Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 22-23. MRVT: Cái đẹp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiều Trang
Ngày gửi: 22h:24' 08-12-2021
Dung lượng: 356.4 KB
Số lượt tải: 94
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiều Trang
Ngày gửi: 22h:24' 08-12-2021
Dung lượng: 356.4 KB
Số lượt tải: 94
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 26 tháng 2 năm 2021
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: cái đẹp (Tr.40)
1. Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b.Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp, xinh tươi, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thuỳ mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị…
M: tươi đẹp
2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người
M: tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ…
M: xinh xắn, rực rỡ, lộng lẫy, mĩ lệ…
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
- Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ
Ví dụ:
4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: cái đẹp (Tr.40)
1. Tìm các từ:
M: xinh đẹp
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b.Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: thùy mị,
a. Thể hiện vẻ đẹp bên ngoài của con người.
b. Thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người.
M: xinh đẹp, xinh tươi, khôi ngô, thanh tú, dễ thương, thướt tha, yểu điệu, lộng lẫy, rực rỡ…
M: thuỳ mị, dịu dàng, hiền thục, đằm thắm, trung thực, ngay thẳng, nhân hậu, dũng cảm, tế nhị…
M: tươi đẹp
2: Tìm các từ:
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người:
M: xinh xắn
a. Chỉ dùng để thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên, cảnh vật:
b.Dùng để thể hiện vẻ đẹp của cả thiên nhiên, cảnh vật, người
M: tươi đẹp, hùng vĩ, tráng lệ, xanh tươi, huy hoàng, hoành tráng, nguy nga, lộng lẫy, kỳ vĩ, sừng sững, rực rỡ, hữu tình, mĩ lệ…
M: xinh xắn, rực rỡ, lộng lẫy, mĩ lệ…
3. Đặt câu với một từ vừa tìm được ở bài tập 1 hoặc 2.
- Lâu đài đẹp nguy nga, lộng lẫy.
- Phong cảnh nơi đây đẹp tuyệt vời
- Những bông hoa trong vườn nở rực rỡ
Ví dụ:
4. Điền các thành ngữ hoặc cụm từ ở cột A vào những chỗ thích hợp ở cột B:
 








Các ý kiến mới nhất