Chương III. §6. Cung chứa góc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Lợi
Ngày gửi: 21h:01' 21-02-2024
Dung lượng: 161.7 MB
Số lượt tải: 546
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Lợi
Ngày gửi: 21h:01' 21-02-2024
Dung lượng: 161.7 MB
Số lượt tải: 546
Số lượt thích:
0 người
I9
I
CCH
HƯ
Ư
Ơ
ƠN
NG
GI
Tiết 47 : Luyện Tập
1. Giáo viên: Thước, compa, thước đo
góc, máy tính, máy chiếu ghi bài tập và
lời giải, phấn màu, bút dạ
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, bảng phụ
nhóm.
MỤC TIÊU
1. Ôn tập cung chứa góc
Chứng minh quĩ tích các điểm thuộc cung chứa góc
2. Luyện tập
Chứng minh quĩ tích các điểm thuộc đường tròn
đường kính cố định
Chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn
Vận dụng vào thực tiễn
Câu 1. Với đoạn thẳng AB và góc (0o < <
180o) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa
mãn AMB là gì?
Câu 2. Khi = 90o thì quỹ tích điểm M là
gì?
Kết luận: Với đoạn thẳng AB và góc (00 <
< 1800) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa
mãn AMB là hai cung chứa góc dựng
trên đoạn AB.
Chú ý: Quỹ tích các điểm M luôn nhìn đoạn
thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là
đường tròn đường kính AB.
Câu 3. Điền vào chỗ (…) để hoàn thiện cách giải bài toán quỹ tích.
Muốn chứng minh quỹ tích các điểm M thỏa mãn tính chất (1) …
T là một hình H nào
đó. Ta phải chứng minh hai phần:
Phần thuận: Mọi điểm M có tính chất T đều thuộc (2)………
hình H
Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có (3)…………………
tính chất T
Kết luận: Quỹ tích các điểm (4)…
M có tính chất T là hình H
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Kết luận: Với đoạn thẳng AB và góc (00 < < 1800) 2) Cách giải bài toán quỹ tích:
= α là Muốn chứng minh quỹ tích ( tập
cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn AMB
hợp) các điểm M thỏa mãn tính
hai cung chứa góc dựng trên đoạn AB.
chất T là một hình H nào đó, ta
phải chứng minh hai phần:
Phần thuận: Mọi điểm có tính
chất T đều thuộc hình H.
Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình
H đều có tính chất T.
Kết luận: Quỹ tích (hay tập hợp)
các điểm có tính chất T là hình H.
Chú ý: Quỹ tích các điểm M luôn nhìn đoạn thẳng
AB cho trước dưới một góc vuông là đường tròn
đường kính AB.
LUYỆN TẬP
Bài 44 (trang 86 SGK Toán 9 Tập 2): Cho tam giác ABC vuông ở A, có cạnh BC cố định.
Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác trong. Tìm quỹ tích điểm I khi A thay đổi.
Các em quan sát
chuyển động của
điểm I qua phần mềm
Em
hãy
tìmđọc
yếuvàtố cố
Em
hãy
GSP và dự đoán quỹ
Em quan
hãy vẽ
hình,
định,
hệ
không
phân
tích
bài
toán
tích điểm I.
ghitrong
GT bài
và KL
đổi
toán
Dự đoán: Quỹ tích
điểm I là cung
chứa góc 135º
dựng trên đoạn
BC.
LUYỆN TẬP
Bài 44 (trang 86 SGK Toán 9 Tập 2): Cho tam giác ABC vuông ở A, có cạnh BC cố định.
Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác trong. Tìm quỹ tích điểm I khi A thay đổi.
Chứng minh
a) Phần thuận:
0
0
Vì ABC có A 90 B C 90
C
B
450
mà B1 B2 ; C1 C2 B2 C2
2
C
450 BIC
1800 ( B
C
)
Trong IBC có B
2
2
22
22
1800 450 13500
Vậy điểm I thuộc cung chứa góc 1350 dựng trên BC.
Dự đoán: Quỹ tích
điểm I là cung chứa
góc 135º dựng trên
đoạn BC.
b) Phần đảo: Không trình bày (giảm tải)
c) Kết luận: Quỹ tích điểm I khi A thay đổi là 2 cung
chứa góc 135º dựng trên đoạn BC (khác B và C).
LUYỆN TẬP
Bài 44 (trang 86 SGK Toán 9 Tập 2): Cho tam giác ABC vuông ở A, có cạnh BC cố định.
Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác trong. Tìm quỹ tích điểm I khi A thay đổi.
Chứng minh
a) Phần thuận:
0
0
A
90
B
C
90
Vì ABC có
C
B
450
mà B1 B2 ; C1 C2 B2 C2
2
C
450 BIC
1800 ( B
C
)
Trong IBC có B
2
2
2
22
Em hãy nêu cách
giải bài toán quỹ
tích?
180 0 450 1350
Vậy điểm I thuộc cung chứa góc 1350 dựng trên BC.
b) Phần đảo: Không trình bày (giảm tải)
c) Kết luận: Quỹ tích điểm I khi A thay đổi là 2 cung
chứa góc 135º dựng trên đoạn BC (khác B và C).
LUYỆN TẬP
Bài 48 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho hai điểm A, B cố định. Từ A vẽ các tiếp tuyến
với các đường tròn tâm B có bán kính không lớn hơn AB. Tìm quỹ tích các tiếp điểm.
T
B
A
T'
Nhiệm
GV cùng
vụ: HS
HS phân
hoạt động
tích tìm
cặp
Dự đoán:đôi
Quỹ
tiếp
điểm
làtrong
đường tròn
các
để tích
tìm
yếucác
hiểu
tố cố
cách
định,
làm
không
đường kínhthời
ABgian
đổi,
thayEm
60
đổigiây.
củavẽ
Sau
bàihình
toán
đó đại
từ
hãy
Chứng
minh
diện
đó dự
một
đoán
cặp
quỹ
phát
điểm
cáchT
ghi GT tích
vàbiểu
KL.
Vì AT là tiếp tuyến của (B)
(gt) => AT BT (tính chất)
làm.
ATB 900
mà A, B cố định. Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đường
tròn đường kính AB.
GV lưu ý trường hợp
đường tròn tâm B có
bán kính bằng AB.
STAR
T
00:0
00:0
00:1
00:2
00:3
00:4
00:5
01:0
LUYỆN TẬP
Bài 48 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho hai điểm A, B cố định. Từ A vẽ các tiếp tuyến
với các đường tròn tâm B có bán kính không lớn hơn AB. Tìm quỹ tích các tiếp điểm.
T
A
B
Nhiệm
GV cùng
vụ: HS
HS phân
hoạt động
tích tìm
cặp
Dự đoán:đôi
Quỹ
tiếp
điểm
làtrong
đường tròn
các
để tích
tìm
yếucác
hiểu
tố cố
cách
định,
làm
không
đường kínhthời
ABgian
đổi,
thayEm
60
đổigiây.
củavẽ
Sau
bàihình
toán
đó đại
từ
hãy
Chứng
minh
diện
đó dự
một
đoán
cặp
quỹ
phát
điểm
cáchT
ghi GT tích
vàbiểu
KL.
Vì AT là tiếp tuyến của (B)
(gt) => AT BT (tính chất)
làm.
ATB 900
mà A, B cố định. Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đường
tròn đường kính AB.
T'
GV lưu ý trường hợp
đường tròn tâm B có
bán kính bằng AB.
STAR
T
00:0
00:0
00:1
00:2
00:3
00:4
00:5
01:0
LUYỆN TẬP
Bài 48 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho hai điểm A, B cố định. Từ A vẽ các tiếp tuyến
với các đường tròn tâm B có bán kính không lớn hơn AB. Tìm quỹ tích các tiếp điểm.
Dự đoán: Quỹ tích các tiếp điểm là đường tròn
đường kính AB
Chứng minh
Vì AT là tiếp tuyến của (B) (gt) => AT BT (tính chất)
ATB 9000
mà A, B cố định. Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đường
tròn đường kính AB.
Trong bài trên, gọi G là
trọng tâm của ABT .
Tìm quỹ tích trọng tâm G.
.
LUYỆN TẬP
Bài 48 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho hai điểm A, B cố định. Từ A vẽ các tiếp tuyến
với các đường tròn tâm B có bán kính không lớn hơn AB. Tìm quỹ tích các tiếp điểm.
Dự đoán: Quỹ tích các tiếp điểm là đường tròn
đường kính AB
Chứng minh
Vì AT là tiếp tuyến của (B) (gt) => AT BT (tính chất)
ATB 9000
mà A, B cố định. Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đường
tròn đường kính AB.
Khai thác: Trong bài trên, gọi G là trọng tâm của
ABT. Tìm quỹ tích trọng tâm G.
Trong bài trên, gọi G là
trọng tâm của ABT .
Tìm quỹ tích trọng tâm G.
.
Gọi M là trung điểm AB, vì G là trọng tâm nên
1
1
GM TM AB
AB không đổi, mà M cố định
3
6
1
M;
AB
Vậy quỹ tích điểm G là
6
LUYỆN TẬP
Bài 51 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho I, O lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC với góc A = 60o. Gọi H là giao điểm của các đường cao BB' và
CC'.
Chứng minhAcác điểm B, C, O, H, I cùng thuộc một đường tròn.
B, C, O, H, I cùng thuộc một đường tròn
600
HS vẽ hình ghi GT và
KL của bài.
B'
O, H, I cùng thuộc một cung chứa góc 1200 dựng trên BC
C'
B
H
I O
BIC
BOC
BHI
12000
C
1200 ; BIC
1200 ; BOC
BHI
120 0
Nhiệm Vụ: HS hoạt động
nhóm hoàn trình bày lời giải
trong thời 2 phút.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
START
LUYỆN TẬP
Bài 51 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho I, O. lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A = 60o. Gọi H là giao điểm của các đường cao BB' và CC'.
Chứng minh các điểm B, C, O, H, I cùng thuộc một đường tròn.
Chứng minh
' C
' 900
Tứ giác AB ' HC ' có A 600 ; B
' HC ' 3600 A B
' C
' 3600 600 900 90 0 1200
B
' HC ' (đối đỉnh)
BHC
1200 B
0
C
1800 A 1200
ABC có A 60 B
Mà BI, CI lần lượt phân giác các góc B và C
C
B
0
BIC 180
1800 600 1200
Xét (O) có 2
00 (hệ quả góc nội tiếp)
BOC 2 BAC 120
BHC
1200
Suy ra: BOC
BIC
=> O, H, I cùng thuộc một cung chứa góc 1200 dựng trên BC
Vậy các điểm B, C, O, H, I cùng thuộc một đường tròn.
VẬN DỤNG
Bài 52 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): "Góc sút" của quả phạt đền. 11 mét là bao nhiêu độ? Biết
rằng chiều rộng cầu môn là 7,32m. Hãy chỉ ra hai vị trí khác trên sân có cùng "góc sút" như quả
phạt đền 11 mét.
Hai vị trí khác trên sân
có cùng "góc sút" như
HS quan sát hình vẽ
quả phạt đền 11 mét
minh họa
thỏa mãn điều kiện gì?
VẬN DỤNG THỰC TẾ
.
Bài 52 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): "Góc sút"
của quả phạt đền 11 mét là bao nhiêu độ? Biết
rằng chiều rộng cầu môn là 7,32m. Hãy chỉ ra hai vị trí khác trên sân có cùng "góc sút" như quả
phạt đền 11 mét.
HƯỚNG DẪN:
Các vị trí khác trên sân có cùng "góc sút" như quả phạt
đền 11 mét thuộc cung chứa góc PCQ dựng trên PQ
?
PCQ
PCH
?
PH
tan PCH
CH
AB cho trước, M di động
AMB 00 1800
sao cho
Chứng minh quỹ tích là cung chứa
góc (bài 44)
Chứng minh các điểm cùng nằm
trên một đường tròn (Bài 51)
Bài toán thực tế
(Bài 52)
Cung
chứa góc
AB cho trước, M di động
AMB 9000
sao cho
Chứng minh quỹ tích các điểm
thuộc đường tròn đường kính
cố định
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập lý thuyết về “cung chứa góc”, xem lại
các dạng bài tập đã chữa.
Hoàn thiện bài 51 (SGK)
Làm bài 36, 37 SBT
Đọc trước bài “tứ giác nội tiếp”
I
CCH
HƯ
Ư
Ơ
ƠN
NG
GI
Tiết 47 : Luyện Tập
1. Giáo viên: Thước, compa, thước đo
góc, máy tính, máy chiếu ghi bài tập và
lời giải, phấn màu, bút dạ
2. Học sinh: Đồ dùng học tập, bảng phụ
nhóm.
MỤC TIÊU
1. Ôn tập cung chứa góc
Chứng minh quĩ tích các điểm thuộc cung chứa góc
2. Luyện tập
Chứng minh quĩ tích các điểm thuộc đường tròn
đường kính cố định
Chứng minh các điểm cùng thuộc một đường tròn
Vận dụng vào thực tiễn
Câu 1. Với đoạn thẳng AB và góc (0o < <
180o) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa
mãn AMB là gì?
Câu 2. Khi = 90o thì quỹ tích điểm M là
gì?
Kết luận: Với đoạn thẳng AB và góc (00 <
< 1800) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa
mãn AMB là hai cung chứa góc dựng
trên đoạn AB.
Chú ý: Quỹ tích các điểm M luôn nhìn đoạn
thẳng AB cho trước dưới một góc vuông là
đường tròn đường kính AB.
Câu 3. Điền vào chỗ (…) để hoàn thiện cách giải bài toán quỹ tích.
Muốn chứng minh quỹ tích các điểm M thỏa mãn tính chất (1) …
T là một hình H nào
đó. Ta phải chứng minh hai phần:
Phần thuận: Mọi điểm M có tính chất T đều thuộc (2)………
hình H
Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có (3)…………………
tính chất T
Kết luận: Quỹ tích các điểm (4)…
M có tính chất T là hình H
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Kết luận: Với đoạn thẳng AB và góc (00 < < 1800) 2) Cách giải bài toán quỹ tích:
= α là Muốn chứng minh quỹ tích ( tập
cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn AMB
hợp) các điểm M thỏa mãn tính
hai cung chứa góc dựng trên đoạn AB.
chất T là một hình H nào đó, ta
phải chứng minh hai phần:
Phần thuận: Mọi điểm có tính
chất T đều thuộc hình H.
Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình
H đều có tính chất T.
Kết luận: Quỹ tích (hay tập hợp)
các điểm có tính chất T là hình H.
Chú ý: Quỹ tích các điểm M luôn nhìn đoạn thẳng
AB cho trước dưới một góc vuông là đường tròn
đường kính AB.
LUYỆN TẬP
Bài 44 (trang 86 SGK Toán 9 Tập 2): Cho tam giác ABC vuông ở A, có cạnh BC cố định.
Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác trong. Tìm quỹ tích điểm I khi A thay đổi.
Các em quan sát
chuyển động của
điểm I qua phần mềm
Em
hãy
tìmđọc
yếuvàtố cố
Em
hãy
GSP và dự đoán quỹ
Em quan
hãy vẽ
hình,
định,
hệ
không
phân
tích
bài
toán
tích điểm I.
ghitrong
GT bài
và KL
đổi
toán
Dự đoán: Quỹ tích
điểm I là cung
chứa góc 135º
dựng trên đoạn
BC.
LUYỆN TẬP
Bài 44 (trang 86 SGK Toán 9 Tập 2): Cho tam giác ABC vuông ở A, có cạnh BC cố định.
Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác trong. Tìm quỹ tích điểm I khi A thay đổi.
Chứng minh
a) Phần thuận:
0
0
Vì ABC có A 90 B C 90
C
B
450
mà B1 B2 ; C1 C2 B2 C2
2
C
450 BIC
1800 ( B
C
)
Trong IBC có B
2
2
22
22
1800 450 13500
Vậy điểm I thuộc cung chứa góc 1350 dựng trên BC.
Dự đoán: Quỹ tích
điểm I là cung chứa
góc 135º dựng trên
đoạn BC.
b) Phần đảo: Không trình bày (giảm tải)
c) Kết luận: Quỹ tích điểm I khi A thay đổi là 2 cung
chứa góc 135º dựng trên đoạn BC (khác B và C).
LUYỆN TẬP
Bài 44 (trang 86 SGK Toán 9 Tập 2): Cho tam giác ABC vuông ở A, có cạnh BC cố định.
Gọi I là giao điểm của ba đường phân giác trong. Tìm quỹ tích điểm I khi A thay đổi.
Chứng minh
a) Phần thuận:
0
0
A
90
B
C
90
Vì ABC có
C
B
450
mà B1 B2 ; C1 C2 B2 C2
2
C
450 BIC
1800 ( B
C
)
Trong IBC có B
2
2
2
22
Em hãy nêu cách
giải bài toán quỹ
tích?
180 0 450 1350
Vậy điểm I thuộc cung chứa góc 1350 dựng trên BC.
b) Phần đảo: Không trình bày (giảm tải)
c) Kết luận: Quỹ tích điểm I khi A thay đổi là 2 cung
chứa góc 135º dựng trên đoạn BC (khác B và C).
LUYỆN TẬP
Bài 48 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho hai điểm A, B cố định. Từ A vẽ các tiếp tuyến
với các đường tròn tâm B có bán kính không lớn hơn AB. Tìm quỹ tích các tiếp điểm.
T
B
A
T'
Nhiệm
GV cùng
vụ: HS
HS phân
hoạt động
tích tìm
cặp
Dự đoán:đôi
Quỹ
tiếp
điểm
làtrong
đường tròn
các
để tích
tìm
yếucác
hiểu
tố cố
cách
định,
làm
không
đường kínhthời
ABgian
đổi,
thayEm
60
đổigiây.
củavẽ
Sau
bàihình
toán
đó đại
từ
hãy
Chứng
minh
diện
đó dự
một
đoán
cặp
quỹ
phát
điểm
cáchT
ghi GT tích
vàbiểu
KL.
Vì AT là tiếp tuyến của (B)
(gt) => AT BT (tính chất)
làm.
ATB 900
mà A, B cố định. Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đường
tròn đường kính AB.
GV lưu ý trường hợp
đường tròn tâm B có
bán kính bằng AB.
STAR
T
00:0
00:0
00:1
00:2
00:3
00:4
00:5
01:0
LUYỆN TẬP
Bài 48 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho hai điểm A, B cố định. Từ A vẽ các tiếp tuyến
với các đường tròn tâm B có bán kính không lớn hơn AB. Tìm quỹ tích các tiếp điểm.
T
A
B
Nhiệm
GV cùng
vụ: HS
HS phân
hoạt động
tích tìm
cặp
Dự đoán:đôi
Quỹ
tiếp
điểm
làtrong
đường tròn
các
để tích
tìm
yếucác
hiểu
tố cố
cách
định,
làm
không
đường kínhthời
ABgian
đổi,
thayEm
60
đổigiây.
củavẽ
Sau
bàihình
toán
đó đại
từ
hãy
Chứng
minh
diện
đó dự
một
đoán
cặp
quỹ
phát
điểm
cáchT
ghi GT tích
vàbiểu
KL.
Vì AT là tiếp tuyến của (B)
(gt) => AT BT (tính chất)
làm.
ATB 900
mà A, B cố định. Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đường
tròn đường kính AB.
T'
GV lưu ý trường hợp
đường tròn tâm B có
bán kính bằng AB.
STAR
T
00:0
00:0
00:1
00:2
00:3
00:4
00:5
01:0
LUYỆN TẬP
Bài 48 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho hai điểm A, B cố định. Từ A vẽ các tiếp tuyến
với các đường tròn tâm B có bán kính không lớn hơn AB. Tìm quỹ tích các tiếp điểm.
Dự đoán: Quỹ tích các tiếp điểm là đường tròn
đường kính AB
Chứng minh
Vì AT là tiếp tuyến của (B) (gt) => AT BT (tính chất)
ATB 9000
mà A, B cố định. Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đường
tròn đường kính AB.
Trong bài trên, gọi G là
trọng tâm của ABT .
Tìm quỹ tích trọng tâm G.
.
LUYỆN TẬP
Bài 48 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho hai điểm A, B cố định. Từ A vẽ các tiếp tuyến
với các đường tròn tâm B có bán kính không lớn hơn AB. Tìm quỹ tích các tiếp điểm.
Dự đoán: Quỹ tích các tiếp điểm là đường tròn
đường kính AB
Chứng minh
Vì AT là tiếp tuyến của (B) (gt) => AT BT (tính chất)
ATB 9000
mà A, B cố định. Vậy quỹ tích các tiếp điểm là đường
tròn đường kính AB.
Khai thác: Trong bài trên, gọi G là trọng tâm của
ABT. Tìm quỹ tích trọng tâm G.
Trong bài trên, gọi G là
trọng tâm của ABT .
Tìm quỹ tích trọng tâm G.
.
Gọi M là trung điểm AB, vì G là trọng tâm nên
1
1
GM TM AB
AB không đổi, mà M cố định
3
6
1
M;
AB
Vậy quỹ tích điểm G là
6
LUYỆN TẬP
Bài 51 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho I, O lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC với góc A = 60o. Gọi H là giao điểm của các đường cao BB' và
CC'.
Chứng minhAcác điểm B, C, O, H, I cùng thuộc một đường tròn.
B, C, O, H, I cùng thuộc một đường tròn
600
HS vẽ hình ghi GT và
KL của bài.
B'
O, H, I cùng thuộc một cung chứa góc 1200 dựng trên BC
C'
B
H
I O
BIC
BOC
BHI
12000
C
1200 ; BIC
1200 ; BOC
BHI
120 0
Nhiệm Vụ: HS hoạt động
nhóm hoàn trình bày lời giải
trong thời 2 phút.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
START
LUYỆN TẬP
Bài 51 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): Cho I, O. lần lượt là tâm đường tròn nội tiếp, tâm đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A = 60o. Gọi H là giao điểm của các đường cao BB' và CC'.
Chứng minh các điểm B, C, O, H, I cùng thuộc một đường tròn.
Chứng minh
' C
' 900
Tứ giác AB ' HC ' có A 600 ; B
' HC ' 3600 A B
' C
' 3600 600 900 90 0 1200
B
' HC ' (đối đỉnh)
BHC
1200 B
0
C
1800 A 1200
ABC có A 60 B
Mà BI, CI lần lượt phân giác các góc B và C
C
B
0
BIC 180
1800 600 1200
Xét (O) có 2
00 (hệ quả góc nội tiếp)
BOC 2 BAC 120
BHC
1200
Suy ra: BOC
BIC
=> O, H, I cùng thuộc một cung chứa góc 1200 dựng trên BC
Vậy các điểm B, C, O, H, I cùng thuộc một đường tròn.
VẬN DỤNG
Bài 52 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): "Góc sút" của quả phạt đền. 11 mét là bao nhiêu độ? Biết
rằng chiều rộng cầu môn là 7,32m. Hãy chỉ ra hai vị trí khác trên sân có cùng "góc sút" như quả
phạt đền 11 mét.
Hai vị trí khác trên sân
có cùng "góc sút" như
HS quan sát hình vẽ
quả phạt đền 11 mét
minh họa
thỏa mãn điều kiện gì?
VẬN DỤNG THỰC TẾ
.
Bài 52 (trang 87 SGK Toán 9 Tập 2): "Góc sút"
của quả phạt đền 11 mét là bao nhiêu độ? Biết
rằng chiều rộng cầu môn là 7,32m. Hãy chỉ ra hai vị trí khác trên sân có cùng "góc sút" như quả
phạt đền 11 mét.
HƯỚNG DẪN:
Các vị trí khác trên sân có cùng "góc sút" như quả phạt
đền 11 mét thuộc cung chứa góc PCQ dựng trên PQ
?
PCQ
PCH
?
PH
tan PCH
CH
AB cho trước, M di động
AMB 00 1800
sao cho
Chứng minh quỹ tích là cung chứa
góc (bài 44)
Chứng minh các điểm cùng nằm
trên một đường tròn (Bài 51)
Bài toán thực tế
(Bài 52)
Cung
chứa góc
AB cho trước, M di động
AMB 9000
sao cho
Chứng minh quỹ tích các điểm
thuộc đường tròn đường kính
cố định
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập lý thuyết về “cung chứa góc”, xem lại
các dạng bài tập đã chữa.
Hoàn thiện bài 51 (SGK)
Làm bài 36, 37 SBT
Đọc trước bài “tứ giác nội tiếp”
 







Các ý kiến mới nhất