Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. I always get up early. How about you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PowerPoint 2021
Người gửi: Thái Minh Brain
Ngày gửi: 07h:13' 24-06-2023
Dung lượng: 40.1 MB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích: 0 người
Lesson 2

I. Vocabulary:

1

3

2

Go to the library: Surf the Internet: Ride a bicycle:

Đi thư viện Lướt web
4

Study: Học

5

Look for:

Tìm kiếm

Đạp xe đạp

6

Go fishing:
Đi câu cá

II.
Gramm

1. Tần suất xảy ra hành động của trạng
từ chỉ thời gian: Đứng cuối câu

* Quy tắc: Thông thường chúng ta rất
dễ nhầm lẫn cách viết khi muốn
diễn đạt mấy lần trong
tuần.
- Once a week

* Ví dụ:

: 1 lần 1 tuần
- Twice a week: 2 lần 1 tuần

- Three times a week : 3 lần 1 tuần
- Four times a week: 4 lần 1 tuần

2. Hỏi và trả lời với HOW OFTEN:
How often do you __________?
+ an activity
I _________
+ adv
+ the activity______.

Examples: How often do you play table tennis?
Twice a week

III.
Exercis

Activity 1. Look, listen and repeat:

Activity 2. Point and say:
study with a partner  go to the library 
once a week
every day

ride a bicycle to school 
go fishing 
twice a week
once a month

How often do you ____?
I _____ _____________.

Activity 3. Let's talk:

Activity 4. Listen and number:

4

1

1

2

2

3

3 4

Activity 5. Write about your daily routines:

IV.Comsol
idate:

______ do you
study with a
partner?
How
often

Next

What
often

How Often

How often do
you go fishing?
Two
a month

Next

Twice

Twice
a month

A month

How often _____ you
ride the bicycle to
school?

is

Next

do are

does

How _____ do
you go
swimming?

Next

always

many

much often

How often do
you cook
dinner?
Three
times

Next

Three times
a week

A week

Three
a week

How often do
______ ride the
bicycle to school?

Next

you

Your
partner

Your
sister

she

How often do
you go to school
the library?

Next

Every

One

One a
week

Once a
week

How often do
you do morning
exercise?

Next

One day

Two
day

Every
day

Every

NUMBER ROOM:

C25

CHUẨN BỊ:

Thursday,June1
th
I
always
get
up
Unit
4 , 2023
2:

early.
How about you?

OBJECTIVES:

Pronounce
correctly the
word stress
 Develop

LEARNING
PROCEDURES:

I.Vocabulary:
II.Grammar:
III. Exercise:

LESSON
3
I.Vocabulary:

I. VOCABULARY:
- Have a big breakfast (v.ph): Có một bữa sáng
-thịnh
Talk withsoạn
friends online (v.ph): Trò chuyện trực tuyến với bạn bè
- Go to the sports centre(v.ph): Đi đến trung tâm thể thao

- Project (n): Dự án

- Study with a partner(v.phr): Học với một người bạn

- Information (n): Thông tin

II.
Gramm

1. Sử dụng các trạng từ chỉ mức độ thường xuyên:

-  Đứng trước động từ thường.
Example 1: I usually get up at 6 o'clock
- Sau động từ tobe phải là danh từ, tính từ hoặc từ/ cụm từ chỉ nơi
chốn.
Example 2: He is usually a good pupil.
-  Trong câu có động từ tobe thì không có động từ
thường ngược lại có động từ thường thì không có to be.
Example 3: I am a student. I live in Ho Chi Minh City.

2. Hỏi và trả lời về thói quen thường ngày của ai đó:
-  Sử dụng các phó từ chỉ sự thường xuyên như: always (luôn
luôn), often (thường), usually (thường xuyên), sometimes
thỉnh thoảng),... trong câu hỏi để hỏi ai đó thường làm gì...
vào lúc nào.
- Đi sau giới từ “on” là các ngày trong tuần; đi sau giới từ “in” là
tháng/năm và các buổi trong một ngày.

a) What do you/they often do on Sunday? =>
I/They often...
b) What does he/she sometimes do in the
evening?

III.
Exercis

Activity 1. Listen and repeat:

NOTES:
Two- syllable words with the stress on the first syllable.

Example: 'often ; 'sometimes…

'always

I 'always get up early.

'usually

I 'usually have dinner at home.

'often

I 'often go to bed early.

'sometimes

I 'sometimes go swimming on Sundays.

ACTIVITY 2: LISTEN AND CIRCLE
1
1.I___________
go to bed early.
a.always
b.sometimes
2.He
___________ plays football after school.
2
a.sometimes
b.often
3
3.She
___________ goes shopping on Sundays.
a.usually
b.always
4
4.We___________
go camping at the weekend.
a.often
b.sometimes

ACTIVITY 3:

ACTIVITY 4:READ AND ANSWER

Hoa's Day
Hoagets
gets up
up early.
early. She usually
In the morning, Hoa
usually goes
goesjogging.
jogging. After breakfast, she rides her
sheusually
usuallydoes
doesher
herhomework.
homework.Then
Thenshe
sheoften
oftenplays
plays
bicycle to school. After school, she
badminton
andsometimes
sometimescooks
cooksdinner
dinner. In the evening, she sometimes watches TV. She
She
badminton and
watches English
She goes
goes shopping
shopping twice
twice
watches English for
for Kids once
Kids once aa week.
week. She usually goes to bed early. She
week.
aa week.
1.What does Hoa do in the morning?
 She gets up early and usually goes jogging
2.What does she do after school?
 She usually does her homework. Then she often plays badminton and sometimes cooks
dinner.
3.What TV programme does she watch once a week?
 She watches English for Kids once a week.
4.How often does she go shopping?
 She goes shopping twice a week.

ACTIVITY 5:WRITE ABOUT YOUR DAY

Linda
My name is………..
have breakfast
In the morning, I always…………………………
play badminton
In the afternoon, I usually…………………………
sometimes watch TV
In the evening, I……………..................................

go to the library once a week.
I…………………………………

I V.

Have breakfast
Get dressed
Get up

Have breakfast
Do morning exercise

Brush teeth

Get up
Do morning exercise

Have breakfast

Cook dinner
Go to bed
Watch TV

Watch TV
Get up
Go to bed
 
Gửi ý kiến