KNTT - Bài 2. Trao đổi nước và khoáng ở thực vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Mỹ Hương
Ngày gửi: 10h:13' 30-01-2024
Dung lượng: 123.8 MB
Số lượt tải: 244
Nguồn:
Người gửi: nguyễn Mỹ Hương
Ngày gửi: 10h:13' 30-01-2024
Dung lượng: 123.8 MB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
0 người
BÀI 2
TRAO ĐỔI
NƯỚC VÀ
KHOÁNG Ở
THỰC VẬT
Giáo viên:
ÔN TẬP
NÀO!
Chọn từ khóa đúng điền vào ô
trống (8 chữ cái)
Phân giải
Nhiệ
t
Năng lượng
ánh sáng
Năng lượng
hóa học
(tích lũy trong
các chất hữu cơ)
Tổng
hợp
Các hoạt
động sống
ATP
???
Huy
động
năng
lượng
2. Vi khuẩn lam thuộc nhóm vi khuẩn nào?
A. Quang tự dưỡng
B. Hóa dị dưỡng
C. Quang dị dưỡng
D. Hóa tự dưỡng
3. Đây là gì? Hãy cho biết chức năng của chúng.
Ty thể - nhà máy sản
xuất năng lượng của tế
bào
Cung cấp nguồn oxy
Nguồn thưc phấm
4. Vai trò của sinh
vật tự
\
dưỡng trong sinh giới? Môi trường sống của sinh vật
Điều hòa nhiệt độ
Cung cấp nguồn oxy
Nguồn thưc phấm
4. Vai trò của sinh
vật tự
\
dưỡng trong sinh giới? Môi
trường sống của sinh vật
Điều hòa nhiệt độ
5. Đâu là sinh vật tự dưỡng trong các loài sau đây.
Xem video sau và trả lời câu hỏi
Nước và chất khoáng có vai trò gì đối
với thực vât nói riêng và sin giới nói
chung?
Theo em, nước và khoáng được
thực vật hấp thụ và sử dụng như thế
nào?
Mục tiêu cần đạt
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
Trình bày vai trò của nước đối với thực vật và ba giai
đoạn trao đổi nước ở cây.
Cơ chế hấp thụ nước và khoáng ở tế bào lông hút của
rễ.
Sự vận chuyển các chất trong cây theo hai dòng mạch
gỗ và mạch rây. Vai trò chuyển hóa hữu cơ trong mạch
rây.
Khái niệm dinh dưỡng ở thực vật và vai trò của một số
nguyên tố đa lượng và vi lượng. Nhận biết một số biểu
hiện ở cây do thiếu khoáng.
Trình bày nguồn cung cấp nitrogen cho cây; quá trình
biến đổi nitrate thành amomnium
Một số nhân tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước
và khoáng ở thực vật.
Sự cân bằng nước và tưới tiêu hợp lý; nêu được vai
trò của một số loại phân bón.
Nội dung bài
I.
Vai trò của nước
và chất khoáng
II.
Quá trình trao đổi
nước và khoáng ở
thực vật
III.
Dinh dưỡng
nitrogen
IV.
Các nhân tố ảnh
hưởng đến trao đổi
nước và khoáng
V.
Ứng dụng quá
trình trao đổi chất
ở thực vật trong
sản xuất nông
nghiệp
I.
Vai trò của nước và chất khoáng
Vai trò của nước
Vì sao cây có thể chết khi thiếu
nước?
Thành phần cấu tạo tế bào
Dung môi hòa tan các chất
70 90%
Khối lượng tươi của thực vật
Nguyên liệu & môi trường
cho các phản ứng sinh hóa
Điều hòa nhiệt độ cơ thể thực
vật
VAI TRÒ CỦA
CHẤT KHOÁNG
Cấu trúc, thành phần tế bào
17
NGUYÊN TỐ
THIẾT YẾU
Điều tiết các quá trình sinh lý
Vì sao lại gọi là nguyên tố đa lượng và vi lượng?
Ca Mg
N
S
P
Fe
K
Nguyên tố đa
Là nhóm nguyên tố dinh lượng
dưỡng chiếm hàm lượng cao ở
cây trồng.
Mn
Cl
Zn
Mo
Nguyên tố vi lượng
Là nhóm nguyên tố chiếm hàm lượng thấp hơn.
Em có biết đây là triệu chứng khi cây thiếu những nguyên tố khoáng nào?
Thiếu Phospho
???
Thiếu Kẽm
Thiếu Kali
???
???
Thiếu Nitơ
???
Thiếu Magie
???
II.
Quá trình trao đổi nước
và khoáng ở thực vật
Có 3 giai đoạn
1. Hấp thụ nước và khoáng ở rễ
2. Vận chuyển nước và chất khoáng
trong thân
3. Thoát hơi nước ở lá
1. Hấp thụ nước và khoáng ở rễ
Theo em, rễ có cấu tạo như thế nào để phù hợp với chức năng hút nước và
khoáng chất?
• Rễ cây tạo bề mặt tiếp xúc lớn với đất
• Tế bào lông hút có thành mỏng --> dễ thấm nước
• Không bào lông hút tạo áp suất thẩm thấu lớn --> hút nước tốt hơn
1. Hấp thụ nước và khoáng ở rễ
Độ thẩm thấu của
dịch tế bào lông hút
> môi trường (đất)
--> hút nước
khí
khổng
Theo em, vì sao dịch tế bào biểu bì lông hút có
thể duy trì được ấp suất thẩm thấu cao?
1. Hấp thụ nước và khoáng ở rễ
Cơ chế thụ động: vận
chuyển cùng chiều
gradient nồng độ
Cơ chế chủ động: vận
chuyển ngược chiều
gradient nồng độ
Đai Caspary
con đường gian bào
tế bào nội bì
1. Hấp thụ nước và khoáng ở rễ
con đường tế bào chất
• Nhìn hình bên, em hãy gọi tên
các con đường vận chuyển nước
và khoáng chất ở rễ cây.
• Đặc điểm của mỗi con đường
vận chuyển này là gì?
con đường gian bào
mạch gỗ
con đường tế bào chất
nội bì
lông hút
vỏ bì
biểu
trung trụ
2. Vận chuyển nước và chất khoáng trong thân
Mạch
gỗ
Mạch
rây
a) Dòng mạch
gỗ
nước
alkaloid
amino acid
đường
a) Dòng mạch
gỗ
Động lực 3 - lực kéo do
thoát hơi nước ở lá
Động lực 2 - lực liên kết giữa
các phân tử nước và lực
bám giữa các phân tử nước
vào thành mạch
Động lực 1 - lực đẩy
của áp suất rễ
khí
khổng
b) Dòng mạch
rây
đường
amino acid
hormone
Em hãy so sánh dòng mạch gỗ và dòng
mạch rây.
Mạch gỗ
Mạch Rây
- Gồm 2 loại tế bào: quản bào và mạch ống.
- Hình thái: Quản bào là các tế bào dài xếp thành
hàng thẳng đứng và gối đầu lên nhau; Tế bào mạch
ống chỉ là các tế bào ngắn, có vách 2 đầu đục lỗ.
- Chứ năng: đảm bảo sự vận chuyển một chiều từ
rễ lên cơ quan nguồn.
- Gồm 2 loại tế bào sống: ống dây và tế bào kèm.
- Hình thái:Tế bào ống rây là các tế bào chuyên hóa cao cho
sự vận chuyển các chất với đặc điểm không nhân, ít bào
quan, chất nguyên sinh còn lại là các sợi mảnh; Tế bào kèm
là các tế bào nằm cạnh tế bào ống rây với nhân to, nhiều ti
thể, chất nguyên sinh đặc, không bào nhỏ.
- Chức năng: tb ống rây tham gia vận chuyển hai chiều
trong mạch rây; tb kèm cung cấp năng lượng cho các tế bào
ống rây.
Thành
phần
dịch
Chủ yếu là nước
Chủ yếu là đường saccarôzơ
Động
lực
3 động lực: Lực đẩy (áp suất rễ), lực hút do thoát
hơi nước ở lá , lực liên kết giữa các phân tử nước
với nhau và lực bám với thành mạch gỗ.
Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và
cơ quan chứa (rễ, củ, quả …)
Cấu tạo
bề mặt lá
3. Sự thoát hơi nước qua lá
khí khổng
a) Thoát nước qua bề mặt lá
lớp
cutin
diện tích
lá
Dựa vào kiến thức trên, em hãy giải thích khả năng chịu
hạn của xương rồng và các loại cây chịu hạn khác.
b) Thoát nước qua khí khổng
tế bào khí khổng
lục lạp
tế bào khí khổng
thành trong dày
không bào
thành ngoài mỏng
không bào
lỗ mở khí khổng
tế bào biểu bì
lục lạp
nhân
khí khổng mở
tế bào khí đóng
c) Vai trò của thoát hơi nước
Theo em, thoát hơi nước có vai trò như thế nào đối với thực
vật?
Tạo sức hút ở rễ
CO2 đi vào quang hợp
thải
nhiệt
điều hòa nhiệt độ
Nước tham gia vào những hoạt động, quá
trình nào ở đời sống sinh lý thực vật?
nguyên liệu, môi trường cho các
phản ứng sinh hóa
thành phần cấu tạo
tế bào
dung môi hòa tan, tham gia
vận chuyển các chất ở cây
Thực vật hấp thụ nước
và khoáng theo các cơ
chế nào?
1
Hấp thụ nước theo cơ chế thẩm thấu: dịch tế bào
lông hút ưu trương hơn dịch trong đất --> nước di
chuyển vào tế bào lông hút
2
Hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động: chất hòa
tan khuếch tán từ đất vào rễ cùng chiều gradient nồng
độ.
3
Hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động: chất hòa
tan khuếch tán từ đất vào rễ ngược chiều gradient
nồng độ.
Làm sao để nhận biết các triệu chứng thiếu khoáng của cây
trồng?
01
02
Sự đổi màu
Sự biến dạng
Trình bày quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật trên cạn
bằng cách hoàn thành bảng sau.
Giai đoạn
Hấp thụ nước
và khoáng
Vận chuyển
nước và
khoáng
Thoát hơi nước
ở lá
Cơ quan thực hiện
Con đường
Vai trò
Tế bào lông hút - rễ cây
Nước: cơ chế thẩm thấu
Chất khoáng: cơ chế thụ động & chủ
động
Lấy nguyên liệu cho các phản ứng
sinh hóa và hấp thụ chất dinh
dưỡng từ môi trường
Mạch gỗ & mạch rây thân cây
Mạch gỗ vận chuyển nước từ rễ lên cơ
quan bên trên.
Mạch rây vận chuyển chủ yếu đường
sucrose theo hai chiều và vận chuyển
nước qua mạch gỗ
Chuyên chở nước, khoáng chất
cần thiết đến tất cả các bộ phận
của cây
Thoát hơi nước qua lớp cutin và khí
khổng
(1) Tạo sức hút ở rễ; (2) tạo điều
kiện cho CO2 đi vào --> quang
hợp; (3) điều hòa nhiệt độ cho cây
Lá cây
1. Thoát nước qua bề mặt lá
Thực vật điều tiết quá trình
thoát hơi nước theo cơ chế
nào?
lớp
cutin
diện tích
lá
2.Thoát nước qua khí khổng
tế bào khí khổng
lục lạp
tế bào khí khổng
thành trong dày
không bào
thành ngoài mỏng
không bào
lỗ mở khí khổng
tế bào biểu bì
lục lạp
nhân
khí khổng mở
tế bào khí đóng
III.
DINH DƯỠNG NITROGEN
Ở THỰC VẬT
1. Vai trò của nitrogen
1
Vai trò cấu trúc: cấu
tạo protein, nucleic
acid, diệp lục ...
2
Vai trò điều tiết: cấu
tạo enzyme,
hormone.
Nhìn hình, theo em đâu là vai trò của Nitrogen đối với thực vật?
Thừa nitrogen
Thiếu nitrogen
2. Nguồn cung cấp nitrogen cho thực vật
Nhìn hình, em hãy cho biết các nguồn cung cấp nitrogen cho cây và dạng tồn
tại của nitrogen.
sự khử
Nitơ
vi khuẩn
Cố định Nitơ
cố định
Nitơ
vi khuẩn
khử Nitơ
Sự amoni hóa
vi khuẩn
Nitrat
hóa
3. Quá trình biến đổi nitrate và ammonium ở thực vật
KHỬ NITRATE
Nitrite
reductase
Nitrate
reductase
NO3-
NO2-
NH4+
3. Quá trình biến đổi nitrate và ammonium ở thực vật
ĐỒNG HÓA AMMONIUM
NH4
+
Pyruvic
acid
Alanine
3. Quá trình biến đổi nitrate và ammonium ở thực vật
ĐỒNG HÓA AMMONIUM
NH4
+
Glutamid
acid
Glutamin
Khi bón quá nhiều phân đạm cho
các loài ngũ cốc như lúa, ngô thì
có hiện tượng gì? Vì sao?
Cây phát triển mạnh, rất xanh nhưng dễ đổ ngã, ra hoa chậm, ít hạt, hạt lép nhiều, dễ
rụng trái, sức sống giảm.
Kể tên các nguồn cung cấp Nitơ
cho thực vật. Thực vật có thể sử
sự khử
Nitơ
Cố định Nitơ
dụng Nitơ tự do từ khí trời hay
không?
• Dạng phân tử N2 trong không khí.
• Nitơ khoáng và nitơ hữu cơ trong
xác sinh vật: NH4+ & NO3-
vi khuẩn
cố định
Nitơ
vi khuẩn
khử Nitơ
Sự amoni hóa
vi khuẩn
Nitrat
hóa
Nitơ nguyên tố trong khí quyển
không thể sử dụng trực tiếp mà
phải qua quá trình khử hoặc cố
định.
Nitrogen trong các hợp chất vô cơ
được chuyển hóa nitrogen trong
các hợp chất hữu cơ theo những
cách nào?
1
2
Amino acid
và protein
Khử nitrate
Đồng hóa ammonium
Amide
IV. Các nhân tố ảnh
hưởng đến trao đổi
nước và chất
khoáng ở thực vật
TRAO ĐỔI
NƯỚC VÀ
KHOÁNG Ở
THỰC VẬT
Giáo viên:
ÔN TẬP
NÀO!
Chọn từ khóa đúng điền vào ô
trống (8 chữ cái)
Phân giải
Nhiệ
t
Năng lượng
ánh sáng
Năng lượng
hóa học
(tích lũy trong
các chất hữu cơ)
Tổng
hợp
Các hoạt
động sống
ATP
???
Huy
động
năng
lượng
2. Vi khuẩn lam thuộc nhóm vi khuẩn nào?
A. Quang tự dưỡng
B. Hóa dị dưỡng
C. Quang dị dưỡng
D. Hóa tự dưỡng
3. Đây là gì? Hãy cho biết chức năng của chúng.
Ty thể - nhà máy sản
xuất năng lượng của tế
bào
Cung cấp nguồn oxy
Nguồn thưc phấm
4. Vai trò của sinh
vật tự
\
dưỡng trong sinh giới? Môi trường sống của sinh vật
Điều hòa nhiệt độ
Cung cấp nguồn oxy
Nguồn thưc phấm
4. Vai trò của sinh
vật tự
\
dưỡng trong sinh giới? Môi
trường sống của sinh vật
Điều hòa nhiệt độ
5. Đâu là sinh vật tự dưỡng trong các loài sau đây.
Xem video sau và trả lời câu hỏi
Nước và chất khoáng có vai trò gì đối
với thực vât nói riêng và sin giới nói
chung?
Theo em, nước và khoáng được
thực vật hấp thụ và sử dụng như thế
nào?
Mục tiêu cần đạt
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
Trình bày vai trò của nước đối với thực vật và ba giai
đoạn trao đổi nước ở cây.
Cơ chế hấp thụ nước và khoáng ở tế bào lông hút của
rễ.
Sự vận chuyển các chất trong cây theo hai dòng mạch
gỗ và mạch rây. Vai trò chuyển hóa hữu cơ trong mạch
rây.
Khái niệm dinh dưỡng ở thực vật và vai trò của một số
nguyên tố đa lượng và vi lượng. Nhận biết một số biểu
hiện ở cây do thiếu khoáng.
Trình bày nguồn cung cấp nitrogen cho cây; quá trình
biến đổi nitrate thành amomnium
Một số nhân tố ảnh hưởng đến quá trình trao đổi nước
và khoáng ở thực vật.
Sự cân bằng nước và tưới tiêu hợp lý; nêu được vai
trò của một số loại phân bón.
Nội dung bài
I.
Vai trò của nước
và chất khoáng
II.
Quá trình trao đổi
nước và khoáng ở
thực vật
III.
Dinh dưỡng
nitrogen
IV.
Các nhân tố ảnh
hưởng đến trao đổi
nước và khoáng
V.
Ứng dụng quá
trình trao đổi chất
ở thực vật trong
sản xuất nông
nghiệp
I.
Vai trò của nước và chất khoáng
Vai trò của nước
Vì sao cây có thể chết khi thiếu
nước?
Thành phần cấu tạo tế bào
Dung môi hòa tan các chất
70 90%
Khối lượng tươi của thực vật
Nguyên liệu & môi trường
cho các phản ứng sinh hóa
Điều hòa nhiệt độ cơ thể thực
vật
VAI TRÒ CỦA
CHẤT KHOÁNG
Cấu trúc, thành phần tế bào
17
NGUYÊN TỐ
THIẾT YẾU
Điều tiết các quá trình sinh lý
Vì sao lại gọi là nguyên tố đa lượng và vi lượng?
Ca Mg
N
S
P
Fe
K
Nguyên tố đa
Là nhóm nguyên tố dinh lượng
dưỡng chiếm hàm lượng cao ở
cây trồng.
Mn
Cl
Zn
Mo
Nguyên tố vi lượng
Là nhóm nguyên tố chiếm hàm lượng thấp hơn.
Em có biết đây là triệu chứng khi cây thiếu những nguyên tố khoáng nào?
Thiếu Phospho
???
Thiếu Kẽm
Thiếu Kali
???
???
Thiếu Nitơ
???
Thiếu Magie
???
II.
Quá trình trao đổi nước
và khoáng ở thực vật
Có 3 giai đoạn
1. Hấp thụ nước và khoáng ở rễ
2. Vận chuyển nước và chất khoáng
trong thân
3. Thoát hơi nước ở lá
1. Hấp thụ nước và khoáng ở rễ
Theo em, rễ có cấu tạo như thế nào để phù hợp với chức năng hút nước và
khoáng chất?
• Rễ cây tạo bề mặt tiếp xúc lớn với đất
• Tế bào lông hút có thành mỏng --> dễ thấm nước
• Không bào lông hút tạo áp suất thẩm thấu lớn --> hút nước tốt hơn
1. Hấp thụ nước và khoáng ở rễ
Độ thẩm thấu của
dịch tế bào lông hút
> môi trường (đất)
--> hút nước
khí
khổng
Theo em, vì sao dịch tế bào biểu bì lông hút có
thể duy trì được ấp suất thẩm thấu cao?
1. Hấp thụ nước và khoáng ở rễ
Cơ chế thụ động: vận
chuyển cùng chiều
gradient nồng độ
Cơ chế chủ động: vận
chuyển ngược chiều
gradient nồng độ
Đai Caspary
con đường gian bào
tế bào nội bì
1. Hấp thụ nước và khoáng ở rễ
con đường tế bào chất
• Nhìn hình bên, em hãy gọi tên
các con đường vận chuyển nước
và khoáng chất ở rễ cây.
• Đặc điểm của mỗi con đường
vận chuyển này là gì?
con đường gian bào
mạch gỗ
con đường tế bào chất
nội bì
lông hút
vỏ bì
biểu
trung trụ
2. Vận chuyển nước và chất khoáng trong thân
Mạch
gỗ
Mạch
rây
a) Dòng mạch
gỗ
nước
alkaloid
amino acid
đường
a) Dòng mạch
gỗ
Động lực 3 - lực kéo do
thoát hơi nước ở lá
Động lực 2 - lực liên kết giữa
các phân tử nước và lực
bám giữa các phân tử nước
vào thành mạch
Động lực 1 - lực đẩy
của áp suất rễ
khí
khổng
b) Dòng mạch
rây
đường
amino acid
hormone
Em hãy so sánh dòng mạch gỗ và dòng
mạch rây.
Mạch gỗ
Mạch Rây
- Gồm 2 loại tế bào: quản bào và mạch ống.
- Hình thái: Quản bào là các tế bào dài xếp thành
hàng thẳng đứng và gối đầu lên nhau; Tế bào mạch
ống chỉ là các tế bào ngắn, có vách 2 đầu đục lỗ.
- Chứ năng: đảm bảo sự vận chuyển một chiều từ
rễ lên cơ quan nguồn.
- Gồm 2 loại tế bào sống: ống dây và tế bào kèm.
- Hình thái:Tế bào ống rây là các tế bào chuyên hóa cao cho
sự vận chuyển các chất với đặc điểm không nhân, ít bào
quan, chất nguyên sinh còn lại là các sợi mảnh; Tế bào kèm
là các tế bào nằm cạnh tế bào ống rây với nhân to, nhiều ti
thể, chất nguyên sinh đặc, không bào nhỏ.
- Chức năng: tb ống rây tham gia vận chuyển hai chiều
trong mạch rây; tb kèm cung cấp năng lượng cho các tế bào
ống rây.
Thành
phần
dịch
Chủ yếu là nước
Chủ yếu là đường saccarôzơ
Động
lực
3 động lực: Lực đẩy (áp suất rễ), lực hút do thoát
hơi nước ở lá , lực liên kết giữa các phân tử nước
với nhau và lực bám với thành mạch gỗ.
Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và
cơ quan chứa (rễ, củ, quả …)
Cấu tạo
bề mặt lá
3. Sự thoát hơi nước qua lá
khí khổng
a) Thoát nước qua bề mặt lá
lớp
cutin
diện tích
lá
Dựa vào kiến thức trên, em hãy giải thích khả năng chịu
hạn của xương rồng và các loại cây chịu hạn khác.
b) Thoát nước qua khí khổng
tế bào khí khổng
lục lạp
tế bào khí khổng
thành trong dày
không bào
thành ngoài mỏng
không bào
lỗ mở khí khổng
tế bào biểu bì
lục lạp
nhân
khí khổng mở
tế bào khí đóng
c) Vai trò của thoát hơi nước
Theo em, thoát hơi nước có vai trò như thế nào đối với thực
vật?
Tạo sức hút ở rễ
CO2 đi vào quang hợp
thải
nhiệt
điều hòa nhiệt độ
Nước tham gia vào những hoạt động, quá
trình nào ở đời sống sinh lý thực vật?
nguyên liệu, môi trường cho các
phản ứng sinh hóa
thành phần cấu tạo
tế bào
dung môi hòa tan, tham gia
vận chuyển các chất ở cây
Thực vật hấp thụ nước
và khoáng theo các cơ
chế nào?
1
Hấp thụ nước theo cơ chế thẩm thấu: dịch tế bào
lông hút ưu trương hơn dịch trong đất --> nước di
chuyển vào tế bào lông hút
2
Hấp thụ khoáng theo cơ chế thụ động: chất hòa
tan khuếch tán từ đất vào rễ cùng chiều gradient nồng
độ.
3
Hấp thụ khoáng theo cơ chế chủ động: chất hòa
tan khuếch tán từ đất vào rễ ngược chiều gradient
nồng độ.
Làm sao để nhận biết các triệu chứng thiếu khoáng của cây
trồng?
01
02
Sự đổi màu
Sự biến dạng
Trình bày quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật trên cạn
bằng cách hoàn thành bảng sau.
Giai đoạn
Hấp thụ nước
và khoáng
Vận chuyển
nước và
khoáng
Thoát hơi nước
ở lá
Cơ quan thực hiện
Con đường
Vai trò
Tế bào lông hút - rễ cây
Nước: cơ chế thẩm thấu
Chất khoáng: cơ chế thụ động & chủ
động
Lấy nguyên liệu cho các phản ứng
sinh hóa và hấp thụ chất dinh
dưỡng từ môi trường
Mạch gỗ & mạch rây thân cây
Mạch gỗ vận chuyển nước từ rễ lên cơ
quan bên trên.
Mạch rây vận chuyển chủ yếu đường
sucrose theo hai chiều và vận chuyển
nước qua mạch gỗ
Chuyên chở nước, khoáng chất
cần thiết đến tất cả các bộ phận
của cây
Thoát hơi nước qua lớp cutin và khí
khổng
(1) Tạo sức hút ở rễ; (2) tạo điều
kiện cho CO2 đi vào --> quang
hợp; (3) điều hòa nhiệt độ cho cây
Lá cây
1. Thoát nước qua bề mặt lá
Thực vật điều tiết quá trình
thoát hơi nước theo cơ chế
nào?
lớp
cutin
diện tích
lá
2.Thoát nước qua khí khổng
tế bào khí khổng
lục lạp
tế bào khí khổng
thành trong dày
không bào
thành ngoài mỏng
không bào
lỗ mở khí khổng
tế bào biểu bì
lục lạp
nhân
khí khổng mở
tế bào khí đóng
III.
DINH DƯỠNG NITROGEN
Ở THỰC VẬT
1. Vai trò của nitrogen
1
Vai trò cấu trúc: cấu
tạo protein, nucleic
acid, diệp lục ...
2
Vai trò điều tiết: cấu
tạo enzyme,
hormone.
Nhìn hình, theo em đâu là vai trò của Nitrogen đối với thực vật?
Thừa nitrogen
Thiếu nitrogen
2. Nguồn cung cấp nitrogen cho thực vật
Nhìn hình, em hãy cho biết các nguồn cung cấp nitrogen cho cây và dạng tồn
tại của nitrogen.
sự khử
Nitơ
vi khuẩn
Cố định Nitơ
cố định
Nitơ
vi khuẩn
khử Nitơ
Sự amoni hóa
vi khuẩn
Nitrat
hóa
3. Quá trình biến đổi nitrate và ammonium ở thực vật
KHỬ NITRATE
Nitrite
reductase
Nitrate
reductase
NO3-
NO2-
NH4+
3. Quá trình biến đổi nitrate và ammonium ở thực vật
ĐỒNG HÓA AMMONIUM
NH4
+
Pyruvic
acid
Alanine
3. Quá trình biến đổi nitrate và ammonium ở thực vật
ĐỒNG HÓA AMMONIUM
NH4
+
Glutamid
acid
Glutamin
Khi bón quá nhiều phân đạm cho
các loài ngũ cốc như lúa, ngô thì
có hiện tượng gì? Vì sao?
Cây phát triển mạnh, rất xanh nhưng dễ đổ ngã, ra hoa chậm, ít hạt, hạt lép nhiều, dễ
rụng trái, sức sống giảm.
Kể tên các nguồn cung cấp Nitơ
cho thực vật. Thực vật có thể sử
sự khử
Nitơ
Cố định Nitơ
dụng Nitơ tự do từ khí trời hay
không?
• Dạng phân tử N2 trong không khí.
• Nitơ khoáng và nitơ hữu cơ trong
xác sinh vật: NH4+ & NO3-
vi khuẩn
cố định
Nitơ
vi khuẩn
khử Nitơ
Sự amoni hóa
vi khuẩn
Nitrat
hóa
Nitơ nguyên tố trong khí quyển
không thể sử dụng trực tiếp mà
phải qua quá trình khử hoặc cố
định.
Nitrogen trong các hợp chất vô cơ
được chuyển hóa nitrogen trong
các hợp chất hữu cơ theo những
cách nào?
1
2
Amino acid
và protein
Khử nitrate
Đồng hóa ammonium
Amide
IV. Các nhân tố ảnh
hưởng đến trao đổi
nước và chất
khoáng ở thực vật
 







Các ý kiến mới nhất