Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 23-24. MRVT: Trật tự - An ninh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Linh
Ngày gửi: 21h:53' 29-11-2022
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng
các con tới
tiết học

Khởi động
1.Nghĩa của từ “trật tự” là gì?
A

Trạng thái bình yên, không có chiến tranh

B Trạng thái yên ổn, bình đẳng, không ồn ào
C

Tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỉ luật

Khởi động
2.Lực lượng nòng cốt bảo vệ trật tự, an toàn giao

thông là:

A

Công an giao thông

B

Thanh tra giao thông công chính

C

Đội tự vệ địa phương

D

Cả a, b, c sai

Thứ ba, ngày 29 tháng 2 năm 2022
Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Trật tự - an ninh( tiếp theo)
Bài 1: Dòng nào dưới đây nêu đúng
nghĩa của từ an ninh
A.

Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại

B.

Yên ổn hẳn về chính trị và trật tự xã hội

C.

Không có chiến tranh và thiên tai

Bài 2: Tìm và ghi lại những danh
từ và động
động từ có thể kết
danh từ
hợp với từ an ninh.

Danh từ kết hợp với từ an ninh

an ninh
Động từ kết hợp với từ an ninh

cơ quan an ninh

bảo vệ an ninh

lực lượng an ninh

giữ gìn an ninh

sĩ quan an ninh

giữ vững an ninh

chiến sĩ an ninh

củng cố an ninh

xã hội an ninh
an ninh chính trị
an ninh tổ quốc
giải pháp an ninh

quấy rối an ninh
thiết lập an ninh

PHÁ HOẠI TRẬT TỰ, AN NINH
《个人荣誉
榜》

Bảo vệ trật tự, an ninh

trấn
áptra
tộibảo
phạm
tuần
vệ Tổ quốc

Bài 3: Hãy xếp các từ sau đây theo nhóm thích hợp:
công an, đồn biên phòng, toà án, xét xử, bảo mật,
cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán,

a) Chỉ người, cơ quan, tổ chức thực
hiện công việc, bảo vệ, trật tự, an
ninh
b) Chỉ hoạt động bảo vệ trật tự, an
ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ
trật tự, an ninh

Đồn biên phòng

Đồn biên phòng:
là nơi các chú công an đóng quân và
làm việc; là nơi phòng thủ trấn giữ biên giới của một đất nước.

Xét xử:

xem xét và xử các vụ án

Tòa án:
cơ quan nhà nước có nhiệm vụ xét xử các vụ
phạm pháp, kiện tụng.

Bài 4: Đọc bản hướng dẫn sau và tìm các từ ngữ chỉ
chỉ những
những việc
việc làm
làm,
những
cơ quan,tổ
và những
người
cógiúp
thể giúp
em
tự vệ
những
cơ quan,tổ
chứcchứcnhững
người
có thể
em tự
bảo
bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên.
a. Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện thoại của cha mẹ và
địa chỉ,số điện thoại của ông bà, chú bác, người thân để báo tin.
b. Nếu bị kẻ khác đe doạ, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn,
em cần:

-

Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin.
Kêu lớn để những người xung quanh biết.
Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu,
trường học, đồn công an.

c. Khi đi chơi, đi học, em cần:
- Đi theo nhóm, tránh chỗ tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh.
- Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền.
d. Khi ở nhà một mình em phải khoá cửa, không cho người lạ biết
em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà.

Bài tập 4:Từ ngữ chỉ việc làm, cơ quan tổ chức,

người có thể giú

tự bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên.

Từ ngữ chỉ việc làm
Nhớ số điện thoại của cha mẹ.
Nhớ địa chỉ, số nhà của người
thân.
Gọi điện đến 113, 114, 115.
Không mang đồ trang sức đắt
tiền
Khoá cửa, không mở cửa cho
người lạ
Chạy đến nhà người quen
Kêu lớn để người xung quanh
biết

Từ ngữ chỉ
cơ quan tổ
chức.
Nhà hàng
Cửa hiệu

Từ ngữ
ngữ chỉ
chỉ
Từ
người có
có thể
thể
người
giúp em
em tự
tự
giúp
bảo vệ
vệ khi
khi
bảo
không có
có cha
cha
không
mẹ ở
ở bên.
bên.
mẹ

Đồn công an

ông bà

Cảnh sát
113

chú bác

114
115

hàng xóm
bạn bè
thầy, cô giáo
Người thân

KQ: Đây là một cụm từ chỉ việc mà bất cứ ai cũng phải
chấp hành để giữ gìn an ninh trật tự của xã hội.

ssỐ
GV
NG

ALÀ
A MV I Ệ
ÊC
ôN

T H EO
EO
Ê N PH Á
APVÀ
A P HÁ
A P L UẬ
HIẾ
ÂT
A

Ă

 B C D Đ E Ê G H I K L

M N O Ô Ơ P Q R

S T U Ư V X Y
 
Gửi ý kiến