Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Chu Văn An
Ngày gửi: 12h:58' 02-12-2023
Dung lượng: 65.3 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Chu Văn An

Luyện từ và câu
Giáo viên: Bùi Thị Trâm Anh

0
1

KHỞI
ĐỘNG

CỨU LẤY CÁ
Whale Rescue Story
VOI

ĐÊM QUA, MỘT CƠN BÃO LỚN ĐÃ XẢY RA
NƠI VÙNG BIỂN CỦA CHÚ CÁ VOI

MỘT ĐÁM MÂY MƯA HỨA SẼ GIÚP CHÚ
NẾU CÓ NGƯỜI GIẢI ĐƯỢC CÂU ĐỐ CỦA
MÂY MƯA

CƠN BÃO ĐÃ CUỐN CHÚ CÁ VOI ĐI XA VÀ
SÁNG DẬY CHÚ BỊ MẮC CẠN TRÊN BÃI
BIỂN

Subtitle : turn on CC
ĐỂ
ÚNG
Đ
T

H
VỀ
LỜI T I NGHIỆP

R
T
M
TỘ
CÁC E Ú CÁ VOI É !
H
CH
GIÚP
NHÀ N

Subtitle : turn on CC

Có 3 câu hỏi, mỗi câu trả lời đúng thì mưa
sẽ đổ xuống và nước biển dâng lên, hoàn
thành xong 3 câu sẽ cứu được cá voi.
Chú ý vì đây là trò chơi nhân văn nên học
sinh không trả lời được thì mời bạn học sinh
khác trả lời cho đến khi có đáp án đúng. Vì
nhiệm vụ là cùng giúp nhau giải cứu cá voi
nên việc bỏ qua câu hỏi thì ý nghĩa giáo dục
không tốt.

Thiên nhiên
là:
Mây

CƠN MƯA SỐ 1 …

Ngôi nhà

Làng xóm

Đặt câu về một hiện tượng thiên
nhiên?

CƠN MƯA SỐ 2 …

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu:
“Lên thác xuống ghềnh”

CƠN MƯA SỐ 3 …

Lên- xuống

CẢM ƠN CÁC BẠN
THẬT NHIỀU.
CÁC BẠN GIỎI QUÁ
ĐI

Các bạn ơi, các bạn
thấy môi trường
xung quanh chúng
ta như thế nào?

Môi trường:

• Đang bị ảnh
hưởng xấu bởi
tác động của
con người:
• Rác thải, khói
bụi,…
• Sự nổi giận của
thiên nhiên….

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường

YÊU 工作评价
CẦU CẦN ĐẠT

Hiểu nghĩa của từ liên quan đến môi trường
VD: Khu bảo tồn thiên nhiên, sinh vật, sinh thái,….

Ghép các tiếng thành từ có nghĩa.

Biết đặt câu

0
2

THỰC
HÀNH

1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi
trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng
đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái,
các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên,
danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật
chất khác.

a. Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu
sản xuất, bảo tồn thiên nhiên .

Khu dân cư

Khu vực dành cho nhân
dân ăn ở, sinh hoạt.

Khu sản xuất

Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.

Khu bảo tồn thiên nhiên

Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên
nhiên được bảo vệ, giữ gìn lâu dài.

Bài 1a (T115)

Khu bảo tồn thiên nhiên
Khu dân cư
Là khu nhân
dân ăn ở sinh
hoạt

Khu sản xuất
Là khu vực làm
việc của nhà
máy, xí nghiệp

Là khu vực trong đó
có các loài vật,con
vật và cảnh quan
thiên nhiên được bảo
vệ, giữ gìn lâu dài

b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B.

A

B

sinh vật

quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)
với môi trường xung quanh.

sinh thái

tên gọi chung các vật sống, bao gồm
động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra lớn
lên và chết.

hình thái

hình thức biểu hiện ra bên ngoài của
sự vật, có thể quan sát được.

Vi sinh vật

Sinh vật rất nhỏ bé,
thường dùng kính hiển
vi mới nhìn thấy được.

Bài 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu
trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành
từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có
thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ, tàng.

đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ, tàng.
đảm
hiểm

bảo

quản
toàn

Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực
hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả
khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến
với người đóng bảo hiểm.
Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc
hao hụt.
Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để
suy suyển, mất mát

tồn

Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.

trợ

Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn.
Bảo tàng̣: nơi tàng trữ, bảo quản và trưng
bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử

vệ
tàng

Bài 3: Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ
đồng nghĩa với nó:



Chúng em gìn
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em giữ
bảogìn
vệ môi trường sạch đẹp.

0
3

VẬN
DỤNG

L A P H O I X A N H
T Ê T T R Ô N G C Â Y
C O N M U Ô I
B A O T O N
V Ệ S I N H T R Ư Ơ N G L Ơ P
T U Y Ê N T R U Y Ê N
Một
trong
hành
động
của
chúng ta
Mộtnhững
trong
những
làm
Một
phong
trào
được
tổviệc
chức
vào
Môi
trường
ô
nhiễm
thì
sinh
ra
con
Đây

việc
làm ví
không
đểvới
bị hình
mất
mát,
tổntrào
thất
Người
ta
thường
rừng
ảnh
này.
để
giúp
mọi
người
hiểu
rõ
hơn
một
phong
hàng
ngày
ở
lớp
của
các
bạn
học
sinh.
mùa
do Bác
khởi
xướng.
vậtxuân,
truyền
bệnhHồ
cho
người
?
hay chủ trương nào đó…
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G

1
2
3
4

5
6

0
4

MỞ
RỘNG

Trường Tiểu học Chu Văn An

Tạm biệt hẹn gặp lại
Giáo viên: Bùi Thị Trâm Anh
 
Gửi ý kiến