa là “có”
Mẫu: hữu
ích
EM CẦN BIẾT
Hữu nghị: tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hữu hiệu: có hiệu quả.
Chiến hữu: bạn chiến hữu.
Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm.
Thân hữu: bạn bè thân thiết.
Hữu ích: có ích.
Hữu hảo: (như hữu nghị).
Bằng hữu: bạn bè.
Bạn hữu: (như thân hữu) bạn bè thân thiết.
Hữu dụng: dùng được việc.
Chuyến
thức nước
Cộng –
hòa
Dân
chủ
Nhân
Quan
hệthăm
giữachính
hai nước
Việt Nam
Lào
rất
hữu
hảo.
dân Lào của Chủ tịch nước Trương Tấn Sang
Phong
Ruộng
cảnh
bậcnơi
thang
đây–thật
Hà Giang
hữu tình.
Hữu có nghĩa là bạn
bè
Hữu có nghĩa là có
M: hữu nghị, chiến M: hữu ích, hữu hiệu,
hữu, thân hữu, hữu hữu tình, hữu dụng.
hảo, bằng hữu, bạn
hữu.
Đặt hai câu với từ có
tiếng hữu mang
nghĩa khác nhau.
ĐẶT CÂU
Hữu có nghĩa là bạn bè:
- Nhân dân ta luôn chăm lo, vun đắp tình hữu nghị
với nhân dân các nước.
- Ông ấy là chiến hữu của ông ngoại em.
- Chúng ta là bạn hữu, phải giúp đỡ lẫn nhau!
-
Hữu có nghĩa là có:
Loại thuốc này thật hữu hiệu.
Phong cảnh vịnh Hạ Long thật hữu tình.
Bảo vệ môi trường là việc làm rất hữu ích.
2a. Nối các từ có tiếng hợp với nhóm
A hoặc B:
A. Hợp có nghĩa là
gộp lại (thành lớn
hơn).
B. Hợp có nghĩa là
đúng với yêu cầu,
đòi hỏi nào đó.
hợp tình
hợp tác
phù hợp
hợp thời
hợp lệ
hợp nhất
hợp pháp
hợp lực
hợp lí
thích hợp
Hợp có nghĩa là
Hợp có nghĩa là đúng với
gộp lại (thành lớn
yêu cầu, đòi hỏi nào đó
hơn)
hợp tác
hợp nhất
hợp lực
hợp tình
phù hợp
hợp thời
hợp lệ
hợp pháp
hợp lí
thích hợp
3. Đặt 1 câu với
một từ ở bài tập 1
và 1 câu với một từ
ở bài tập 2.
ĐẶT CÂU
- Chúng em hợp tác với nhau trong mọi hoạt
động.
- Ba tổ chức riêng rẽ giờ đã hợp nhất.
- Chúng tôi hợp lực làm ra một tờ báo tường
chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11.
- Mẹ em luôn giải quyết công việc hợp tình,
hợp lí.
- Lá phiếu này rất hợp lệ.
- Quyết định này rất hợp pháp.
HỢP TÁC TRONG NƯỚC
HỢP TÁC VỚI THẾ GIỚI
Hợp tác kinh tế thương mại
giữa Việt Nam - Mỹ Latinh
HỢP TÁC VỚI THẾ GiỚI
(ASEM:
Diễn đàn
hợp tác
Á - Âu)
Cầu Thăng Long
Công trình thế kỉ của tình hữu nghị Việt - Xô
“… Thương nhau mấy núi cũng trèo,
Mấy sông cũng lội, mấy đèo cũng qua.
Việt - Lào hai nước chúng ta,
Tình sâu hơn nước Hồng Hà, Cửu Long…”
DẶN DÒ
- Về nhà xem lại bài và hoàn thành VBTTV.
- Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập về từ đồng
nghĩa;trái nghĩa; đồng âm”
HỮU NGHỊ-HỢP TÁC
Từ đồng âm là:
A. Những từ khác nhau về âm và về nghĩa.
B. Những từ giống nhau về âm nhưng khác
nhau về nghĩa.
C. Những từ giống nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.
Tìm từ đồng âm trong câu sau:
Đàn kiến bò quanh đĩa thịt bò.
Đặt câu để phân biệt từ đồng âm
“nước”
Em thích uống nước ngọt.
Nước Việt Nam rất đẹp.
Quan hệ hữu nghị
Việt Nam – Lào – Cam-pu-chia
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Thủ tướng Pháp chào mừng Thủ
tướng Nguyễn Tấn Dũng
Tổng Bí thư Nguyễn Phú
Trọng với Tổng thống
Một số công trình do nước ngoài hợp tác với Việt Nam xây dựng
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau
trong một công việc, một lĩnh vực nào đó
nhằm một mục đích chung.
Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp
tác với Việt Nam xây dựng
Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp
tác với Việt Nam xây dựng
Thủ tướng Pháp chào mừng Thủ tướng
Nguyễn Tấn Dũng
Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng với Tổng
thống Singapore, thắt chặt mối quan hệ hữu
nghị-hợp tác giữa hai nước.
Hầm Hải Vân do Nhật Bản hợp tác với
Việt Nam xây dựng
Cầu Mĩ Thuận do Úc hợp tác với Việt Nam
xây dựng
VIỆT NAM - NGA
VIỆT NAM - TRUNG QUỐC
VIỆT NAM - PHÁP
VIỆT NAM – MỸ
Hữu nghị: Tình cảm thân thiện giữa các nước.
Một số công trình do nước ngoài hợp tác với Việt Nam xây dựng
Thuỷ điện Trị An
Hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau
trong một công việc, một lĩnh vực nào đó
nhằm một mục đích chung.
1. Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai
nhóm a và b:
hữu nghị hữu hiệu chiến hữu hữu tình thân hữu
hữu ích hữu hảo bằng hữu bạn hữu hữu dụng
Hữu
a. Có nghĩa là “bạn
Mẫu: hữu
nghị
bè”
b. Có nghĩa là “có”
Mẫu: hữu
ích
EM CẦN BIẾT
Hữu nghị: tình cảm thân thiện giữa các nước.
Hữu hiệu: có hiệu quả.
Chiến hữu: bạn chiến hữu.
Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm.
Thân hữu: bạn bè thân thiết.
Hữu ích: có ích.
Hữu hảo: (như hữu nghị).
Bằng hữu: bạn bè.
Bạn hữu: (như thân hữu) bạn bè thân thiết.
Hữu dụng: dùng được việc.
Chuyến
thức nước
Cộng –
hòa
Dân
chủ
Nhân
Quan
hệthăm
giữachính
hai nước
Việt Nam
Lào
rất
hữu
hảo.
dân Lào của Chủ tịch nước Trương Tấn Sang
Phong
Ruộng
cảnh
bậcnơi
thang
đây–thật
Hà Giang
hữu tình.
Hữu có nghĩa là bạn
bè
Hữu có nghĩa là có
M: hữu nghị, chiến M: hữu ích, hữu hiệu,
hữu, thân hữu, hữu hữu tình, hữu dụng.
hảo, bằng hữu, bạn
hữu.
Đặt hai câu với từ có
tiếng hữu mang
nghĩa khác nhau.
ĐẶT CÂU
Hữu có nghĩa là bạn bè:
- Nhân dân ta luôn chăm lo, vun đắp tình hữu nghị
với nhân dân các nước.
- Ông ấy là chiến hữu của ông ngoại em.
- Chúng ta là bạn hữu, phải giúp đỡ lẫn nhau!
-
Hữu có nghĩa là có:
Loại thuốc này thật hữu hiệu.
Phong cảnh vịnh Hạ Long thật hữu tình.
Bảo vệ môi trường là việc làm rất hữu ích.
2a. Nối các từ có tiếng hợp với nhóm
A hoặc B:
A. Hợp có nghĩa là
gộp lại (thành lớn
hơn).
B. Hợp có nghĩa là
đúng với yêu cầu,
đòi hỏi nào đó.
hợp tình
hợp tác
phù hợp
hợp thời
hợp lệ
hợp nhất
hợp pháp
hợp lực
hợp lí
thích hợp
Hợp có nghĩa là
Hợp có nghĩa là đúng với
gộp lại (thành lớn
yêu cầu, đòi hỏi nào đó
hơn)
hợp tác
hợp nhất
hợp lực
hợp tình
phù hợp
hợp thời
hợp lệ
hợp pháp
hợp lí
thích hợp
3. Đặt 1 câu với
một từ ở bài tập 1
và 1 câu với một từ
ở bài tập 2.
ĐẶT CÂU
- Chúng em hợp tác với nhau trong mọi hoạt
động.
- Ba tổ chức riêng rẽ giờ đã hợp nhất.
- Chúng tôi hợp lực làm ra một tờ báo tường
chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11.
- Mẹ em luôn giải quyết công việc hợp tình,
hợp lí.
- Lá phiếu này rất hợp lệ.
- Quyết định này rất hợp pháp.
HỢP TÁC TRONG NƯỚC
HỢP TÁC VỚI THẾ GIỚI
Hợp tác kinh tế thương mại
giữa Việt Nam - Mỹ Latinh
HỢP TÁC VỚI THẾ GiỚI
(ASEM:
Diễn đàn
hợp tác
Á - Âu)
Cầu Thăng Long
Công trình thế kỉ của tình hữu nghị Việt - Xô
“… Thương nhau mấy núi cũng trèo,
Mấy sông cũng lội, mấy đèo cũng qua.
Việt - Lào hai nước chúng ta,
Tình sâu hơn nước Hồng Hà, Cửu Long…”
DẶN DÒ
- Về nhà xem lại bài và hoàn thành VBTTV.
- Chuẩn bị bài sau: “Luyện tập về từ đồng
nghĩa;trái nghĩa; đồng âm”
 









Các ý kiến mới nhất