Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nghĩa
Ngày gửi: 21h:07' 16-10-2023
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nghĩa
Ngày gửi: 21h:07' 16-10-2023
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP TAM KỲ
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN TRỖI
LỚP 5/4
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa ( ND ghi nhớ).
- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển
trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa( BT1, mục III); tìm
được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận
cơ thể người và động vật (BT2).
- HSHTT làm được toàn bộ BT2 (mục III)
KHỞI ĐỘNG
Bàn chân
Chân trời
Chân núi
Chân bàn
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để
nghe.
Mũi
Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm,
dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Tai
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật
có xương sống, dùng để thở và ngửi.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật,
dùng để nghe.
Mũi
Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm,
dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Tai
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động
vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét.
răng
Nghĩa gốc
(là nghĩa ban mũi
đầu) của mỗi
tai
từ
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ
thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở
bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?
Quang Huy
-Răng của chiếc cào không nhai được
như răng người
-Mũi thuyền không để ngửi như mũi
người được
-Tai của cái ấm không dùng để nghe
như tai người và động vật được
Vậy: răng của chiếc cào, mũi thuyền, tai của ấm là
những từ mang nghĩa chuyển.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài tập 1 và bài tập 2 có gì giống
nhau?
Răng
Mũi
Tai
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Răng
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Đều chỉ vật sắc, nhọn sắp đều
nhau thành hàng.
Giống nhau về hình dạng
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Mũi
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ phận có
đầu nhọn nhô ra phía trước.
Giống nhau về hình dạng, vị trí
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Tai
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ phận
mọc ra ở hai bên.
Giống nhau về hình dạng, vị trí.
Răng
Nghĩa gốc:
Dùng để
nhai thức ăn
Nghĩa chuyển:
Dùng để dọn
dẹp, thu gọn.
Mũi
Nghĩa gốc:
Dùng để
thở, ngửi
Nghĩa chuyển:
chỉ lái về phía
trước.
Tai
Nghĩa gốc:
Dùng để nghe
Nghĩa chuyển:
dùng để cầm
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
GHI NHỚ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một
số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ
cũng có mối liên hệ với nhau.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa
gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
b. Chân
c. Đầu
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé bị đau chân.
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Đôi mắt của bé mở to.
nghĩa gốc
Quả na mở mắt.
nghĩa chuyển
Lòng ta vẫn vững như
kiềng ba chân .
nghĩa chuyển
Bé đau chân.
chân.
nghĩa gốc
đầu..
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu
nghĩa gốc
Nước suối đầu nguồn rất trong.
nghĩa chuyển
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động
vật thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số
ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi,
miệng, tay.
* lưỡi: lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi dao, lưỡi rìu, lưỡi gươm,
lưỡi lê, lưỡi cuốc, lưỡi cày,…..
lưỡi rìu
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật
thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về
sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, tay.
miệng bát
* miệng:
- miệng hố
- miệng bát
- miệng bình
- miệng túi
- miệng núi lửa...
miệng núi lửa
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật
thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về
sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, tay.
* Tay: tay áo, tay lái, tay ghế,
tay bóng bàn,….
tay áo
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa:
Từ đồng âm
Giống nhau
Khác nhau
Từ nhiều nghĩa
Đọc giống nhau, viết giống nhau.
Nghĩa khác hẳn
nhau
Các nghĩa của từ
bao giờ cũng có mối
liên hệ với nhau (có
nét nghĩa chung).
Nhận xét - Dặn dò
- Về nhà xem lại bài và học thuộc
phần ghi nhớ.
-Tự học:Luyện tập về từ nhiều nghĩa
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN TRỖI
LỚP 5/4
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa ( ND ghi nhớ).
- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển
trong các câu văn có dùng từ nhiều nghĩa( BT1, mục III); tìm
được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận
cơ thể người và động vật (BT2).
- HSHTT làm được toàn bộ BT2 (mục III)
KHỞI ĐỘNG
Bàn chân
Chân trời
Chân núi
Chân bàn
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật, dùng để
nghe.
Mũi
Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm,
dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Tai
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật
có xương sống, dùng để thở và ngửi.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét.
1. Tìm nghĩa ở cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật,
dùng để nghe.
Mũi
Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm,
dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Tai
Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động
vật có xương sống, dùng để thở và ngửi.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
I. Nhận xét.
răng
Nghĩa gốc
(là nghĩa ban mũi
đầu) của mỗi
tai
từ
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ
thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở
bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?
Quang Huy
-Răng của chiếc cào không nhai được
như răng người
-Mũi thuyền không để ngửi như mũi
người được
-Tai của cái ấm không dùng để nghe
như tai người và động vật được
Vậy: răng của chiếc cào, mũi thuyền, tai của ấm là
những từ mang nghĩa chuyển.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài tập 1 và bài tập 2 có gì giống
nhau?
Răng
Mũi
Tai
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Răng
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Đều chỉ vật sắc, nhọn sắp đều
nhau thành hàng.
Giống nhau về hình dạng
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Mũi
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ phận có
đầu nhọn nhô ra phía trước.
Giống nhau về hình dạng, vị trí
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Tai
Nghĩa giống nhau ở chỗ: Cùng chỉ một bộ phận
mọc ra ở hai bên.
Giống nhau về hình dạng, vị trí.
Răng
Nghĩa gốc:
Dùng để
nhai thức ăn
Nghĩa chuyển:
Dùng để dọn
dẹp, thu gọn.
Mũi
Nghĩa gốc:
Dùng để
thở, ngửi
Nghĩa chuyển:
chỉ lái về phía
trước.
Tai
Nghĩa gốc:
Dùng để nghe
Nghĩa chuyển:
dùng để cầm
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
GHI NHỚ
Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một
số nghĩa chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ
cũng có mối liên hệ với nhau.
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa
gốc và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
b. Chân
c. Đầu
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
- Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé bị đau chân.
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Đôi mắt của bé mở to.
nghĩa gốc
Quả na mở mắt.
nghĩa chuyển
Lòng ta vẫn vững như
kiềng ba chân .
nghĩa chuyển
Bé đau chân.
chân.
nghĩa gốc
đầu..
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu
nghĩa gốc
Nước suối đầu nguồn rất trong.
nghĩa chuyển
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động
vật thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số
ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi,
miệng, tay.
* lưỡi: lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi dao, lưỡi rìu, lưỡi gươm,
lưỡi lê, lưỡi cuốc, lưỡi cày,…..
lưỡi rìu
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật
thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về
sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, tay.
miệng bát
* miệng:
- miệng hố
- miệng bát
- miệng bình
- miệng túi
- miệng núi lửa...
miệng núi lửa
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật
thường là những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về
sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, tay.
* Tay: tay áo, tay lái, tay ghế,
tay bóng bàn,….
tay áo
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa
Phân biệt từ đồng âm và từ nhiều nghĩa:
Từ đồng âm
Giống nhau
Khác nhau
Từ nhiều nghĩa
Đọc giống nhau, viết giống nhau.
Nghĩa khác hẳn
nhau
Các nghĩa của từ
bao giờ cũng có mối
liên hệ với nhau (có
nét nghĩa chung).
Nhận xét - Dặn dò
- Về nhà xem lại bài và học thuộc
phần ghi nhớ.
-Tự học:Luyện tập về từ nhiều nghĩa
 







Các ý kiến mới nhất