Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 02h:04' 17-12-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn: ngovanly19@gmail.com
Người gửi: Ngô văn Ly
Ngày gửi: 02h:04' 17-12-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
TỔNG KẾT VỐN TỪ
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nêu được một số từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về
quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn theo yêu cầu của BT1, BT2.
- Tìm được một số từ ngữ tả hình dáng của người theo yêu cầu
của BT3 (chọn 3 trong số 5 ý a, b, c, d, e).
- Viết được đoạn văn tả hình dáng người thân khoảng 5 câu
theo yêu cầu của BT4
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ chính xác khi tả hình dáng một
người.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Thể hiện tình cảm thân thiện với mọi người.
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
hạnh phúc?
- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn
khổ, …
2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc?
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
Hoại động cá
a. Chỉ những người thân trong gia đình.
nhân
M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
M: Ba-na, Kinh…
Bài 1:
a) Chỉ những người
thân trong gia đình
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em,
cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
b) Chỉ những người Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô giáo
gần gũi em trong
- thầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo
trường học
bộ môn, cô y tá; các bạn bè, các em
học sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ
c) Chỉ các nghề
sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi
nghiệp khác nhau
công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ
dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh,
sinh viên...
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao,
d) Chỉ các dân tộc
Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê,
anh em trên đất
nước ta.
Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me,
Hoa, Chăm,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về
quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Luyện từ và câu
Bài 2:
Tổng kết vốn từ
a. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
- Chị ngã, em nâng.
- Máu chảy ruột mềm.
- Môi hở răng lạnh.
- Con có cha như nhà có nóc.
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Chim có tổ người có tông.
- Trẻ cậy cha già cậy con.
- Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
* Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Luyện từ và câu
Bài 2:
Tổng kết vốn từ
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
- Trọng thầy mới được làm thầy,
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
(Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.)
Luyện từ và câu
Bài 2:
Tổng kết vốn từ
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
- Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Hoạt động cá nhân
a) Miêu tả mái tóc.
b) Miêu tả đôi mắt.
c) Miêu tả khuôn mặt.
d) Miêu tả làn da.
e) Miêu tả vóc người.
M: đen nhánh, óng ả…
M: một mí, đen láy…
M: trái xoan, vuông vức…
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả
mái tóc
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen,
óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ,
cắt ngắn, lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
Miêu tả
đôi mắt
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh
lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng
dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ
màng…
Miêu tả
khuôn
mặt.
Chữ điền, vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn,
bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có,
hầm hầm, niềm nở…
Miêu tả
làn da.
Trắng mịn, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, hồng hào,
nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp,
ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
Miêu tả
vóc người
Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách,
thon thả, vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 4:
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một
đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người
thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng
người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng
miêu tả…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Cô Mai có dáng người cân đối, nước da trắng, khuôn
mặt dịu hiền. Đôi mắt đen láy luôn nhìn chúng em yêu
thương, trìu mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng trắng
đều. Cô còn đôi má lúm đồng tiền duyên dáng. Nụ cười
của cô như đóa hoa hồng nở trong ánh nắng ban mai.
Ngày ngày, cô đến lớp trong những trang phục giản dị.
Giọng cô dịu dàng, trong trẻo như tiếng hát của chim họa
mi, cách giảng bài của cô rất dễ hiểu. Đối với em, cô giáo
như người mẹ hiền thứ hai vậy.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
VẬN DỤNG
1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
- Có 54 dân tộc
2. Ngoài những dân tộc đã nêu ở bài tập 1, em còn biết
tên những dân tộc nào?
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
DẶN DÒ
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ đề đã học.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nêu được một số từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về
quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn theo yêu cầu của BT1, BT2.
- Tìm được một số từ ngữ tả hình dáng của người theo yêu cầu
của BT3 (chọn 3 trong số 5 ý a, b, c, d, e).
- Viết được đoạn văn tả hình dáng người thân khoảng 5 câu
theo yêu cầu của BT4
- Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ chính xác khi tả hình dáng một
người.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác,
năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
- Phẩm chất: Thể hiện tình cảm thân thiện với mọi người.
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
hạnh phúc?
- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn
khổ, …
2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc?
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2022
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 1: Liệt kê các từ ngữ:
Hoại động cá
a. Chỉ những người thân trong gia đình.
nhân
M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau.
M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ…
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta.
M: Ba-na, Kinh…
Bài 1:
a) Chỉ những người
thân trong gia đình
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em,
cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
b) Chỉ những người Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô giáo
gần gũi em trong
- thầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo
trường học
bộ môn, cô y tá; các bạn bè, các em
học sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ
c) Chỉ các nghề
sư, giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi
nghiệp khác nhau
công, tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ
dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh,
sinh viên...
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao,
d) Chỉ các dân tộc
Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê,
anh em trên đất
nước ta.
Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me,
Hoa, Chăm,…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về
quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Luyện từ và câu
Bài 2:
Tổng kết vốn từ
a. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
- Chị ngã, em nâng.
- Máu chảy ruột mềm.
- Môi hở răng lạnh.
- Con có cha như nhà có nóc.
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Chim có tổ người có tông.
- Trẻ cậy cha già cậy con.
- Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.
* Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Luyện từ và câu
Bài 2:
Tổng kết vốn từ
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
- Trọng thầy mới được làm thầy,
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
(Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.)
Luyện từ và câu
Bài 2:
Tổng kết vốn từ
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
- Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
- Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Hoạt động cá nhân
a) Miêu tả mái tóc.
b) Miêu tả đôi mắt.
c) Miêu tả khuôn mặt.
d) Miêu tả làn da.
e) Miêu tả vóc người.
M: đen nhánh, óng ả…
M: một mí, đen láy…
M: trái xoan, vuông vức…
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Bài 3: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả
mái tóc
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen,
óng ả, thướt tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ,
cắt ngắn, lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre…
Miêu tả
đôi mắt
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh
lơ, linh lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng
dã, sáng long lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ
màng…
Miêu tả
khuôn
mặt.
Chữ điền, vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn,
bánh đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, tàn nhang, phúc hậu, cau có,
hầm hầm, niềm nở…
Miêu tả
làn da.
Trắng mịn, trắng hồng, trắng như trứng gà bóc, hồng hào,
nõn nà, bánh mật, nhăn nheo, đen sì, đen đủi, thô ráp,
ngăm ngăm, ngăm đen, rám nắng, sần sùi, xanh xao…
Miêu tả
vóc người
Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách,
thon thả, vừa vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 4:
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một
đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người
thân hoặc một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng
người, khuôn mặt, mái tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng
miêu tả…
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Cô Mai có dáng người cân đối, nước da trắng, khuôn
mặt dịu hiền. Đôi mắt đen láy luôn nhìn chúng em yêu
thương, trìu mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng trắng
đều. Cô còn đôi má lúm đồng tiền duyên dáng. Nụ cười
của cô như đóa hoa hồng nở trong ánh nắng ban mai.
Ngày ngày, cô đến lớp trong những trang phục giản dị.
Giọng cô dịu dàng, trong trẻo như tiếng hát của chim họa
mi, cách giảng bài của cô rất dễ hiểu. Đối với em, cô giáo
như người mẹ hiền thứ hai vậy.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
VẬN DỤNG
1. Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
- Có 54 dân tộc
2. Ngoài những dân tộc đã nêu ở bài tập 1, em còn biết
tên những dân tộc nào?
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
DẶN DÒ
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ đề đã học.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
 








Các ý kiến mới nhất