Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 09h:32' 13-03-2022
Dung lượng: 21.1 MB
Số lượt tải: 139
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Chung
Ngày gửi: 09h:32' 13-03-2022
Dung lượng: 21.1 MB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1: (T.73)
- Những từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm”: ……
Bài 2: (T74)
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm (tiếp)
Bài 1: (T.83)
- Vd: Tinh thần dũng cảm.
- ………..
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 1
Từ cùng nghĩa
Dũng cảm
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
Từ trái nghĩa
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
- Từ cùng nghĩa với “Dũng cảm”: …….
- Từ trái nghĩa với “ Dũng cảm”:………
Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 2
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
- Từ cùng nghĩa với “Dũng cảm”: …….
Bài 2: (T.83)
-………
- Từ trái nghĩa với “ Dũng cảm”:………
感
谢
聆
听
MỞ RỘNG VỐN TỪ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Bài 1: (T.73)
- Những từ cùng nghĩa với từ “dũng cảm”: ……
Bài 2: (T74)
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm (tiếp)
Bài 1: (T.83)
- Vd: Tinh thần dũng cảm.
- ………..
Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: - Từ cùng nghĩa: can đảm
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
Bài 1
Từ cùng nghĩa
Dũng cảm
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
Từ trái nghĩa
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
- Từ cùng nghĩa với “Dũng cảm”: …….
- Từ trái nghĩa với “ Dũng cảm”:………
Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 2
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
- Từ cùng nghĩa với “Dũng cảm”: …….
Bài 2: (T.83)
-………
- Từ trái nghĩa với “ Dũng cảm”:………
感
谢
聆
听
 









Các ý kiến mới nhất