Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cầm Thị Tiên
Ngày gửi: 23h:16' 19-03-2022
Dung lượng: 45.0 MB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích: 0 người
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi
NGƯỜI ẤY LÀ AI?
Dế Mèn
chị Võ Thị Sáu
anh Nguyễn Ngọc Mạnh
DŨNG CẢM
Luyện từ và câu
Chủ đề Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
Thế nào dũng cảm ?
Dũng cảm: là có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn nguy hiểm.
Bài 1: Tìm những từ cũng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh,
bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa ?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống nhau.
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng,
anh dũng, chăm chỉ, lễ phép, chuyên cần, can đảm,
can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Gan góc :có tinh thần dám đương đầu với mọi sự nguy hiểm
Gan lì :gan đến mức như trơ ra, không còn biết sợ là gì
Bạo gan :là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
can trường
Gan dạ
anh hùng
anh dũng
can đảm
gan góc
gan lì
bạo gan
quả cảm
Gan dạ : có tinh thần không lùi bước trước nguy hiểm, không sợ nguy hiểm
anh dũng: dũng cảm quên mình
can đảm: dũng cảm , dám đương đầu, dám đối mặt với những khó khăn, thử thách
quả cảm: có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những việc thấy cần phải làm
gan lì
gan dạ
gan góc
(chống chọi) kiên cường, không lùi bước
gan đến mức trơ ra, không còn biết sợ là gì
không sợ nguy hiểm
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
Anh Kim Đồng là một …………. rất…….. . .Tuy không chiến đấu ở …………, nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức ………… . Anh đã hi sinh, nhưng ………..... của anh vẫn còn mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương, mặt trận)

người liên lạc
mặt trận
hiểm nghèo
tấm gương
can đảm
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà - huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
là có dũng khí, dám đương đầu với khó khăn nguy hiểm.
Dũng cảm:
là những từ có nghĩa gần giống nhau.
là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
- Từ cùng nghĩa:
- Từ trái nghĩa:
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
M: can đảm
M: hèn nhát
2 phút.
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
, gan, can trường, gan dạ, gan góc, gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
,nhát gan, nhát, nhút nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược,nhu nhược, khiếp nhược, …
can đảm
hèn nhát
can trường, gan, gan dạ, gan góc, gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, quả cảm, …
nhát, nhát gan, nhút nhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, …
M: can đảm
M: hèn nhát
Bài 2: Đặt câu với những từ vừa tìm được.
Muốn đặt câu đúng, các em phải nắm được nghĩa của từ, xem từ ấy được sử dụng trong trường hợp nào, nói về phẩm chất gì? của ai?
Bài 1: Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm.
Bài 3: Chọn từ ngữ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống: anh dũng, dũng cảm, dũng mãnh.
- ………… bênh vực lẽ phải.
- khí thế……………..
- hi sinh……………
anh dũng.
dũng mãnh.
dũng cảm
HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Bác sĩ Ly
Những chú bé không chết
Kim Đồng
Thắng biển
Ga-vrốt ngoài chiến lũy
HÌNH ẢNH VỀ NHỮNG TẤM GƯƠNG DŨNG CẢM
Dặn dò
 
Gửi ý kiến