Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 33. MRVT: Trẻ em

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Cầm Thi
Ngày gửi: 15h:00' 27-04-2023
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 353
Số lượt thích: 0 người
Thứ sáu, ngày 27 tháng 4 năm 2023
Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Trẻ em

1, Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như
thế nào ?
Chọn ý đúng:
a. Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi.
b. Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.
c. Người dưới 16 tuổi.
d. Người dưới 18 tuổi

2, Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em (M:
trẻ thơ ).
trẻ con, con trẻ, con nít, thiếu niên,
nhi đồng, thiếu nhi, ranh con, trẻ ranh,
nhóc con…
Trong quá trình sử dụng các từ ngữ
đồng nghĩa với trẻ em cần sử dụng sao
cho phù hợp.

- Các từ: thiếu niên, nhi đồng, thiếu nhi
được sử dụng với nghĩa tôn trọng trẻ em.
- Các từ: trẻ con, con trẻ, con nít được sử
dụng với ý nghĩa bình thường.
- Các từ: ranh con, trẻ ranh, nhóc con được
sử dụng với ý khinh thường trẻ em.
* Đặt câu có một trong các từ tìm được:
Đặt câu: (VD): Thiếu nhi là măng non của
đất nước.

3, Tìm những hình ảnh so sánh đẹp về
trẻ em..
M: Trẻ em như búp trên cành.

Đứa trẻ đẹp
như
bông
hồng
Trẻ em như
buổi
sớm
tờ giấy trắng

Trẻ em như
nụ hoa mới
nở.

Lũ trẻ ríu rít như
bầy chim non.

Trẻ em hôm nay,
thế giới ngày mai.

4, Chọn thành ngữ, tục ngữ trong ngoặc đơn
thích hợp với mỗi chỗ trống:
Lớp trước già đi có lớp
Tre già măng mọc
sau thay thế.
Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ
Tre non dễ uốn
hơn.
Trẻ người non dạ
Trẻ lên ba, cả nhà
học nói

Còn ngây thơ, dại dột,
chưa biết suy nghĩ chín
chắn.
Trẻ lên ba đang học nói,
khiến cả nhà vui vẻ nói theo.

1
2
3

Y Ê U T
T R O N G T R
K H O Ẻ
T
4
T H
5
S Ơ
6

H

M
Ư
Ô
S

Ư
N

Ơ
N
I

Ơ
G
N
N
G
N

N G
H
G L A I
M I N H
H

1
2

3
4
5
6

Hàng
ngang
số

chữ:
Thời
điểm
Hàng
ngang
số
chữ:
Đây

tình
cảm
Hàng
ngang
số

chữ:

một
tính
từ
Hàng
ngang
số
4–––có
–có

8ôôô
chữ:
Từ
chỉ
thếmột
hệ
3165–
8969ô
chữ:
Từ
chỉ
trạng
thái
Hàng
ngang
số
2
10
Một
từ
ghép
nói

thể
mới
ra
đời.
mọi
người
thường
dành
cho
trẻ
em.
nói
lên

chất
của
một
sáng
dạ.
mai
sau
hoặc
thời
gian
mai
sau.
con
người
không
cóngười
bệnh
tật.
lên
tính
cách
của
trẻ
em.
468x90
 
Gửi ý kiến