Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thùy Dung
Ngày gửi: 11h:10' 17-03-2022
Dung lượng: 24.5 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thùy Dung
Ngày gửi: 11h:10' 17-03-2022
Dung lượng: 24.5 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
DŨNG CẢM
DŨNG CẢM
XEM VÀ
CẢM NHẬN
XEM VÀ
CẢM NHẬN
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
DŨNG CẢM
DŨNG CẢM
Tìm những từ _cùng nghĩa _và những từ _trái nghĩa _với từ dũng cảm.
M: _- Từ cùng nghĩa_: can đảm
_- Từ trái nghĩa_: hèn nhát
Bài 1
Từ cùng nghĩa
Dũng cảm
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
Từ trái nghĩa
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 2
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
Bài 3
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng
dũng cảm
dũng mãnh
… … … bênh vực lẽ phải
Bài 3
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng
dũng cảm
dũng mãnh
- khí thế … … …
Bài 3
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng
dũng cảm
dũng mãnh
- hi sinh … … …
Bài 4
Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
ba chìm bảy nổi
vào sinh ra tử
cày sâu cuốc bẫm
gan vàng dạ sắt
nhường cơm sẻ áo
chân lấm tay bùn
Vào sinh ra tử
trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
Gan vàng dạ sắt
Bài 5
Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
vào sinh ra tử
gan vàng dạ sắt
_Ví dụ: _
Ba tôi đã từng vào sinh ra tử
ở chiến trường.
感
谢
聆
听
CHÀO
TẠM BIỆT
CHÀO
TẠM BIỆT
MỞ RỘNG VỐN TỪ
DŨNG CẢM
DŨNG CẢM
XEM VÀ
CẢM NHẬN
XEM VÀ
CẢM NHẬN
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ
DŨNG CẢM
DŨNG CẢM
Tìm những từ _cùng nghĩa _và những từ _trái nghĩa _với từ dũng cảm.
M: _- Từ cùng nghĩa_: can đảm
_- Từ trái nghĩa_: hèn nhát
Bài 1
Từ cùng nghĩa
Dũng cảm
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
Từ trái nghĩa
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
Đặt câu với một trong các từ tìm được.
Bài 2
can đảm, can trường, gan dạ, gan góc, gan lì, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
Bài 3
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng
dũng cảm
dũng mãnh
… … … bênh vực lẽ phải
Bài 3
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng
dũng cảm
dũng mãnh
- khí thế … … …
Bài 3
Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng
dũng cảm
dũng mãnh
- hi sinh … … …
Bài 4
Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
ba chìm bảy nổi
vào sinh ra tử
cày sâu cuốc bẫm
gan vàng dạ sắt
nhường cơm sẻ áo
chân lấm tay bùn
Vào sinh ra tử
trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết.
gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm.
Gan vàng dạ sắt
Bài 5
Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.
vào sinh ra tử
gan vàng dạ sắt
_Ví dụ: _
Ba tôi đã từng vào sinh ra tử
ở chiến trường.
感
谢
聆
听
CHÀO
TẠM BIỆT
CHÀO
TẠM BIỆT
 









Các ý kiến mới nhất