
- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sutam
Người gửi: Đoàn Văn Út
Ngày gửi: 09h:48' 09-04-2026
Dung lượng: 18.5 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: sutam
Người gửi: Đoàn Văn Út
Ngày gửi: 09h:48' 09-04-2026
Dung lượng: 18.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
CHỦ ĐỀ 1:
ESTER - LIPID
BÀI 1: ESTER - LIPID
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH
MỚI
CTST
ESTER - LIPID
Chương BÀI 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Các em hãy quan
sát hình và cho
biết đây là hiện
tượng gì trong
máu người?
CTST
ESTER - LIPID
Chương BÀI 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đây là hiện tượng xơ vữa động mạch
do hàm lượng triglyceride trong máu
tăng cao.
CTST
ESTER - LIPID
Chương BÀI 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Trglyceride (chất béo) thuộc loại
ester, là một loại lipid có trong cơ thể
người.
Ester là gì? Lipid là gì? Chúng có
những tính chất cơ bản và ứng dụng
CTST
ESTER
Chương BÀI 1
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
ESTER
KHÁI NIỆM
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
VÀ CÁCH GỌI TÊN
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT HOÁ
HỌC
ĐIỀU CHẾ ỨNG
DỤNG
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
- LIPID
CHẤT BÉO
KHÁI NIỆM
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
ỨNG DỤNG
CTST
Chương
1
Khi
thay
ESTER - LIPID
BÀI 1
KHÁI NIỆM ESTER
nhóm
OH
trong
nhóm
carboxyl
của
carboxylic acid bằng nhóm OR' thì được ester. Trong
đó, R' là gốc hydrocarbon.
Ví dụ: Em hãy xác định gốc R' trong các
ester
a sau –
– OC2H5
)
OH
b
)
–
OH
– OCH3
R' là C2H5
R' là CH3
CTST
Chương BÀI 1
1
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
ESTER - LIPID
Ester đơn chức có công thức
Rchung:
–
R'
RCOO
– COO– R'
CÁCH GỌI TÊN
ESTER
Tên
ester RCOOR' = Tên gốc
.
+ Tên gốc acid
Tên gốc acid
Thay đuôi ic trong tên carboxylic acid
bằng đuôi ate
CTST
Chương BÀI
1 GỌI TÊN
CÁCH
1
ESTER - LIPID
ESTER
Tên ester RCOOR' = Tên gốc R' + Tên gốc acid
RCOO.
Tên gốc acid
Thay đuôi ic trong tên carboxylic acid
bằng đuôi ate
Formic acid
Methanoic
acid
Acetic acid
CH3COOEthanoic acid
CH2=CH–COO- Acrylic acid
HCOO
Ví dụ:
formate
Methanoate
acetate
Ethanoate
acrylate
CTST
Chương BÀI 1
1 CÁCH GỌI TÊN
ESTER - LIPID
ESTER
Câu hỏi 1: Em hãy gọi tên các ester sau?
CTCT
CH3 3
HCO
HCOOCH
O
CH
CH3
CH33CO
COOCH
3
O
CH2=CH– C2H5
CH2=CH–COOC2H5
COO
CH3COO
CH2CH2CH3
CH3COOCH2CH2C
CH3CO CH=CH2
H3
O
HCO
TÊN GỌI
methyl
methyl
methyl
formate
methyl
methanoate
ethyl
ethanoate
ethyl
acetate
propyl
acrylate
propyl
propenoate
acetate
vinyl
ethanoate
vinyl ethanoate
benzyl
acetate
benzyl
CTST
Chương BÀI 1
1
CÁCH GỌI TÊN
ESTER - LIPID
ESTER
Câu hỏi 2: Em hãy viết CTCT các ester sau?
Tên ester
CTCT
Methyl
CH3CH2CH2COOC
butyrate
Isoam
yl
Isoamyl
Ethy
l
acetate
CH
H3 3COOCH2CH2CH(CH
Ethyl butyrate
CH
CH2CH2COOC2
3
)
3 2
H5
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
Các ester này có mùi thơm
của hoa, quả chín …
Tên ester
CTCT
Có mùi
mùithơm
Methyl
CH3CH2CH2COOCH3
butyrate
táo
mùi
Isoamyl
CH3COOCH2CH2CH(CH3 chín
acetate
)2
Ethyl butyrate CH3CH2CH2COOC2H5
mùi
chín
chuối
dứa
CTST
ESTER
Chương BÀI 1
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA
1
- LIPID
ESTER
Các em hãy quan sát bảng sau và nhận
xét chung về nhiệt độ nóng chảy nhiệt
độ sôi của ester?
CTST
ESTER
Chương BÀI 1
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA
1
- LIPID
ESTER
Các em hãy quan sát bảng sau và nhận
xét chung về nhiệt độ nóng chảy nhiệt
độ sôi của ester?
Trả lời:
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
của các ester tương đối thấp.
Các ester no đơn, nhìn chung có
nhiệt độ sôi tăng dần theo phân
tử khối.
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA
ESTER
Nhiệt độ sôi thấp hơn so với carboxylic acid và alcohol có cùng số
nguyên tử C hoặc có khối lượng phân tử tương đương.
Thường là những chất lỏng hoặc rắn, nhẹ hơn nước.
Thường ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Một số este có mùi thơm của hoa quả chín.
Vd: ethyl butyrate có mùi dứa, isoamyl acetate có mùi chuối chín
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
ESTER
Phản ứng hoá học đặc trưng của ester là phản ứng thuỷ
phân.
Quan sát phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường
acid và môi trường kiềm ở ví dụ sau và so sánh 2
phản ứng?
Phản ứng thủy phân trong môi
H
trường axit:
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H-OH
t
+
0
Phản ứng thủy phân trong môi trường
kiềm
t
C2H5COOCH3 + NaOH
CH3OH
0
C2H5COONa +
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
ESTER
Phản ứng hoá học đặc trưng của ester là phản ứng thuỷ
phân.
PHẢN ỨNG THỦY PHÂN
TRONG
MÔI TRƯỜNG
ACID
0
H ,t0
PHẢN ỨNG THỦY PHÂN
TRONG
MÔI TRƯỜNG
KIỀM
t
RCOOR'+HOH
RCOOH + RCOOR'+ NaOH
R'OH
+ R'OH
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng một chiều
Tạo carboxylic acid và alcohol
RCOONa
Tạo muối của carboxylic acid,
Không phải phản ứng xà phòng alcohol
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
ĐIỀU CHẾ ESTER
Các ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hoá
H2SO4 đặc,
t0
RCOOH + R'OH
H2O
RCOOR' +
Câu hỏi 1: Em hãy nhắc lại đặc điểm của phản
ứng ester hoá?
Trả lời:
Phản ứng ester hoá là phản ứng thuận nghịch.
Phản ứng ester hoá cần xúc tác là H2SO4 đặc
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
ĐIỀU CHẾ ESTER
Câu hỏi 2:
Em hãy cho biết vai trò của H2SO4 đặc trong phản ứng
ester hoá?
Trả lời: Trong phản ứng ester hoá, H2SO4 đặc có
vai trò:
Làm chất xúc tác.
Hút nước làm tăng hiệu suất của phản ứng.
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
ỨNG DỤNG CỦA
ESTER
Làm dung môi
Ví dụ:
ethyl acetate được
sử dụng để tách
caffeine ra khỏi cà
phê;…
Làm nguyên liệu
tổng hợp nhiều
polimer
Ví dụ:
Methyl
methacrylate dùng
để điều chế
poly(methyl
methacrylate) …
Làm chất tạo hương
trong công nghiệp
thực phẩm và mĩ
Víphẩm
dụ:
Isoamyl acetate
dùng làm hương
liệu bánh kẹo
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
KHÁI NIỆM VỀ LIPID, CHẤT BÉO,
ACID BÉO
Lipid
Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào
sống
Không tan trong nước,
nhưng tan trong dung môi không phân cực
Lipid bao gồm: chất béo, sáp, steroid,
phospholipid, …
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
Chất béo
(triglyceride)
Chất béo là triester của glycerol với các acid
béo
Công thức tống quát:(RCOO)
(RCOO) 3C3H5
3C3H5
RCOOCH2
R,
R',
R”
là
gốc
hydrocarbon của acid
R'COOCH
béo có thể giống hoặc
R”COOCH2
khác nhau
CTST
Chương
1
BÀI 1
Em hãy quan
sát bảng bên
và nhận xét
đặc điểm cấu
tạo của acid
béo?
ESTER - LIPID
Vậy acid béo là
gì?
Sau đây là một số
acid béo thường
gặp
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
Acid béo
Acid béo là các carboxylic acid đơn,
thường mạch hở, không phân nhánh, số
nguyên tử carbon chẵn (khoảng 12 – 24
nguyên tử carbon)
Acid béo không no, số thứ tự chỉ vị trí
liên kết đôi đầu tiên tính từ đuôi CH3 là n
thì acid béo thuộc nhóm omega-n
CTST
Chương
1
BÀI 1
Trong bảng
bên, acid béo
nào thuộc
nhóm omega 6
ESTER - LIPID
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
Trả lời:
Linoleic acid thuộc nhóm
omega-6
6
CTST
ESTER - LIPID
Chương BÀI 1
1 TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA CHẤT
BÉO
TheoTrả
cáclời:
em, chất
béo thường có nhiều
Chất béo
là thành phần chính
ở đâu?
của
dầu thực vật và mỡ động vật.
CTST
ESTER - LIPID
Chương BÀI 1
1
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA CHẤT
BÉO
Ở điều kiện
thường
Chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thường ở
thể lỏng
Có nhiều trong dầu thực
vật
Chất béo chứa nhiều gốc acid béo no thường ở thể
rắn
Có nhiều trong mỡ động
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA CHẤT
BÉO
Chất béo nhẹ hơn nước
Chất béo không tan trong nước
Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu
cơ.
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CHẤT
BÉO
Chất béo
béo làcótriester,
phản
Chất
ứngtính
đặc
trưng
là
vậy
chất
hoá học
phảntrưng
ứngcủaester
đặc
chất
hoá.
béo
là gì?
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CHẤT
BÉO
Hãy hoàn thành
phương
trình
sau.
C15H31COOCH2
CH
OH
2
C
H
COON
15 31
t0
+ CHOH
a
C17H33COOCH+ 3
2 C17H33COON
NaOH
C17H33COOCH2
CH2OH
a
CTST
Chương
1
BÀI 1
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CHẤT
BÉO
C17H33COOCH2
C H COOCH+ 3 H2
17
ESTER - LIPID
33
t0
C17H33COOCH2
Chất béo chưa no,
lỏng
Hãy hoàn thành
phương
trình
trên.
C17H35COOCH2
C17H35COOCH
C17H35COOCH2
Chất béo no,
rắn
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
CHẤT BÉO
Phản ứng hoá học đặc trưng của chất béo
là phản ứng thuỷ phân.
Chất béo có gốc không no có
phản ứng hydrogen hoá.
Chất béo bị oxi hoá chậm
bởi oxygen trong không khí.
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
ỨNG DỤNG CỦA CHẤT BÉO VÀ ACID
BÉO
Là nguồn cung cấp
và dự trữ năng
lượng cho cơ thể
người
Acid béo omega-3
và omega-6 có lợi
cho sức khoẻ tim
mạch
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
Ester đơn chức có dạng chung là R –
o
COO
R' nhẹ hơn nước, thường ít tan trong nước.
Hầu–hết
o Phản ứng đặc trưng là phản ứng thuỷ phân của
ester.
Chất béo có dạng chung là
(RCOO)
o Chất béo
3C3
5
làHtriester
của glycerol và acid béo.
o Phản ứng đặc trưng là phản ứng thuỷ phân.
o Chất béo có gốc không no có phản ứng
hydrogen hoá và bị oxi hoá chậm bởi oxygen
trong không khí.
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
CHỦ ĐỀ 1:
Thank you
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH
MỚI
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
CHỦ ĐỀ 1:
ESTER - LIPID
BÀI 1: ESTER - LIPID
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH
MỚI
CTST
ESTER - LIPID
Chương BÀI 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Các em hãy quan
sát hình và cho
biết đây là hiện
tượng gì trong
máu người?
CTST
ESTER - LIPID
Chương BÀI 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Đây là hiện tượng xơ vữa động mạch
do hàm lượng triglyceride trong máu
tăng cao.
CTST
ESTER - LIPID
Chương BÀI 1
1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Trglyceride (chất béo) thuộc loại
ester, là một loại lipid có trong cơ thể
người.
Ester là gì? Lipid là gì? Chúng có
những tính chất cơ bản và ứng dụng
CTST
ESTER
Chương BÀI 1
NỘI DUNG BÀI HỌC
1
ESTER
KHÁI NIỆM
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
VÀ CÁCH GỌI TÊN
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT HOÁ
HỌC
ĐIỀU CHẾ ỨNG
DỤNG
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH MỚI
- LIPID
CHẤT BÉO
KHÁI NIỆM
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
ỨNG DỤNG
CTST
Chương
1
Khi
thay
ESTER - LIPID
BÀI 1
KHÁI NIỆM ESTER
nhóm
OH
trong
nhóm
carboxyl
của
carboxylic acid bằng nhóm OR' thì được ester. Trong
đó, R' là gốc hydrocarbon.
Ví dụ: Em hãy xác định gốc R' trong các
ester
a sau –
– OC2H5
)
OH
b
)
–
OH
– OCH3
R' là C2H5
R' là CH3
CTST
Chương BÀI 1
1
ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO
ESTER - LIPID
Ester đơn chức có công thức
Rchung:
–
R'
RCOO
– COO– R'
CÁCH GỌI TÊN
ESTER
Tên
ester RCOOR' = Tên gốc
.
+ Tên gốc acid
Tên gốc acid
Thay đuôi ic trong tên carboxylic acid
bằng đuôi ate
CTST
Chương BÀI
1 GỌI TÊN
CÁCH
1
ESTER - LIPID
ESTER
Tên ester RCOOR' = Tên gốc R' + Tên gốc acid
RCOO.
Tên gốc acid
Thay đuôi ic trong tên carboxylic acid
bằng đuôi ate
Formic acid
Methanoic
acid
Acetic acid
CH3COOEthanoic acid
CH2=CH–COO- Acrylic acid
HCOO
Ví dụ:
formate
Methanoate
acetate
Ethanoate
acrylate
CTST
Chương BÀI 1
1 CÁCH GỌI TÊN
ESTER - LIPID
ESTER
Câu hỏi 1: Em hãy gọi tên các ester sau?
CTCT
CH3 3
HCO
HCOOCH
O
CH
CH3
CH33CO
COOCH
3
O
CH2=CH– C2H5
CH2=CH–COOC2H5
COO
CH3COO
CH2CH2CH3
CH3COOCH2CH2C
CH3CO CH=CH2
H3
O
HCO
TÊN GỌI
methyl
methyl
methyl
formate
methyl
methanoate
ethyl
ethanoate
ethyl
acetate
propyl
acrylate
propyl
propenoate
acetate
vinyl
ethanoate
vinyl ethanoate
benzyl
acetate
benzyl
CTST
Chương BÀI 1
1
CÁCH GỌI TÊN
ESTER - LIPID
ESTER
Câu hỏi 2: Em hãy viết CTCT các ester sau?
Tên ester
CTCT
Methyl
CH3CH2CH2COOC
butyrate
Isoam
yl
Isoamyl
Ethy
l
acetate
CH
H3 3COOCH2CH2CH(CH
Ethyl butyrate
CH
CH2CH2COOC2
3
)
3 2
H5
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
Các ester này có mùi thơm
của hoa, quả chín …
Tên ester
CTCT
Có mùi
mùithơm
Methyl
CH3CH2CH2COOCH3
butyrate
táo
mùi
Isoamyl
CH3COOCH2CH2CH(CH3 chín
acetate
)2
Ethyl butyrate CH3CH2CH2COOC2H5
mùi
chín
chuối
dứa
CTST
ESTER
Chương BÀI 1
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA
1
- LIPID
ESTER
Các em hãy quan sát bảng sau và nhận
xét chung về nhiệt độ nóng chảy nhiệt
độ sôi của ester?
CTST
ESTER
Chương BÀI 1
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA
1
- LIPID
ESTER
Các em hãy quan sát bảng sau và nhận
xét chung về nhiệt độ nóng chảy nhiệt
độ sôi của ester?
Trả lời:
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi
của các ester tương đối thấp.
Các ester no đơn, nhìn chung có
nhiệt độ sôi tăng dần theo phân
tử khối.
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA
ESTER
Nhiệt độ sôi thấp hơn so với carboxylic acid và alcohol có cùng số
nguyên tử C hoặc có khối lượng phân tử tương đương.
Thường là những chất lỏng hoặc rắn, nhẹ hơn nước.
Thường ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Một số este có mùi thơm của hoa quả chín.
Vd: ethyl butyrate có mùi dứa, isoamyl acetate có mùi chuối chín
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
ESTER
Phản ứng hoá học đặc trưng của ester là phản ứng thuỷ
phân.
Quan sát phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường
acid và môi trường kiềm ở ví dụ sau và so sánh 2
phản ứng?
Phản ứng thủy phân trong môi
H
trường axit:
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H-OH
t
+
0
Phản ứng thủy phân trong môi trường
kiềm
t
C2H5COOCH3 + NaOH
CH3OH
0
C2H5COONa +
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
ESTER
Phản ứng hoá học đặc trưng của ester là phản ứng thuỷ
phân.
PHẢN ỨNG THỦY PHÂN
TRONG
MÔI TRƯỜNG
ACID
0
H ,t0
PHẢN ỨNG THỦY PHÂN
TRONG
MÔI TRƯỜNG
KIỀM
t
RCOOR'+HOH
RCOOH + RCOOR'+ NaOH
R'OH
+ R'OH
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng một chiều
Tạo carboxylic acid và alcohol
RCOONa
Tạo muối của carboxylic acid,
Không phải phản ứng xà phòng alcohol
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
ĐIỀU CHẾ ESTER
Các ester thường được điều chế bằng phản ứng ester hoá
H2SO4 đặc,
t0
RCOOH + R'OH
H2O
RCOOR' +
Câu hỏi 1: Em hãy nhắc lại đặc điểm của phản
ứng ester hoá?
Trả lời:
Phản ứng ester hoá là phản ứng thuận nghịch.
Phản ứng ester hoá cần xúc tác là H2SO4 đặc
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
ĐIỀU CHẾ ESTER
Câu hỏi 2:
Em hãy cho biết vai trò của H2SO4 đặc trong phản ứng
ester hoá?
Trả lời: Trong phản ứng ester hoá, H2SO4 đặc có
vai trò:
Làm chất xúc tác.
Hút nước làm tăng hiệu suất của phản ứng.
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
ỨNG DỤNG CỦA
ESTER
Làm dung môi
Ví dụ:
ethyl acetate được
sử dụng để tách
caffeine ra khỏi cà
phê;…
Làm nguyên liệu
tổng hợp nhiều
polimer
Ví dụ:
Methyl
methacrylate dùng
để điều chế
poly(methyl
methacrylate) …
Làm chất tạo hương
trong công nghiệp
thực phẩm và mĩ
Víphẩm
dụ:
Isoamyl acetate
dùng làm hương
liệu bánh kẹo
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
KHÁI NIỆM VỀ LIPID, CHẤT BÉO,
ACID BÉO
Lipid
Lipid là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào
sống
Không tan trong nước,
nhưng tan trong dung môi không phân cực
Lipid bao gồm: chất béo, sáp, steroid,
phospholipid, …
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
Chất béo
(triglyceride)
Chất béo là triester của glycerol với các acid
béo
Công thức tống quát:(RCOO)
(RCOO) 3C3H5
3C3H5
RCOOCH2
R,
R',
R”
là
gốc
hydrocarbon của acid
R'COOCH
béo có thể giống hoặc
R”COOCH2
khác nhau
CTST
Chương
1
BÀI 1
Em hãy quan
sát bảng bên
và nhận xét
đặc điểm cấu
tạo của acid
béo?
ESTER - LIPID
Vậy acid béo là
gì?
Sau đây là một số
acid béo thường
gặp
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
Acid béo
Acid béo là các carboxylic acid đơn,
thường mạch hở, không phân nhánh, số
nguyên tử carbon chẵn (khoảng 12 – 24
nguyên tử carbon)
Acid béo không no, số thứ tự chỉ vị trí
liên kết đôi đầu tiên tính từ đuôi CH3 là n
thì acid béo thuộc nhóm omega-n
CTST
Chương
1
BÀI 1
Trong bảng
bên, acid béo
nào thuộc
nhóm omega 6
ESTER - LIPID
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
Trả lời:
Linoleic acid thuộc nhóm
omega-6
6
CTST
ESTER - LIPID
Chương BÀI 1
1 TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA CHẤT
BÉO
TheoTrả
cáclời:
em, chất
béo thường có nhiều
Chất béo
là thành phần chính
ở đâu?
của
dầu thực vật và mỡ động vật.
CTST
ESTER - LIPID
Chương BÀI 1
1
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA CHẤT
BÉO
Ở điều kiện
thường
Chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thường ở
thể lỏng
Có nhiều trong dầu thực
vật
Chất béo chứa nhiều gốc acid béo no thường ở thể
rắn
Có nhiều trong mỡ động
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT VẬT LÍ CỦA CHẤT
BÉO
Chất béo nhẹ hơn nước
Chất béo không tan trong nước
Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu
cơ.
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CHẤT
BÉO
Chất béo
béo làcótriester,
phản
Chất
ứngtính
đặc
trưng
là
vậy
chất
hoá học
phảntrưng
ứngcủaester
đặc
chất
hoá.
béo
là gì?
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CHẤT
BÉO
Hãy hoàn thành
phương
trình
sau.
C15H31COOCH2
CH
OH
2
C
H
COON
15 31
t0
+ CHOH
a
C17H33COOCH+ 3
2 C17H33COON
NaOH
C17H33COOCH2
CH2OH
a
CTST
Chương
1
BÀI 1
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA CHẤT
BÉO
C17H33COOCH2
C H COOCH+ 3 H2
17
ESTER - LIPID
33
t0
C17H33COOCH2
Chất béo chưa no,
lỏng
Hãy hoàn thành
phương
trình
trên.
C17H35COOCH2
C17H35COOCH
C17H35COOCH2
Chất béo no,
rắn
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
CHẤT BÉO
Phản ứng hoá học đặc trưng của chất béo
là phản ứng thuỷ phân.
Chất béo có gốc không no có
phản ứng hydrogen hoá.
Chất béo bị oxi hoá chậm
bởi oxygen trong không khí.
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
ỨNG DỤNG CỦA CHẤT BÉO VÀ ACID
BÉO
Là nguồn cung cấp
và dự trữ năng
lượng cho cơ thể
người
Acid béo omega-3
và omega-6 có lợi
cho sức khoẻ tim
mạch
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
Ester đơn chức có dạng chung là R –
o
COO
R' nhẹ hơn nước, thường ít tan trong nước.
Hầu–hết
o Phản ứng đặc trưng là phản ứng thuỷ phân của
ester.
Chất béo có dạng chung là
(RCOO)
o Chất béo
3C3
5
làHtriester
của glycerol và acid béo.
o Phản ứng đặc trưng là phản ứng thuỷ phân.
o Chất béo có gốc không no có phản ứng
hydrogen hoá và bị oxi hoá chậm bởi oxygen
trong không khí.
CTST
Chương
1
BÀI 1
ESTER - LIPID
CHỦ ĐỀ 1:
Thank you
SIÊU DỰ ÁN HÓA 12 CHƯƠNG TRÌNH
MỚI
 








Các ý kiến mới nhất