Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 33. MRVT: Trẻ em

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Cầm Thi
Ngày gửi: 15h:00' 27-04-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 353
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Cầm Thi
Ngày gửi: 15h:00' 27-04-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu, ngày 27 tháng 4 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
1, Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như
thế nào ?
Chọn ý đúng:
a. Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi.
b. Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.
c. Người dưới 16 tuổi.
d. Người dưới 18 tuổi
2, Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em (M:
trẻ thơ ).
trẻ con, con trẻ, con nít, thiếu niên,
nhi đồng, thiếu nhi, ranh con, trẻ ranh,
nhóc con…
Trong quá trình sử dụng các từ ngữ
đồng nghĩa với trẻ em cần sử dụng sao
cho phù hợp.
- Các từ: thiếu niên, nhi đồng, thiếu nhi
được sử dụng với nghĩa tôn trọng trẻ em.
- Các từ: trẻ con, con trẻ, con nít được sử
dụng với ý nghĩa bình thường.
- Các từ: ranh con, trẻ ranh, nhóc con được
sử dụng với ý khinh thường trẻ em.
* Đặt câu có một trong các từ tìm được:
Đặt câu: (VD): Thiếu nhi là măng non của
đất nước.
3, Tìm những hình ảnh so sánh đẹp về
trẻ em..
M: Trẻ em như búp trên cành.
Đứa trẻ đẹp
như
bông
hồng
Trẻ em như
buổi
sớm
tờ giấy trắng
Trẻ em như
nụ hoa mới
nở.
Lũ trẻ ríu rít như
bầy chim non.
Trẻ em hôm nay,
thế giới ngày mai.
4, Chọn thành ngữ, tục ngữ trong ngoặc đơn
thích hợp với mỗi chỗ trống:
Lớp trước già đi có lớp
Tre già măng mọc
sau thay thế.
Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ
Tre non dễ uốn
hơn.
Trẻ người non dạ
Trẻ lên ba, cả nhà
học nói
Còn ngây thơ, dại dột,
chưa biết suy nghĩ chín
chắn.
Trẻ lên ba đang học nói,
khiến cả nhà vui vẻ nói theo.
1
2
3
Y Ê U T
T R O N G T R
K H O Ẻ
T
4
T H
5
S Ơ
6
H
Ắ
M
Ư
Ô
S
Ư
N
Ạ
Ơ
N
I
Ơ
G
N
N
G
N
N G
H
G L A I
M I N H
H
1
2
3
4
5
6
Hàng
ngang
số
có
chữ:
Thời
điểm
Hàng
ngang
số
chữ:
Đây
là
tình
cảm
Hàng
ngang
số
có
chữ:
Là
một
tính
từ
Hàng
ngang
số
4–––có
–có
có
8ôôô
chữ:
Từ
chỉ
thếmột
hệ
3165–
8969ô
chữ:
Từ
chỉ
trạng
thái
Hàng
ngang
số
2
10
Một
từ
ghép
nói
cơ
thể
mới
ra
đời.
mọi
người
thường
dành
cho
trẻ
em.
nói
lên
tư
chất
của
một
sáng
dạ.
mai
sau
hoặc
thời
gian
mai
sau.
con
người
không
cóngười
bệnh
tật.
lên
tính
cách
của
trẻ
em.
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Trẻ em
1, Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như
thế nào ?
Chọn ý đúng:
a. Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi.
b. Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.
c. Người dưới 16 tuổi.
d. Người dưới 18 tuổi
2, Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em (M:
trẻ thơ ).
trẻ con, con trẻ, con nít, thiếu niên,
nhi đồng, thiếu nhi, ranh con, trẻ ranh,
nhóc con…
Trong quá trình sử dụng các từ ngữ
đồng nghĩa với trẻ em cần sử dụng sao
cho phù hợp.
- Các từ: thiếu niên, nhi đồng, thiếu nhi
được sử dụng với nghĩa tôn trọng trẻ em.
- Các từ: trẻ con, con trẻ, con nít được sử
dụng với ý nghĩa bình thường.
- Các từ: ranh con, trẻ ranh, nhóc con được
sử dụng với ý khinh thường trẻ em.
* Đặt câu có một trong các từ tìm được:
Đặt câu: (VD): Thiếu nhi là măng non của
đất nước.
3, Tìm những hình ảnh so sánh đẹp về
trẻ em..
M: Trẻ em như búp trên cành.
Đứa trẻ đẹp
như
bông
hồng
Trẻ em như
buổi
sớm
tờ giấy trắng
Trẻ em như
nụ hoa mới
nở.
Lũ trẻ ríu rít như
bầy chim non.
Trẻ em hôm nay,
thế giới ngày mai.
4, Chọn thành ngữ, tục ngữ trong ngoặc đơn
thích hợp với mỗi chỗ trống:
Lớp trước già đi có lớp
Tre già măng mọc
sau thay thế.
Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ
Tre non dễ uốn
hơn.
Trẻ người non dạ
Trẻ lên ba, cả nhà
học nói
Còn ngây thơ, dại dột,
chưa biết suy nghĩ chín
chắn.
Trẻ lên ba đang học nói,
khiến cả nhà vui vẻ nói theo.
1
2
3
Y Ê U T
T R O N G T R
K H O Ẻ
T
4
T H
5
S Ơ
6
H
Ắ
M
Ư
Ô
S
Ư
N
Ạ
Ơ
N
I
Ơ
G
N
N
G
N
N G
H
G L A I
M I N H
H
1
2
3
4
5
6
Hàng
ngang
số
có
chữ:
Thời
điểm
Hàng
ngang
số
chữ:
Đây
là
tình
cảm
Hàng
ngang
số
có
chữ:
Là
một
tính
từ
Hàng
ngang
số
4–––có
–có
có
8ôôô
chữ:
Từ
chỉ
thếmột
hệ
3165–
8969ô
chữ:
Từ
chỉ
trạng
thái
Hàng
ngang
số
2
10
Một
từ
ghép
nói
cơ
thể
mới
ra
đời.
mọi
người
thường
dành
cho
trẻ
em.
nói
lên
tư
chất
của
một
sáng
dạ.
mai
sau
hoặc
thời
gian
mai
sau.
con
người
không
cóngười
bệnh
tật.
lên
tính
cách
của
trẻ
em.
 








Các ý kiến mới nhất