Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mac Van Duong
Ngày gửi: 15h:23' 18-10-2023
Dung lượng: 21.3 MB
Số lượt tải: 606
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu

* Thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ về từ
nhiều nghĩa.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.

Bãi biển Cửa Tùng
Thác
camNha
ly Trang
Non
Nước

Hạn hán

Cháy rừng

Lũ lụt

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
a. Tất cả những gì do con người tạo ra.

bb. Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các
sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.

Bản Giốc

Cam ly

Thác

Bạc

Đa-tan-la

- Thác (chỉ dòng nước chảy từ vách đá cao xuống )

GHỀNH ĐÁ DĨA - PHÚ YÊN

GHỀNH BÀN THAN - ĐÀ NẴNG

GHỀNH RÁNG - QUY NHƠN

GHỀNH Ở QUÃNG NGÃI

- Ghềnh (chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông, có đá lởm
chởm nằm chắn ngang làm dòng nước dồn lại và chảy xiết)

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
- Lên thác xuống ghềnh: chỉ người gặp nhiều gian lao, vất
vả trong cuộc sống.
- Góp gió thành bão: tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành cái
lớn, thành sức mạnh lớn ; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
- Nước chảy đá mòn: bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó thế
nào cuối cùng cũng thành công.
- Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới, đất
lạ thì tốt ; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là
những sự vật vốn có trong thiên nhiên).

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
* d) Tả chiều sâu: hun hút,

c) Tả chiều cao.

M: cao vút

d) Tả chiều sâu.

M: hun hút

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
3. Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, rộng
lớn, thênh thang…
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng
khơi, thăm thẳm, vời vời, ngút ngát, dằng dặc…
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, cao ngất, chất ngất,
vời vợi, vòi vọi,…
*d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, hoăm
hoắm, …

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
a) Tả tiếng sóng.

M: ì ầm

b) Tả làn sóng nhẹ

M: lăn tăn

c) Tả đợt sóng mạnh.

M: cuồn cuộn

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên.
4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước.
* Hãy đặt câu với một trong các từ vừa tìm được.
a. Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp,
oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b. Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên,
lững lờ, đập nhẹ lên,…
c. Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn
trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…
468x90
 
Gửi ý kiến