Bài 2. Điện trở của dây dẫn - Định luật Ôm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Bích Thuận
Ngày gửi: 21h:10' 10-07-2023
Dung lượng: 80.7 MB
Số lượt tải: 224
Nguồn:
Người gửi: Lê Bích Thuận
Ngày gửi: 21h:10' 10-07-2023
Dung lượng: 80.7 MB
Số lượt tải: 224
Số lượt thích:
0 người
1) Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện
thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn sẽ là 0,5A. Nếu hịêu điện thế đặt vào hai
đầu dây dẫn tăng lên đến 48V thì cường độ
dòng địên qua dây dẫn sẽ là
S
1A
S
1,2A
S
1,5A
Đ
2A
2) Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện
thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn sẽ là 6mA. Muốn cường độ dòng địên
qua dây dẫn giảm đi 4mA thì hiệu điện thế
đặt vào hai đầu dây dẫn phải là
S
3V
Đ
4V
S
8V
S
5V
3) Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện
thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn sẽ là 1,5A. Muốn cường độ dòng địên
qua dây dẫn tăng thêm 0,5A thì hiệu điện thế
đặt vào hai đầu dây dẫn phải là
S
10V
Đ
16V
S
20V
S
15V
4) Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 6V
thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ là
0,3A. Một học sinh nói rằng: Nếu giảm hiệu
điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 2V thì dòng
điện chạy qua dây khi đó có cường độ là 0,1A.
Theo em kết quả này đúng hay sai? Vì sao?
Hiệu điện thế giảm đi 2V=>hiệu điện thế
lúc sau là 4V, vậy cường dòng điện qua
dây phải là 0,2(A)
Trong thí nghiệm ở bài 1, ta dùng một loại dây
dẫn nhất định, khi tăng (giảm) hiệu điện thế đặt
vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện qua
dây dẫn cũng tăng (giảm)
Vậy, nếu ta sử dụng cùng một hiệu điện thế đó
nhưng thay bằng 1 loại dây dẫn khác thì cường độ
dòng địên qua dây dẫn khác đó thay đổi như thế
nào?
A
A
0
+
K
3
K
V
-
V
A
5
6
0
1
1,5
+
2
4
1
0,5
B
I. ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
1) Xác định thương số U mỗi dây dẫn
I
0
0.5
1
1.5
2
A
0
2
4
6
8
10
Dây nhôm
V
K
Dây nhôm
Hiệu điện thế (V)
Cường độ dòng điện (A)
Thương số
3
0,6
4,5
0,9
6
1,2
7,5
1,5
0
0.5
1
1.5
2
A
0
2
4
6
8
10
Dây sắt
V
K
Dây sắt
Hiệu điện thế (V)
Cường độ dòng điện (A)
Thương số
4
6
0,2
0,3
8
9
0,4 0,45
I. ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
U
1) Xác định thương số mỗi dây dẫn
I
C1: Tính thương số
U
I
đối với
mỗi dây dẫn và nhận xét.
U
C2: So sánh thương số đối với hai
I
dây dẫn khác nhau.
Hiệu điện thế (V)
Dây nhôm
Cường độ dòng điện (A)
3
4,5
6
7,5
9
0,6
0,9
1,2
1,5
1,8
4
6
8
9
10
0,2
0,3
0,4
0,45
0,5
Thương số
Hiệu điện thế (V)
Dây sắt
Cường độ dòng điện (A)
Thương số
Hiệu
(V)(V)
Hiệuđiện
điệnthếthế
Dây nhôm
Cường
điện
(A)
Cườngđộđộdòng
dòng
điện
(A)
Thương
Thươngsốsố
3
4,5
4,5
6
7,5
7,5
9
0,6 0,9
0,9 1,2
1,2 1,5
1,5 1,8
1,8
0,6
5
5
5
5
5
Vậy: Đối với cùng một
Hiệu điện thế (V)
Dây sắt
Cường độ dòng điện (A)
4
6
0,2
0,3
8
9
10
0,4 0,45 0,5
dân dẫn như nhau thì
thương số
thay đổi hay không
thay đổi ?
Thương số
20
20
20
20
20
U
I
Hiệu điện thế (V)
Dây nhôm
Cường độ dòng điện (A)
3
0,6
4,5
0,9
6
1,2
7,5
1,5
9
1,8
Đối với mỗi dây
dẫn như nhau (dây nhôm)
thì thương số U
I
không đổi
UU
I
I
Dây sắt
Thương số
5
5
5
5
5
Hiệu điện thế (V)
4
6
8
9
10
Cường độ dòng điện (A)
0,2
0,3
0,4
Thương số
20
20
20
0,45 0,5
20
20
Đối với hai dây
dẫn khác nhau (dây nhôm
và dây sắt)
U
thì thương số
I
khác nhau
I. ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
U
1) Xác định thương số mỗi dây dẫn
I
C1: Đối với mỗi dây dẫn như nhau
U
thì thương số
không đổi
I
C2: Đối với hai dây dẫn khác nhau
U
thì thương số khác nhau
I
I. ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
2) Điện trở
U
a) Trị số R không đổi đối với mỗi dây dẫn và được gọi
I
là điện trở của dây dẫn dẫn đó.
b) Trong mạch điện, điện trở được kí hiệu
hoặc
I. ĐỊÊN TRỞ CỦA DÂY DẪN
2) Điện trở
c) Đơn vị của địên trở là Ôm, kí hiệu là
Kilô ôm (k )
1k =1000
Mega ôm (M )
1M =1000.000
d) Ý nghĩa của điện trở: Điện trở biểu thị mức độ
cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn
II. ĐỊNH LUẬT ÔM
1) Hệ thức của định luật
U
I
R
Trong đó:
I: Cường độ dòng điện, có đơn vị ampe (A)
U: Hiệu điện thế, có đơn vị vôn (V)
R: Điện trở của dây, có đơn vị ôm ( )
II. ĐỊNH LUẬT ÔM
1) Hệ thức của định luật
U
I
R
2) Phát biểu định luật
Cường độ dòng địên (CĐDĐ) chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với
hiệu địên thế (HĐT) đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở
của dây
U = I. R
U
I
R
R=
Georg Simon Ohm
Luyện tập
Câu 1: Nội dung định luật Ôm
A. Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu địên thế đặt
vào hai đầu dây và tỉ lệ thuận với điện trở của dây
B. Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu địên thế đặt
vào hai đầu dây và tỉ lệ thuận với điện trở của dây
C. Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu địên thế đặt
vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
D. Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu địên thế đặt
vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
Luyện tập
Câu 1: Hệ thức của định luật Ôm
A. U = I. R
B.
R=
C.
U
I
R
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Luyện tập
Câu 3: Mạch điện có hiệu điện thế của nguồn không đổi,
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là I, điện trở dây dẫn là
R. Khi thay dây dẫn có điện trở gấp 3 lần điện trở dây dẫn cũ
khi đó cường độ dòng điện chạy dây dẫn lúc này là:
A
B I
C 3I
D 3+I
Luyện tập
Câu 1: Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
……. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.
A Điện trở
A.
B. Chiều dài
C.Cường độ
D. Hiệu điện thế
Câu 2: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?
A
A. Ôm
B. Oát
C. Vôn
D. Ampe
Câu 3: Một dây dẫn có điện trở 50 Ω chịu được dòng điện có cường
độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây
dẫn đó là:
B
A. 1500V
B. 15V
C. 60V
D. 6V
C3:
R = 12 Ω
I= 0,5A
U=?
Hiệu điện thế giữa hai đầu dây
tóc bóng đèn khi đó là:
U = I.R = 12.0,5= 6(V)
C4:
U1= U2= U
R2=3R1
So sánh I1Và I2
Theo định luật Ôm ta có Cường
độ dòng địên qua dây dẫn tỉ lệ
nghịch với địên trở của dây.
Vì R2 > R1 : 3 lần
=> I1 > I2 : 3 lần
Câu 1: Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn
điện càng tốt.
A. Điện trở
B. Chiều dài
C. Cường độ
D. Hiệu điện thế
Câu 2: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?
A. Ôm
B. Oát
C. Vôn
D. Ampe
Định luật Ôm: Cường độ dòng địên chạy qua
dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu địên thế đặt vào
hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của
dây
U
I
R
Điện trở của một dây dẫn được xác định
bằng công thức
U
R
I
Các em ghi bảng sau để chuẩn bị cho tiết thực hành (Lấy
điểm 15')
HiÖu ®iÖn thÕ
(V)
Cêng ®é dßng ®iÖn
(A)
1
1
0,2
2
2
0,4
3
3
0,6
4
4
0,8
5
5
1
KQ§
LÇn ®o
§iÖn trë
( )
Học thuộc ghi nhớ bài
Làm bài tập 2.2; 2.4; 2.6 SBT trang
6;7
Xem trước bài
Chuẩn bị phiếu thực hành
thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn sẽ là 0,5A. Nếu hịêu điện thế đặt vào hai
đầu dây dẫn tăng lên đến 48V thì cường độ
dòng địên qua dây dẫn sẽ là
S
1A
S
1,2A
S
1,5A
Đ
2A
2) Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện
thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn sẽ là 6mA. Muốn cường độ dòng địên
qua dây dẫn giảm đi 4mA thì hiệu điện thế
đặt vào hai đầu dây dẫn phải là
S
3V
Đ
4V
S
8V
S
5V
3) Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện
thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua dây
dẫn sẽ là 1,5A. Muốn cường độ dòng địên
qua dây dẫn tăng thêm 0,5A thì hiệu điện thế
đặt vào hai đầu dây dẫn phải là
S
10V
Đ
16V
S
20V
S
15V
4) Một dây dẫn được mắc vào hiệu điện thế 6V
thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ là
0,3A. Một học sinh nói rằng: Nếu giảm hiệu
điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đi 2V thì dòng
điện chạy qua dây khi đó có cường độ là 0,1A.
Theo em kết quả này đúng hay sai? Vì sao?
Hiệu điện thế giảm đi 2V=>hiệu điện thế
lúc sau là 4V, vậy cường dòng điện qua
dây phải là 0,2(A)
Trong thí nghiệm ở bài 1, ta dùng một loại dây
dẫn nhất định, khi tăng (giảm) hiệu điện thế đặt
vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện qua
dây dẫn cũng tăng (giảm)
Vậy, nếu ta sử dụng cùng một hiệu điện thế đó
nhưng thay bằng 1 loại dây dẫn khác thì cường độ
dòng địên qua dây dẫn khác đó thay đổi như thế
nào?
A
A
0
+
K
3
K
V
-
V
A
5
6
0
1
1,5
+
2
4
1
0,5
B
I. ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
1) Xác định thương số U mỗi dây dẫn
I
0
0.5
1
1.5
2
A
0
2
4
6
8
10
Dây nhôm
V
K
Dây nhôm
Hiệu điện thế (V)
Cường độ dòng điện (A)
Thương số
3
0,6
4,5
0,9
6
1,2
7,5
1,5
0
0.5
1
1.5
2
A
0
2
4
6
8
10
Dây sắt
V
K
Dây sắt
Hiệu điện thế (V)
Cường độ dòng điện (A)
Thương số
4
6
0,2
0,3
8
9
0,4 0,45
I. ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
U
1) Xác định thương số mỗi dây dẫn
I
C1: Tính thương số
U
I
đối với
mỗi dây dẫn và nhận xét.
U
C2: So sánh thương số đối với hai
I
dây dẫn khác nhau.
Hiệu điện thế (V)
Dây nhôm
Cường độ dòng điện (A)
3
4,5
6
7,5
9
0,6
0,9
1,2
1,5
1,8
4
6
8
9
10
0,2
0,3
0,4
0,45
0,5
Thương số
Hiệu điện thế (V)
Dây sắt
Cường độ dòng điện (A)
Thương số
Hiệu
(V)(V)
Hiệuđiện
điệnthếthế
Dây nhôm
Cường
điện
(A)
Cườngđộđộdòng
dòng
điện
(A)
Thương
Thươngsốsố
3
4,5
4,5
6
7,5
7,5
9
0,6 0,9
0,9 1,2
1,2 1,5
1,5 1,8
1,8
0,6
5
5
5
5
5
Vậy: Đối với cùng một
Hiệu điện thế (V)
Dây sắt
Cường độ dòng điện (A)
4
6
0,2
0,3
8
9
10
0,4 0,45 0,5
dân dẫn như nhau thì
thương số
thay đổi hay không
thay đổi ?
Thương số
20
20
20
20
20
U
I
Hiệu điện thế (V)
Dây nhôm
Cường độ dòng điện (A)
3
0,6
4,5
0,9
6
1,2
7,5
1,5
9
1,8
Đối với mỗi dây
dẫn như nhau (dây nhôm)
thì thương số U
I
không đổi
UU
I
I
Dây sắt
Thương số
5
5
5
5
5
Hiệu điện thế (V)
4
6
8
9
10
Cường độ dòng điện (A)
0,2
0,3
0,4
Thương số
20
20
20
0,45 0,5
20
20
Đối với hai dây
dẫn khác nhau (dây nhôm
và dây sắt)
U
thì thương số
I
khác nhau
I. ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
U
1) Xác định thương số mỗi dây dẫn
I
C1: Đối với mỗi dây dẫn như nhau
U
thì thương số
không đổi
I
C2: Đối với hai dây dẫn khác nhau
U
thì thương số khác nhau
I
I. ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
2) Điện trở
U
a) Trị số R không đổi đối với mỗi dây dẫn và được gọi
I
là điện trở của dây dẫn dẫn đó.
b) Trong mạch điện, điện trở được kí hiệu
hoặc
I. ĐỊÊN TRỞ CỦA DÂY DẪN
2) Điện trở
c) Đơn vị của địên trở là Ôm, kí hiệu là
Kilô ôm (k )
1k =1000
Mega ôm (M )
1M =1000.000
d) Ý nghĩa của điện trở: Điện trở biểu thị mức độ
cản trở dòng điện nhiều hay ít của dây dẫn
II. ĐỊNH LUẬT ÔM
1) Hệ thức của định luật
U
I
R
Trong đó:
I: Cường độ dòng điện, có đơn vị ampe (A)
U: Hiệu điện thế, có đơn vị vôn (V)
R: Điện trở của dây, có đơn vị ôm ( )
II. ĐỊNH LUẬT ÔM
1) Hệ thức của định luật
U
I
R
2) Phát biểu định luật
Cường độ dòng địên (CĐDĐ) chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với
hiệu địên thế (HĐT) đặt vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở
của dây
U = I. R
U
I
R
R=
Georg Simon Ohm
Luyện tập
Câu 1: Nội dung định luật Ôm
A. Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu địên thế đặt
vào hai đầu dây và tỉ lệ thuận với điện trở của dây
B. Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu địên thế đặt
vào hai đầu dây và tỉ lệ thuận với điện trở của dây
C. Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu địên thế đặt
vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
D. Cường độ dòng địên chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu địên thế đặt
vào hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
Luyện tập
Câu 1: Hệ thức của định luật Ôm
A. U = I. R
B.
R=
C.
U
I
R
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Luyện tập
Câu 3: Mạch điện có hiệu điện thế của nguồn không đổi,
cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là I, điện trở dây dẫn là
R. Khi thay dây dẫn có điện trở gấp 3 lần điện trở dây dẫn cũ
khi đó cường độ dòng điện chạy dây dẫn lúc này là:
A
B I
C 3I
D 3+I
Luyện tập
Câu 1: Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
……. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn điện càng tốt.
A Điện trở
A.
B. Chiều dài
C.Cường độ
D. Hiệu điện thế
Câu 2: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?
A
A. Ôm
B. Oát
C. Vôn
D. Ampe
Câu 3: Một dây dẫn có điện trở 50 Ω chịu được dòng điện có cường
độ lớn nhất là 300mA. Hiệu điện thế lớn nhất đặt giữa hai đầu dây
dẫn đó là:
B
A. 1500V
B. 15V
C. 60V
D. 6V
C3:
R = 12 Ω
I= 0,5A
U=?
Hiệu điện thế giữa hai đầu dây
tóc bóng đèn khi đó là:
U = I.R = 12.0,5= 6(V)
C4:
U1= U2= U
R2=3R1
So sánh I1Và I2
Theo định luật Ôm ta có Cường
độ dòng địên qua dây dẫn tỉ lệ
nghịch với địên trở của dây.
Vì R2 > R1 : 3 lần
=> I1 > I2 : 3 lần
Câu 1: Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
…………. của dây dẫn càng nhỏ thì dây dẫn đó dẫn
điện càng tốt.
A. Điện trở
B. Chiều dài
C. Cường độ
D. Hiệu điện thế
Câu 2: Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?
A. Ôm
B. Oát
C. Vôn
D. Ampe
Định luật Ôm: Cường độ dòng địên chạy qua
dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu địên thế đặt vào
hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với điện trở của
dây
U
I
R
Điện trở của một dây dẫn được xác định
bằng công thức
U
R
I
Các em ghi bảng sau để chuẩn bị cho tiết thực hành (Lấy
điểm 15')
HiÖu ®iÖn thÕ
(V)
Cêng ®é dßng ®iÖn
(A)
1
1
0,2
2
2
0,4
3
3
0,6
4
4
0,8
5
5
1
KQ§
LÇn ®o
§iÖn trë
( )
Học thuộc ghi nhớ bài
Làm bài tập 2.2; 2.4; 2.6 SBT trang
6;7
Xem trước bài
Chuẩn bị phiếu thực hành
 







Các ý kiến mới nhất