Tìm kiếm Bài giảng
Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Nguyệt
Ngày gửi: 15h:58' 23-11-2024
Dung lượng: 15.3 MB
Số lượt tải: 824
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Nguyệt
Ngày gửi: 15h:58' 23-11-2024
Dung lượng: 15.3 MB
Số lượt tải: 824
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM
NAY!
CHƯƠNG 3.
CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA
BÀI 10: CĂN BẬC BA VÀ
CĂN THỨC BẬC BA
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. CĂN BẬC BA
2. CĂN THỨC BẬC BA
1. CĂN BẬC BA
Hoạt động 1:
Kí hiệu V là thể tích của hình lập phương với cạnh x. Hãy thay dấu
“?” trong bảng sau bằng các giá trị thích hợp?
x
V=
?
?
64
2
8
27
Hoạt động 1:
Kí hiệu V là thể tích của hình lập phương với cạnh x. Hãy thay
dấu “?” trong bảng sau bằng các giá trị thích hợp?
x
2
3
4
V=
8
27
64
TỔNG QUÁT
Căn bậc ba của số thực a là số thực x thỏa
mãn x3 = a
Chú ý: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba, Căn
bậc ba của số a được kí hiệu là , số 3 được gọi là chỉ
số của căn. Phép tìm căn bậc ba của một số được gọi
là phép khai căn bậc ba
Ví dụ 1:
a) Chứng tỏ rằng = 4
b) và
Giải:
a) Vì 4³ = 64 nên.
b) Vì 0³ = 0 nên = 0
Vì (-3)³ = -27 nên = -3
Luyện tập 1: Tính
a)
b)
c)
Giải:
a) Vì 5³ = 125 nên = 5
b)Vì (0,2)³ = 0,008 nên = 0,2
c) Vì ()³ = nên =
Cách tính căn bậc ba của một số bằng
máy tính cầm tay
Ví dụ 1: Sử dụng MTCT tính rồi làm
tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ
hai.
Giải:
SHIFT
3
.
2
5
=
∛
Bấm các phím
màn hình hiện kết quả 1,481248034. Làm
tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai ta
được: 1,48
Luyện tập 2: Sử dụng MTCT tính và làm tròn
kết quả đến độ chính xác 0,005
Giải:
4
5
=
SHIFT
√
Bấm các phím
màn hình hiện kết quả 3,55689330449. Làm
tròn kết quả đến độ chính xác 0,005 (tức là
làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) ta
được: 3,56
Có thể xếp 125 khối
lập phương đơn vị
(có cạnh bằng 1
cm) thành một khối
lập phương lớn
được không nhỉ?
Giải:
Thể tích của một khối lập phương đơn vị là: 1 3 =
1 (cm3).
Thể tích của 125 khối lập phương đơn vị là:
125.1 = 125 (cm3).
Giả sử 125 khối lập phương đơn vị xếp được
thành một khối lập phương có cạnh là a (cm).
Thể tích của khối lập phương cạnh a cm là:
3
a
(cm
Khi
đó, 3ta).có a3 = 125, suy ra
a = = = 5 (cm)
Vậy ta có thể xếp 125 khối lập phương
đơn vị (có cạnh bằng 1 cm) thành một
khối lập phương lớn có cạnh bằng 5 cm.
2. CĂN THỨC
BẬC BA
Nhận biết căn thức bậc ba
Căn thức bậc ba là biểu thức có dạng ,
trong đó A là biểu thức đại số
Chú ý:
• Tương tự căn bậc ba của một số ta cũng có ()³
= = A ( A là một biểu thức).
• Để tính giá trị tại những giá trị cho trước của
biến, ta thay các giá trị cho trước của biến vào
căn thức rồi tính giá trị của biểu thức số nhận
được.
Ví dụ 3:
Tính giá trị của căn thức
a) x = 60
b) x = -6,5
Giải:
a) Với x = 60 ta có:
= = =5
b)
Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
-x+5+
Giải:
Ta có:
(Hằng đẳng thức lập phương của 1 tổng)
Do đó -x+5+
= -x+5+
= -x+5+(x+1) = 6
Luyện tập 3:
a) Tính giá trị của căn
thức tại x = 0 và tại x =
-1,4
b) Rút gọn biểu thức
CHÚ Ý
Thời gian là vàng – Tiết kiệm thời gian của Quý thầy cô
Sở hữu Trọn bộ Giáo án Word + Power Point Toán 9
cả 3 bộ sách (KNTT + CTST + Cánh Diều) Chỉ 99k
Dành cho Quý thầy cô còn thiếu
Bằng cấp – Chứng chỉ
Khai giảng liên tục các lớp
Tin, Anh văn, CDNN, NVSP, TLHĐ…
Hình thức học và Thi: Online
Tuyển sinh Toàn quốc!
Zalo: 0914.058.850 (Mr Tuấn Thành)
Trân trọng!
a) Với x = 0 ta có:
= = = -1
b) Ta có:
(Hằng đẳng thức lập phương của một hiệu)
Do đó
=
= (x – 1)
KẾT THÚC
Tính
= = -6
Sử dụng MTCT, tính căn bậc ba sau đây (làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
Sử dụng MTCT, tính căn bậc ba sau đây (làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
Sử dụng MTCT, tính căn bậc ba sau đây (làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
Sử dụng MTCT, tính căn bậc ba sau đây (làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
Rút gọn biểu thức sau
- 0,41
Rút gọn biểu thức sau
2,41
Rút gọn biểu thức sau (
( 2,41
Rút gọn biểu thức sau
= 3,83
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x
= 7.
Ta có:
(Hằng đẳng thức lập phương của một hiệu)
Thay x = 7 vào biểu thức đã thu gọn ở trên,
ta được: 3.7 – 1 = 20.
Vậy 3x - 1 và có giá trị bằng 20 tại x = 7.
KẾT THÚC
ĐẾN VỚI BÀI HỌC HÔM
NAY!
CHƯƠNG 3.
CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA
BÀI 10: CĂN BẬC BA VÀ
CĂN THỨC BẬC BA
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. CĂN BẬC BA
2. CĂN THỨC BẬC BA
1. CĂN BẬC BA
Hoạt động 1:
Kí hiệu V là thể tích của hình lập phương với cạnh x. Hãy thay dấu
“?” trong bảng sau bằng các giá trị thích hợp?
x
V=
?
?
64
2
8
27
Hoạt động 1:
Kí hiệu V là thể tích của hình lập phương với cạnh x. Hãy thay
dấu “?” trong bảng sau bằng các giá trị thích hợp?
x
2
3
4
V=
8
27
64
TỔNG QUÁT
Căn bậc ba của số thực a là số thực x thỏa
mãn x3 = a
Chú ý: Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba, Căn
bậc ba của số a được kí hiệu là , số 3 được gọi là chỉ
số của căn. Phép tìm căn bậc ba của một số được gọi
là phép khai căn bậc ba
Ví dụ 1:
a) Chứng tỏ rằng = 4
b) và
Giải:
a) Vì 4³ = 64 nên.
b) Vì 0³ = 0 nên = 0
Vì (-3)³ = -27 nên = -3
Luyện tập 1: Tính
a)
b)
c)
Giải:
a) Vì 5³ = 125 nên = 5
b)Vì (0,2)³ = 0,008 nên = 0,2
c) Vì ()³ = nên =
Cách tính căn bậc ba của một số bằng
máy tính cầm tay
Ví dụ 1: Sử dụng MTCT tính rồi làm
tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ
hai.
Giải:
SHIFT
3
.
2
5
=
∛
Bấm các phím
màn hình hiện kết quả 1,481248034. Làm
tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai ta
được: 1,48
Luyện tập 2: Sử dụng MTCT tính và làm tròn
kết quả đến độ chính xác 0,005
Giải:
4
5
=
SHIFT
√
Bấm các phím
màn hình hiện kết quả 3,55689330449. Làm
tròn kết quả đến độ chính xác 0,005 (tức là
làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) ta
được: 3,56
Có thể xếp 125 khối
lập phương đơn vị
(có cạnh bằng 1
cm) thành một khối
lập phương lớn
được không nhỉ?
Giải:
Thể tích của một khối lập phương đơn vị là: 1 3 =
1 (cm3).
Thể tích của 125 khối lập phương đơn vị là:
125.1 = 125 (cm3).
Giả sử 125 khối lập phương đơn vị xếp được
thành một khối lập phương có cạnh là a (cm).
Thể tích của khối lập phương cạnh a cm là:
3
a
(cm
Khi
đó, 3ta).có a3 = 125, suy ra
a = = = 5 (cm)
Vậy ta có thể xếp 125 khối lập phương
đơn vị (có cạnh bằng 1 cm) thành một
khối lập phương lớn có cạnh bằng 5 cm.
2. CĂN THỨC
BẬC BA
Nhận biết căn thức bậc ba
Căn thức bậc ba là biểu thức có dạng ,
trong đó A là biểu thức đại số
Chú ý:
• Tương tự căn bậc ba của một số ta cũng có ()³
= = A ( A là một biểu thức).
• Để tính giá trị tại những giá trị cho trước của
biến, ta thay các giá trị cho trước của biến vào
căn thức rồi tính giá trị của biểu thức số nhận
được.
Ví dụ 3:
Tính giá trị của căn thức
a) x = 60
b) x = -6,5
Giải:
a) Với x = 60 ta có:
= = =5
b)
Ví dụ 4: Rút gọn biểu thức
-x+5+
Giải:
Ta có:
(Hằng đẳng thức lập phương của 1 tổng)
Do đó -x+5+
= -x+5+
= -x+5+(x+1) = 6
Luyện tập 3:
a) Tính giá trị của căn
thức tại x = 0 và tại x =
-1,4
b) Rút gọn biểu thức
CHÚ Ý
Thời gian là vàng – Tiết kiệm thời gian của Quý thầy cô
Sở hữu Trọn bộ Giáo án Word + Power Point Toán 9
cả 3 bộ sách (KNTT + CTST + Cánh Diều) Chỉ 99k
Dành cho Quý thầy cô còn thiếu
Bằng cấp – Chứng chỉ
Khai giảng liên tục các lớp
Tin, Anh văn, CDNN, NVSP, TLHĐ…
Hình thức học và Thi: Online
Tuyển sinh Toàn quốc!
Zalo: 0914.058.850 (Mr Tuấn Thành)
Trân trọng!
a) Với x = 0 ta có:
= = = -1
b) Ta có:
(Hằng đẳng thức lập phương của một hiệu)
Do đó
=
= (x – 1)
KẾT THÚC
Tính
= = -6
Sử dụng MTCT, tính căn bậc ba sau đây (làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
Sử dụng MTCT, tính căn bậc ba sau đây (làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
Sử dụng MTCT, tính căn bậc ba sau đây (làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
Sử dụng MTCT, tính căn bậc ba sau đây (làm tròn
kết quả đến chữ số thập phân thứ hai):
Rút gọn biểu thức sau
- 0,41
Rút gọn biểu thức sau
2,41
Rút gọn biểu thức sau (
( 2,41
Rút gọn biểu thức sau
= 3,83
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại x
= 7.
Ta có:
(Hằng đẳng thức lập phương của một hiệu)
Thay x = 7 vào biểu thức đã thu gọn ở trên,
ta được: 3.7 – 1 = 20.
Vậy 3x - 1 và có giá trị bằng 20 tại x = 7.
KẾT THÚC
 








Các ý kiến mới nhất