Tuần 1-2-3. Luyện tập về từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thảo Nguyên
Ngày gửi: 19h:44' 14-11-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thảo Nguyên
Ngày gửi: 19h:44' 14-11-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
____ __ __ ___
Luyện từ và câu - Lớp 5
Bài: Luyện tập về từ đồng nghĩa
Giáo viên:Phạm Thị Thảo Nguyên
Em hãy tìm những từ ghép có chứa tiếng “quốc” nghĩa là nước. Đặt câu với từ vừa tìm được.
Quốc ca,
quốc khánh,
quốc hiệu,
quốc kì,..
- Lá quốc kì đỏ thắm tung bay trên nền trời xanh.
Đặt câu:
- Bài hát Quốc ca vang lên hào hùng và đầy nghiêm trang.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Luyện tập về từ đồng nghĩa
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
1. Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình. Bạn Hùng
quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê
Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế gọi mẹ là mạ.
Những từ đồng nghĩa này thuộc nhóm nào?
Những từ đồng nghĩa trên thuộc nhóm từ đồng nghĩa
hoàn toàn (có thể thay thế cho nhau trong lời nói)
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
2. Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ
đồng nghĩa:
bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh,
lóng lánh, mênh mông, vắng teo, vắng ngắt,
bát ngát, lấp loáng, lấp lánh, hiu hắt, thênh thang.
- Những nhóm từ đồng nghĩa trên thường dùng để biểu thị
điều gì?
- Chúng có thể thay thế cho nhau trong lời nói được
không?
Miêu tả sự vật, quang cảnh rộng lớn.
Miêu tả sự vật, đồ vật sáng, mới.
Miêu tả quang cảnh buồn tẻ, vắng vẻ.
Tùy vào đặc điểm đối tượng mà ta lựa chọn từ
nào cho hợp lý.
Bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang
Lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh
Vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
3. Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó
có dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2.
Hoạt động
cá nhân 5 phút
TRÒ CHƠI
Ai nhanh hơn?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa…..hoặc……..
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ “bố”
Cha, tía, thầy,…
Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
A. Leo - chạy
B. Chịu đựng - rèn luyện
C. Luyện tập - rèn luyện
D. Đứng - ngồi
c
Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ thông minh
Nhanh trí, sáng dạ, sáng ý,…
Từ “qua đời” và từ “hi sinh” có thể thay thế cho sau không?
Không.
Luyện từ và câu - Lớp 5
Bài: Luyện tập về từ đồng nghĩa
Giáo viên:Phạm Thị Thảo Nguyên
Em hãy tìm những từ ghép có chứa tiếng “quốc” nghĩa là nước. Đặt câu với từ vừa tìm được.
Quốc ca,
quốc khánh,
quốc hiệu,
quốc kì,..
- Lá quốc kì đỏ thắm tung bay trên nền trời xanh.
Đặt câu:
- Bài hát Quốc ca vang lên hào hùng và đầy nghiêm trang.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Luyện tập về từ đồng nghĩa
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
1. Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình. Bạn Hùng
quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê
Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế gọi mẹ là mạ.
Những từ đồng nghĩa này thuộc nhóm nào?
Những từ đồng nghĩa trên thuộc nhóm từ đồng nghĩa
hoàn toàn (có thể thay thế cho nhau trong lời nói)
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
2. Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ
đồng nghĩa:
bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh,
lóng lánh, mênh mông, vắng teo, vắng ngắt,
bát ngát, lấp loáng, lấp lánh, hiu hắt, thênh thang.
- Những nhóm từ đồng nghĩa trên thường dùng để biểu thị
điều gì?
- Chúng có thể thay thế cho nhau trong lời nói được
không?
Miêu tả sự vật, quang cảnh rộng lớn.
Miêu tả sự vật, đồ vật sáng, mới.
Miêu tả quang cảnh buồn tẻ, vắng vẻ.
Tùy vào đặc điểm đối tượng mà ta lựa chọn từ
nào cho hợp lý.
Bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang
Lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh
Vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
3. Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó
có dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2.
Hoạt động
cá nhân 5 phút
TRÒ CHƠI
Ai nhanh hơn?
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa…..hoặc……..
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ “bố”
Cha, tía, thầy,…
Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?
A. Leo - chạy
B. Chịu đựng - rèn luyện
C. Luyện tập - rèn luyện
D. Đứng - ngồi
c
Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ thông minh
Nhanh trí, sáng dạ, sáng ý,…
Từ “qua đời” và từ “hi sinh” có thể thay thế cho sau không?
Không.
 







Các ý kiến mới nhất