Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: @123
Người gửi: Chu Thị Thảo Nhi
Ngày gửi: 21h:36' 07-02-2023
Dung lượng: 92.6 KB
Số lượt tải: 90
Nguồn: @123
Người gửi: Chu Thị Thảo Nhi
Ngày gửi: 21h:36' 07-02-2023
Dung lượng: 92.6 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
MÉT KHỐI
TOÁN:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ……cm3;
1000 3;
8,5 dm3 =……..cm
8500
3
b) 5000m3 =………..dm
3
5000000
8600cm3=……dm
8,6
25dm3 =……..cm3
3
3,5dm3 =……..cm25000
20000cm3 =……dm33500
12000cm3 =…….dm320
12
TOÁN:
• MÉT KHỐI.
•HĐ1: Hình thành biểu tượng m3 và
mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể
tích đã học.
a) Mét khối:
• H:Xen - ti - mét khối là gì?
• Xen - ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh
dài 1 xen - ti - mét.
• H: Đề - xi - mét khối là gì?
• Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh
dài 1đề - xi – mét
• H: Vậy tương tự như thế mét khối là gì?
• Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 m.
• H: Mét khối viết tắt như thế nào?
• Mét khối viết tắt là m3
H: Hình lập phương cạnh dài 1m gồm bao
nhiêu hình lập phương cạnh dài 1dm?
1m
1m
Hình lập phương cạnh 1m gồm 1000 hình lập
phương cạnh 1dm.
H: Vậy 1m3 bằng bao nhiêu dm3?
1m3 = 1000dm3
H: Vậy 1m3 bằng bao nhiêu cm3?
1m3 = 1000dm3 = 1000 000 cm3
b) Nhận xét:
* H: Chúng ta đã học những đơn vị đo thể tích nào? Nêu thứ
tự từ lớn đến bé.
* Những đơn vị đo thể tích đã học: m3; dm3; cm3.
* Yêu cầu HS viết số thích hợp vào chỗ chấm sau:
m3
1m3 = …….
1000 dm3
dm3
1dm3 = ……cm
1000 3
3
1dm3 = ….......m
0,001
cm3
1cm3 = ….....dm
0,001 3
•H: Hai đơn vị đo thể tích đứng liền nhau
hơn kém nhau bao nhiêu lần?
•Hai đơn vị đo thể tích đứng liền nhau
hơn kém nhau 1 000 lần.
1a) Đọc các số:
15m3
205m3
: Mười lăm mét khối
: Hai trăm linh năm mét khối
25
m3 : Hai mươi lăm phần trăm mét khối
100
0,911m3 : Không phẩy chín trăm mười một mét khối
b) Viết các số:
Bảy nghìn hai trăm mét khối :
Một phần trăm mét khối
:
7 200 m3
1
m3
100
400 m3
Bốn trăm mét khối
:
0,05m3
Không phẩy không năm mét khối :
HĐ3: Rèn kĩ năng đọc viết các số đo thể tích
và chuyển đổi đơn vị đo.
• Bài tập1: (Thảo luận nhóm 2).
• a) Đọc các số sau:
• 15m3; 205m3 ; 0,911m3;
25
m3
100
b) Viết các số sau:
- Bảy nghìn hai trăm mét khối.
- Một phần tám mét khối
- Bốn trăm mét khối
- Không phẩy không năm mét khối.
Bài 2 (Thảo luận nhóm 4)
Viết các số đo có tên đơn vị là cm3 ; dm3
0,001 3
a) 1cm3 = ……..dm
13,8 m3 = 13800
……dm3
b) 1dm3
1
3
=……..cm
1000
4
3
1 m3 = ………cm
250000
4
3
5216
5,216m3 =………..dm
0,22m3
3
= ……….dm
220
3
1,969dm3 = ……….cm
1969
3
1,54m3 = …………cm
19540000
Bài3: Một hình hộp chữ nhật bằng bìa có a =
5dm; b = 3dm; c = 2dm. Hỏi có thể xếp được
bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp
đó?
2dm
5dm
3dm
•Giải:
•Chia chiều dài, chiều rộng chiều cao của
hình hộp chữ nhật thành các phần bằng
nhau dài 1dm thì ta được 5 phần, 3phần,
2phần.
•Ta có sau khi xếp 2 lớp hình lập phương
1dm3 thì đầy hộp.
•Vậy số hình lập phương cần để xếp đầy hộp
là:
•15 x 2 = 30 (hình lập phương 1dm3).
•ĐS: 30 hình
• Dặn dò: - Chuẩn bị bài sau
MÉT KHỐI
TOÁN:
KIỂM TRA BÀI CŨ:
1.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1dm3 = ……cm3;
1000 3;
8,5 dm3 =……..cm
8500
3
b) 5000m3 =………..dm
3
5000000
8600cm3=……dm
8,6
25dm3 =……..cm3
3
3,5dm3 =……..cm25000
20000cm3 =……dm33500
12000cm3 =…….dm320
12
TOÁN:
• MÉT KHỐI.
•HĐ1: Hình thành biểu tượng m3 và
mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể
tích đã học.
a) Mét khối:
• H:Xen - ti - mét khối là gì?
• Xen - ti – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh
dài 1 xen - ti - mét.
• H: Đề - xi - mét khối là gì?
• Đề - xi - mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh
dài 1đề - xi – mét
• H: Vậy tương tự như thế mét khối là gì?
• Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1 m.
• H: Mét khối viết tắt như thế nào?
• Mét khối viết tắt là m3
H: Hình lập phương cạnh dài 1m gồm bao
nhiêu hình lập phương cạnh dài 1dm?
1m
1m
Hình lập phương cạnh 1m gồm 1000 hình lập
phương cạnh 1dm.
H: Vậy 1m3 bằng bao nhiêu dm3?
1m3 = 1000dm3
H: Vậy 1m3 bằng bao nhiêu cm3?
1m3 = 1000dm3 = 1000 000 cm3
b) Nhận xét:
* H: Chúng ta đã học những đơn vị đo thể tích nào? Nêu thứ
tự từ lớn đến bé.
* Những đơn vị đo thể tích đã học: m3; dm3; cm3.
* Yêu cầu HS viết số thích hợp vào chỗ chấm sau:
m3
1m3 = …….
1000 dm3
dm3
1dm3 = ……cm
1000 3
3
1dm3 = ….......m
0,001
cm3
1cm3 = ….....dm
0,001 3
•H: Hai đơn vị đo thể tích đứng liền nhau
hơn kém nhau bao nhiêu lần?
•Hai đơn vị đo thể tích đứng liền nhau
hơn kém nhau 1 000 lần.
1a) Đọc các số:
15m3
205m3
: Mười lăm mét khối
: Hai trăm linh năm mét khối
25
m3 : Hai mươi lăm phần trăm mét khối
100
0,911m3 : Không phẩy chín trăm mười một mét khối
b) Viết các số:
Bảy nghìn hai trăm mét khối :
Một phần trăm mét khối
:
7 200 m3
1
m3
100
400 m3
Bốn trăm mét khối
:
0,05m3
Không phẩy không năm mét khối :
HĐ3: Rèn kĩ năng đọc viết các số đo thể tích
và chuyển đổi đơn vị đo.
• Bài tập1: (Thảo luận nhóm 2).
• a) Đọc các số sau:
• 15m3; 205m3 ; 0,911m3;
25
m3
100
b) Viết các số sau:
- Bảy nghìn hai trăm mét khối.
- Một phần tám mét khối
- Bốn trăm mét khối
- Không phẩy không năm mét khối.
Bài 2 (Thảo luận nhóm 4)
Viết các số đo có tên đơn vị là cm3 ; dm3
0,001 3
a) 1cm3 = ……..dm
13,8 m3 = 13800
……dm3
b) 1dm3
1
3
=……..cm
1000
4
3
1 m3 = ………cm
250000
4
3
5216
5,216m3 =………..dm
0,22m3
3
= ……….dm
220
3
1,969dm3 = ……….cm
1969
3
1,54m3 = …………cm
19540000
Bài3: Một hình hộp chữ nhật bằng bìa có a =
5dm; b = 3dm; c = 2dm. Hỏi có thể xếp được
bao nhiêu hình lập phương 1dm3 để đầy cái hộp
đó?
2dm
5dm
3dm
•Giải:
•Chia chiều dài, chiều rộng chiều cao của
hình hộp chữ nhật thành các phần bằng
nhau dài 1dm thì ta được 5 phần, 3phần,
2phần.
•Ta có sau khi xếp 2 lớp hình lập phương
1dm3 thì đầy hộp.
•Vậy số hình lập phương cần để xếp đầy hộp
là:
•15 x 2 = 30 (hình lập phương 1dm3).
•ĐS: 30 hình
• Dặn dò: - Chuẩn bị bài sau
 







Các ý kiến mới nhất