Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập Chương II. Hàm số bậc nhất

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dịu Hiền
Ngày gửi: 16h:32' 31-01-2023
Dung lượng: 487.1 KB
Số lượt tải: 483
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Dịu Hiền
Ngày gửi: 16h:32' 31-01-2023
Dung lượng: 487.1 KB
Số lượt tải: 483
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THCS
ÔN TẬP CHƯƠNG II
HÀM SỐ BẬC NHẤT
GIÁO VIÊN:
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Điền vào chỗ trống để được các khẳng định đúng
1.Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức ……………
trong đó …..…,… là các số cho trước và a ….0
2. Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi xR và có tính chất sau :
•Đồng biến trên R khi ……….
•Nghịch biến trên R khi ……..
3. Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = ax+b (a 0) và trục Ox.
là một góc nhọn khi……….
là một góc tù khi……….
y
=
A O
)
A
T
)
y
b
y
+b
ax
ax
+
b
y=
T
O
x
b
x
4. Cho hai đường thẳng: (d): y = ax + b(a 0)
(d'): y = a'x +b' (a' 0)
*(d) và (d') cắt nhau khi ……………
*(d) và (d') cắt nhau tại một điểm trên trục Oy khi…………..
*(d) và (d') song song với nhau khi …………….
*(d) và (d') trùng nhau
khi………………
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1. Hµm sè y = mx + 5 ( m lµ tham sè) lµ hµm sè bËc nhÊt khi:
A.
B.
C.
D.
m 0
m 0
m 0
m 0
Giải thích:
Dựa vào định nghĩa: Hàm số bậc nhất có
dạng y = ax + b , trong đó a , b là các số
cho trước và a 0.
2. Hµm sè bËc nhÊt y = (m - 1)x + 3 (m là tham số) đồng biến trªn R khi:
A. m 1
B. m 2
C. m 1
D. m 1
Giải thích:
Hàm số y = (m – 1)x +3 đồng biến biến trên R
khi a > 0 m – 1
3. Hµm sè bËc nhÊt: y = (5 – k)x +1 (k lµ tham sè) nghịch biÕn trªn R khi:
A. k 5
B. k 5
C. k 5
D. k 5
Giải thích:
Hàm số y = (5 – k)x +1 nghịch biến trên R
khi a < 0
4. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số: y = 2x + (3 + m) và y = 3x + (5 – m)
cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
A. m 1
B. m 5
C. m 3
D. m 5
Giải thích:
Đồ thị hai hàm số trên cắt nhau tại một điểm
trên trục tunga a' và b
(luôn đúng) và 3
5. Tìm giá trị của a để hai đường thẳng:
y = (a – 1)x + 2 (a ≠ 0) và y = (3 – a)x + 1 (a ≠ 3) song song với nhau?
A. a 1
B. a 2
C. a 3
D. a 4
Giải thích:
Đồ thị hai hàm số trên s
Khi a a' và b. Tức là
2 1 ( luôn đúng) và
Kết hợp điều kiện a ≠ 0 và a ≠ 3 suy ra a= 2
Bài 37 ( SGK trang 61):
a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
y = 0,5x + 2 (1);
y = 5 – 2x (2)
b) Gọi giao điểm của các đường thẳng y = 0,5x + 2 và y = 5 – 2x với
trục hoành theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của hai đường thẳng
đó là C. Tìm tọa độ của các điểm A, B, C.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục
tọa độ là xentimet) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Lời giải:
a) - Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x + 2 (1)
Đồ thị hàm số y = 0,5x + 2 là đường
thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và (-4; 0)
y
x
O1
- Vẽ đồ thị hàm số y = 5 – 2x (2)
Đồ thị hàm số y = 5 – 2x là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 5) và (2,5; 0)
y
b) Từ câu a ta có giao điểm của đường thẳng y= 0,5 x + 2 và trục ox
là A(-4 ; 0)
5
Giao điểm của đường thẳng y = 5 – 2x và trục ox là B (2,5 ; 0)
A
-4
O
2,5
B
x
2x
Vậy tọa độ điểm C(1,2; 2,6).
C
5–
⇔ 2,5.x = 3
⇔ x = 1,2
Thay x = 1.2 vào y = 0,5 x+ 2
y = 0,5.1,2 + 2 = 2, 6
2
2
y=
C là giao điểm hai đồ thị y = 0,5 x + 2 và
y = 5 -2x nên hoành độ C là nghiệm của
phương trình:
0,5 x + 2 = 5 - 2x
⇔ 0,5x + 2x = 5 – 2
y=
+
0, 5x
c) Gọi H là hình chiếu của C trên Ox, ta có H( 1,2; 0)
D là hình chiếu của C trên Oy, ta có D( 0; 2,6)
Ta có: AB = AO + OB = 4+2,5= 6,5 (cm)
* Tính AC
AH =
AO + OH = 4 + 1,2 = 5,2 (cm)
y
5
C (1,2;2,6)
D
2
A
-4
O
CH = 2,6 (cm)
2
2
2
2
AC AH CH 5, 2 2,6 33,8 cm)
* Tính BC
HB=
BO – OH = 2,5 – 1,2 = 1,3 (cm)
2
2
2
2
BC BH CH 1,3 2,6 8, 45 cm)
H
B
2,5x
Mở rộng
A( x A ; y A ) B ( xB ; y B )
2
AB ( xB x A ) ( yB y A )
2
y
Chứng minh
yA
AI xB x A
O
BI yB y A
2
B
yB
2
AB AI IB
xB
xA yB y A
2
2
A
xA
I
xB
x
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc tóm tắt lí thuyết và trả lời các câu hỏi trong SGK
- BT 35 36, 38 (T62-SGK)
- Làm BT 30 đến 35 (T69 – SBT)
TRƯỜNG THCS
ÔN TẬP CHƯƠNG II
HÀM SỐ BẬC NHẤT
GIÁO VIÊN:
HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Điền vào chỗ trống để được các khẳng định đúng
1.Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức ……………
trong đó …..…,… là các số cho trước và a ….0
2. Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi xR và có tính chất sau :
•Đồng biến trên R khi ……….
•Nghịch biến trên R khi ……..
3. Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = ax+b (a 0) và trục Ox.
là một góc nhọn khi……….
là một góc tù khi……….
y
=
A O
)
A
T
)
y
b
y
+b
ax
ax
+
b
y=
T
O
x
b
x
4. Cho hai đường thẳng: (d): y = ax + b(a 0)
(d'): y = a'x +b' (a' 0)
*(d) và (d') cắt nhau khi ……………
*(d) và (d') cắt nhau tại một điểm trên trục Oy khi…………..
*(d) và (d') song song với nhau khi …………….
*(d) và (d') trùng nhau
khi………………
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
1. Hµm sè y = mx + 5 ( m lµ tham sè) lµ hµm sè bËc nhÊt khi:
A.
B.
C.
D.
m 0
m 0
m 0
m 0
Giải thích:
Dựa vào định nghĩa: Hàm số bậc nhất có
dạng y = ax + b , trong đó a , b là các số
cho trước và a 0.
2. Hµm sè bËc nhÊt y = (m - 1)x + 3 (m là tham số) đồng biến trªn R khi:
A. m 1
B. m 2
C. m 1
D. m 1
Giải thích:
Hàm số y = (m – 1)x +3 đồng biến biến trên R
khi a > 0 m – 1
3. Hµm sè bËc nhÊt: y = (5 – k)x +1 (k lµ tham sè) nghịch biÕn trªn R khi:
A. k 5
B. k 5
C. k 5
D. k 5
Giải thích:
Hàm số y = (5 – k)x +1 nghịch biến trên R
khi a < 0
4. Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số: y = 2x + (3 + m) và y = 3x + (5 – m)
cắt nhau tại một điểm trên trục tung?
A. m 1
B. m 5
C. m 3
D. m 5
Giải thích:
Đồ thị hai hàm số trên cắt nhau tại một điểm
trên trục tunga a' và b
(luôn đúng) và 3
5. Tìm giá trị của a để hai đường thẳng:
y = (a – 1)x + 2 (a ≠ 0) và y = (3 – a)x + 1 (a ≠ 3) song song với nhau?
A. a 1
B. a 2
C. a 3
D. a 4
Giải thích:
Đồ thị hai hàm số trên s
Khi a a' và b. Tức là
2 1 ( luôn đúng) và
Kết hợp điều kiện a ≠ 0 và a ≠ 3 suy ra a= 2
Bài 37 ( SGK trang 61):
a) Vẽ đồ thị hai hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:
y = 0,5x + 2 (1);
y = 5 – 2x (2)
b) Gọi giao điểm của các đường thẳng y = 0,5x + 2 và y = 5 – 2x với
trục hoành theo thứ tự là A, B và gọi giao điểm của hai đường thẳng
đó là C. Tìm tọa độ của các điểm A, B, C.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, AC và BC (đơn vị đo trên các trục
tọa độ là xentimet) (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
Lời giải:
a) - Vẽ đồ thị hàm số y = 0,5x + 2 (1)
Đồ thị hàm số y = 0,5x + 2 là đường
thẳng đi qua hai điểm (0; 2) và (-4; 0)
y
x
O1
- Vẽ đồ thị hàm số y = 5 – 2x (2)
Đồ thị hàm số y = 5 – 2x là đường thẳng đi qua hai điểm (0; 5) và (2,5; 0)
y
b) Từ câu a ta có giao điểm của đường thẳng y= 0,5 x + 2 và trục ox
là A(-4 ; 0)
5
Giao điểm của đường thẳng y = 5 – 2x và trục ox là B (2,5 ; 0)
A
-4
O
2,5
B
x
2x
Vậy tọa độ điểm C(1,2; 2,6).
C
5–
⇔ 2,5.x = 3
⇔ x = 1,2
Thay x = 1.2 vào y = 0,5 x+ 2
y = 0,5.1,2 + 2 = 2, 6
2
2
y=
C là giao điểm hai đồ thị y = 0,5 x + 2 và
y = 5 -2x nên hoành độ C là nghiệm của
phương trình:
0,5 x + 2 = 5 - 2x
⇔ 0,5x + 2x = 5 – 2
y=
+
0, 5x
c) Gọi H là hình chiếu của C trên Ox, ta có H( 1,2; 0)
D là hình chiếu của C trên Oy, ta có D( 0; 2,6)
Ta có: AB = AO + OB = 4+2,5= 6,5 (cm)
* Tính AC
AH =
AO + OH = 4 + 1,2 = 5,2 (cm)
y
5
C (1,2;2,6)
D
2
A
-4
O
CH = 2,6 (cm)
2
2
2
2
AC AH CH 5, 2 2,6 33,8 cm)
* Tính BC
HB=
BO – OH = 2,5 – 1,2 = 1,3 (cm)
2
2
2
2
BC BH CH 1,3 2,6 8, 45 cm)
H
B
2,5x
Mở rộng
A( x A ; y A ) B ( xB ; y B )
2
AB ( xB x A ) ( yB y A )
2
y
Chứng minh
yA
AI xB x A
O
BI yB y A
2
B
yB
2
AB AI IB
xB
xA yB y A
2
2
A
xA
I
xB
x
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học thuộc tóm tắt lí thuyết và trả lời các câu hỏi trong SGK
- BT 35 36, 38 (T62-SGK)
- Làm BT 30 đến 35 (T69 – SBT)
 








Các ý kiến mới nhất