Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Đăng Lâm
Ngày gửi: 01h:46' 16-10-2023
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 360
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 17 – BÀI 10
SỐ NGUYÊN TỐ
(TIẾT 1)

KHỞI ĐỘNG

11 bông có 2 cách cắm: 11 bông cắm 1 lọ vì 11
11 bông cắm 11 lọ vì 11
10 bông có 4 cách cắm: 10 bông cắm 1 lọ vì 10
10 bông cắm 2 lọ vì 10
10 bông cắm 5 lọ vì 10
10 bông cắm 10 lọ vì 10

1
11
1
2
5
10

Có 2
ước

nhiều
hơn 2
ước

BÀI 10. SỐ NGUYÊN TỐ

1. Số nguyên tố và hợp số
HĐ1: Suy nghĩ và trả lời câu hỏi:
a. Số 0 có chia hết cho 2; 5; 7; 2017; 2018 không? Em có
nhận xét gì về số ước của 0?
Số 0 chia hết cho 2, 5, 7, 2017, 2018. Số 0 có vô số ước.
b. Số 1 có bao nhiêu ước?
Số 1 có một ước.
Số ước của các số tự nhiên lớn hơn 2 ?

1. Số nguyên tố và hợp số

HĐ1+HĐ2: Hãy chia các số cho trong bảng 2.1 thành 2 nhóm:
Nhóm gồm các số chỉ có 2 ước.
Nhóm gồm các số có nhiều hơn 2 ước.
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Có 2 ước

1; 11

Có nhiều hơn 2 ước

1; 2; 5; 10

Tên gọi

1. Số nguyên tố và hợp số

HĐ1+HĐ2: Hãy chia các số cho trong bảng 2.1 thành 2 nhóm:
Nhóm gồm các số chỉ có 2 ước.
Nhóm gồm các số có nhiều hơn 2 ước.
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Có 2 ước
1; 2
1; 3
1; 5
1; 7

1; 11

Có nhiều hơn 2 ước
1; 2; 4
1; 2; 3; 6
1; 2; 4; 8
1; 3; 9
1; 2; 5; 10

Tên gọi

1. Số nguyên tố và hợp số

HĐ1+HĐ2: Hãy chia các số cho trong bảng 2.1 thành 2 nhóm:
Nhóm gồm các số chỉ có 2 ước.
Nhóm gồm các số có nhiều hơn 2 ước.
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Có 2 ước
1; 2
1; 3
1; 5
1; 7

1; 11

Có nhiều hơn 2 ước
1; 2; 4
1; 2; 3; 6
1; 2; 4; 8
1; 3; 9
1; 2; 5; 10

Tên gọi

Số nguyên tố
Số nguyên tố
Số nguyên tố
Số nguyên tố
Số nguyên tố
Số nguyên tố

1. Số nguyên tố và hợp số

HĐ1+HĐ2: Hãy chia các số cho trong bảng 2.1 thành 2 nhóm:
Nhóm gồm các số chỉ có 2 ước.
Nhóm gồm các số có nhiều hơn 2 ước.
Số
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Có 2 ước
1; 2
1; 3
1; 5
1; 7

1; 11

Có nhiều hơn 2 ước
1; 2; 4
1; 2; 3; 6
1; 2; 4; 8
1; 3; 9
1; 2; 5; 10

Tên gọi

Số nguyên tố
Số nguyên tố
Hợp số
Số nguyên tố
Hợp số
Số nguyên tố
Hợp số
Số nguyên tố
Hợp số
Số nguyên tố

Khái niệm:
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và
chính nó.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
Một số tự nhiên nếu không là số
nguyên tố thì phải là hợp số ?
Tớ tìm được số
Liệu có đúng
không như cậu
vậy không?
nói?
Không biết tròn tìm được
những số nào nhỉ?
Số 0 và số 1

Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào?
Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2 và là số nguyên tố chẵn duy nhất

Chú ý:
Số 0 và số 1 không là số nguyên tố cũng không là hợp số.
Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và là số nguyên tố chẵn duy nhất.
Luyện tập 1:
Số
Các ước
2
1; 2
Em hãy tìm nhà thích hợp cho các số
3
1; 3
trong bảng 2.1
4
1; 2; 4
Số
nguyên tố
tố
11,
11; …7; 5;
3; 2

Hợp
Hợpsố
số
10;
8;
10, 9;
…..
6; 4
 
 
 
 

5

1; 5

6

1; 2; 3; 6

7

1; 7

8

1; 2; 4; 8

9

1; 3; 9

10

1; 2; 5; 10

11

1;11

Ví dụ 1: Số nào dưới đây là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì
sao?
a. 1975
b. 17
Giải
a. Số 1975 chia hết cho 5.
Ngoài hai ước là 1 và 1975 nó còn có thêm ước là 5.
Vậy 1975 là hợp số.
b. Số 17 chỉ có hai ước là 1 và 17, nên 17 là số nguyên tố
Lưu ý: Để khẳng định một số là hợp số, ta thường sử dụng các
dấu hiệu chia hết để tìm ra một ước khác 1 và chính nó.
Luyện tập 2: Trong các số cho dưới đây, số nào là số nguyên tố,
số nào là hợp số? Vì sao ?
a. 1930
b. 23

Thử thách nhỏ:
Bạn Hà đang ở ô tìm đường đến phòng chiếu phim.
Biết rằng chỉ có thể đi từ một ô sang ô chung cạnh có chứa số
nguyên tố. Em hãy giúp Hà đến được phòng chiếu phim nhé.
Có nhiều cách
đi, Hà có thể
đi như sau:
7-19-13-11-2329-31-41-17-2.

CỦNG CỐ

Định nghĩa

Số nguyên tố
Hợp số

Nắm được

Vận dụng

Ước nguyên tố là gì Giải thích đâu là số
Biết tìm ước nguyên nguyên tố, hợp số
Chứng minh được 1
tố
số là hợp số

Ô CHỮ BÍ MẬT

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

1

9

10

2

5

0

3

7

5

M: Số nguyên tố nào là số chẵn?

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

M
1

9

10

2

5

0

3

7

5

H: Hợp số lớn nhất có một chữ số?

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

H
1

9

M
10

2

5

0

2

7

5

N: Số nguyên tố lẻ là ước của 10?

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

H
1

9

10

M

N

2

5

N
0

3

7

C: Số có đúng 1 ước?

5

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào trong ô chữ.

C

H

1

9

10

M

N

2

5

N
0

3

7

O: Số nguyên tố lẻ bé nhất?

5

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.

C

H

1

9

10

M

N

2

5

O
0

3

N
7

5

G: Số là bội của mọi số khác 0?

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.

C

H

1

9

10

M

N

G

O

2

5

0

3

N
7

5

Ă: Hợp số nhỏ nhất có 2 chữ số

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.

C

H

Ă

M

N

G

O

1

9

10

2

5

0

3

N
7

5

A: Số nguyên tố lớn nhất có 1 chữ số?

Hãy điền chữ cái tương ứng với số tìm được vào
trong ô chữ.

C

H

Ă

M

N

G

O

A

N

1

9

10

2

5

0

3

7

5

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn lại nội dung kiến thức đã học.
- Hoàn thành các bài tập 2.17; 2.18; 2.20 và làm thêm
bài tập SBT.
- Đọc thêm “ em có biết”
- Chuẩn bị và xem trước mục “Phân tích một số ra
thừa số nguyên

Chúc các bạn chăm
ngoan – học giỏi
468x90
 
Gửi ý kiến