Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Nguyên hàm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Trọng Tiệp
Ngày gửi: 22h:19' 22-12-2022
Dung lượng: 601.1 KB
Số lượt tải: 378
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TUYÊN QUANG
TRƯỜNG THPT CHIÊM HÓA

GV SOẠN GIẢNG : PHAN TRỌNG TIỆP
(PHƯƠNG PHÁP MỚI 2022)

CÁC CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM THÔNG DỤNG
x 1
x dx   1  C. (  1)


1
x dx  ln x  C.

DỤNGu  du  u 

 1


 1

 C. (  1)

1
u du  ln u  C.

x
x
e
dx

e
 C.


u
uu
e
du

e
 C.


ax
 C.
a dx 
ln a
cos xdx  sin x  C.

au
 C.
a du 
ln a
cos udu  sin u  C.

sin xdx

sin udu

x

u

 cos x  C.

1
 2 dx  tan x  C.
cos x
1
 2 dx  cot x  C.
sin x

1
1
u2 du  u  C

 cos u  C.

1
 22 du  tan u  C.
cos u
1
 2 du  cot u  C.
sin u



2
udu  u u  C
3

1
 u du 2 u  C

Hoạt động 1:
Tìm

Khởi động

2
(
x

1)
dx


3
x
2
2
2
Giaûi : ( x  1) dx ( x  2 x  1)dx   x  x  C
3
2
(
u

1)
du


Từ đó hãy tính nhanh

3
u
2
2
Giaûi : (u  1) du   u  u  C
3

Tìm họ nguyên hàm

( x  1)

10

dx

Làm thế nào để
tính nguyên hàm
của hàm số này ?

Hoạt động 1: Khởi động
Cho

( x  1)

10

dx Đặt u  x  1

10

Hãy viết ( x  1) dx theo u và du
Giải:
10

Ta có
( x  1)  u10
Tìm dx theo du

u  x  1  du ( x  1)' dx dx (Lấy vi phân hai vế)
Khi đó

10

10

( x  1) dx u du
11

u
Ta có: u du 
 C Vậy
11
10

( x  1)

10

dx ?

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TUYÊN QUANG
TRƯỜNG THPT CHIÊM HÓA
TIẾT THEO PPCT 41:

GV SOẠN GIẢNG : PHAN TRỌNG TIỆP

II

Phương pháp tính nguyên hàm:

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Câu 1: Theo định nghĩa nguyên hàm thì

 

khi nào ?

Câu 2: Cho hàm số F(u) với u= u(x) . Tính (F(u(x)))'
Câu 3: Nếu  

và F(u) với u= u(x). Tính (F(u(x)))'

Câu 4: Dựa vào các kết quả trên . Tìm

 

Câu 5: Với u(x)=ax+b . Tìm thay vào kết quả ở trên
Tìm

∫ 𝑓 (𝑢(𝑥)) .d 𝑥

hay

∫ 𝑓 (𝑎𝑥+𝑏) .d𝑥

Phương pháp tính nguyên hàm:

II
1

Phương pháp đổi biến số:

ĐỊNH LÝ 1

Nếu và là hàm số có đạo hàm liên tục thì

Hệ quả

Với

.

10
(
x

1)
dx


Ví dụ 1: Tính

u x  1
10
10
( x  1)  u và du dx

Giải: Đặt
Ta có

11

u
Khi đó u du 
C
11
10

Thay

u x  1 vào kết quả trên, ta được
11

( x  1)
( x  1) dx  1 11  C
10

Cách 2: Vì

u



u

du 

 1

 C (   1 và u ax  b)

Áp dụng hệ quả ta có:
11
11
1
(
x

1)
(
x

1)
10
(
x

1)
dx  .
C 
C

1
11
11

Phương pháp tính nguyên hàm:

II
1

Phương pháp đổi biến số:

ĐỊNH LÝ 1
 

Khi dùng phương pháp đổi biến, Ta làm theo các bước sau:

 

1
∫ 𝑓 ( 𝑎𝑥+𝑏) d 𝑥= 𝑎 𝐹 ( 𝑎𝑥+𝑏) +𝐶.

LƯU Ý

u

u
du

 C . (  1)

 1
 1

1
u du  ln u  C.

u
uu
e
du

e
 C.


u
a
u
 C.
a du 
ln a

cos udu  sin u  C.

sin udu

 cos u  C.

1
 2 du  tan u  C.
cos u
1
 2 du  cot u  C.
sin u

1 ax  b 

ax  b  dx  a   1  C. (   1)
1
1
dx

ln ax  b  C.
ax  b
a
1 axaxbb
ax b
e
dx

e
 C.

a
 1

a

1 a
dx  .
 C.
m ln a
mx
mx n

mx
mxnn

1
sin ax  b   C.
a
1
sin
ax

b
dx


cos ax  b   C.



a

cos ax  b dx 

1
1
dx

tan ax  b   C.
cos 2 ax  b 
a
1
1
dx

cot ax  b   C.
sin 2 ax  b 
a

Ví dụ 2: Tính
 

 

Giải:


và u 12 x  2022

 

Nên theo hệ quả tacó
 

 

 

 

Ví dụ 3: Tính

Giải:
 

 
 

 

 

 

 

Hoạt động 3: Luyện Tập
Ví dụ 4:Tính

a)

3
sin
 x.cosxdx

2x
b)  2
dx
x 1
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1 + 2: Ý a

Nhóm 3 +4: Ý b

Yêu cầu: Các nhóm tập trung thảo luận, làm bài ra bảng
phụ, cử đại diện nhóm lên bảng treo bảng phụ và thuyết
trình sản phẩm của nhóm. Các nhóm khác ý kiến nhận xét.

Ví dụ 4: Tính

a)

3
sin
 x.cosxdx

Giải: Đặt

u s inx  du cosx.dx

4
s
in
x
u
3
3
C
Tacoù : u du   C  sin x.cosxdx 
4
4
4

2x
b)  2
dx
x 1

2
u

x
 1  du 2 x.dx
Giải: Đặt

1
Tacoù :  du ln u  C 
u

2x
2
dx
x 2  1 ln x  1  C





Câu 1. Để tính ò cos5 x.sinxdx theo phương pháp đổi biến số, ta đặt:
A. u= sinx.
B. u = cos5x.
C. u = cosx. D. u = sinx.cosx.
Câu 2. Để tính

ò
3

x2

(x

A. u = ( x + 2) .
3

3

3

+ 2)

dx

B. u =

theo phương pháp đổi biến số, ta đặt:
1

(x

3

3

+ 2)

.

2
C. u = x .

D. u = x3 + 2.

elnx
Câu 3. Để tính ò dx theo phương pháp đổi biến số, ta đặt:
x
ln x

A. u = e .

B. u = ln x.

C. u = x.

1
D. u = .
x

2x+3
e
dx bằng
Câu 4. ò

1 2x+3
A. e +C.
2

2x+3

B. e

+C.

2x+3

C. 2e

+C.

1
dx bằng
Câu 5. ( Trích đề THPTQG 2017) ò
5x- 2

A. ln 5x - 2 +C.

B. 5ln 5x - 2 +C

1
C. - 2 ln 5x - 2 +C.

1
D. 5 ln 5x - 2 +C.

1 2x+3
D. 3 e +C.

- Bài tập 3 (SGK-Trang 101)
- Bài tập làm thêm: Sử dụng phương pháp đổi biến số
a. Hãy tính

1) x 1  x

4) e

cos x

 dx

2 9

.sin x dx

2) x. x  1dx
2





5

5)e . e  2 dx
x

x

ln x
3)  dx
x
3

3
b. Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f ( x ) sin x.cosx


biết F ( ) 0
2

Hoạt động 5: Vận dụng
Bài toán vận dụng trong vật lí

Bài toán: Một hạt Proton di chuyển trong điện trường có biểu thức
gia tốc là a(t ) 

 20

 s  với t là thời gian tính bằng giây.

2
cm
,
2

2t  1

Hãy tìm hàm vận tốc V theo thời gian t của hạt Proton trên, biết rằng
khi t = 0 thì vận tốc V = 30

Giải

cm s 

Ta có S'(t) = V(t); V'(t) = a(t)

 20
10
dt
Suy ra V (t )  a(t )dt 

C
2
(2t  1)
2t  1
10
 C 30  C 20
Từ giả thiết ta có V(0) = 30 
2(0)  1
10
 20 cm s 
Vậy V (t ) 
2t  1



Ví dụ 5: Tính

I x ( x  1) dx
2

10

2

Giải: Đặt u  x  1

du
 du ( x  1)' dx 2 xdx  xdx  .
2
2

11
du
1
1
u
I x ( x 2  1)10 dx u10
 u10 du  .
C
2 2
2 11

2

11

( x  1)

C
22
 
Gửi ý kiến