Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hải
Ngày gửi: 09h:41' 08-03-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 522
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hải
Ngày gửi: 09h:41' 08-03-2023
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 522
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thế nào dũng cảm ?
Dũng cảm: là có dũng khí, dám đương đầu với khó
khăn nguy hiểm.
Bài 1: Tìm những từ cũng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ,
lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát,
thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa ?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống
nhau.
Anh hùng
Thân thiết
Hiếu thảo
Hòa thuận
Chuyên cần
Tháo vát
Gan dạ
Thông minh
Chăm chỉ
Tận tụy
Quả cảm
Lễ phép
Can đảm
Can trường
Bạo gan
Anh dũng
Gan lì
Gan góc
Cùng nghĩa với từ Dũng cảm
Cùng nghĩa Dũng cảm: Anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường,
bạo gan, quả cảm, gan góc, gan lì, gan dạ.
Anh hùng: là có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm nên những việc
được người đời ca tụng
Anh dũng :là dũng cảm quên mình
Can đảm :có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Bạo gan :là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Quả cảm :có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những
việc thấy cần phải làm
Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du kích, em bé liên lạc,
nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự
thật.
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới
đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa
dũng cảm
.....................................tinh thần..................................................
dũng cảm
................... .................hành động...............................................
cảm xông lên..................................................
........... ......dũng
..............
dũng
cảm
.....................................người chiến sĩ....
..................................
dũng cảm
.....................................nữ du kích...........
.................................
dũng
cảm
.....................................em bé liên lạc....
...................................
dũng cảm
...........................
...... nhận khuyết điểm...............................
dũng cảm
.............................
.... .cứu bạn...............................................
dũng .........
cảm chống lại cường quyền......................
..........................
dũng cảm
......................................trước
kẻ thù........................................
dũng cảm
......................................nói
lên sự thật.....................................
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
gan dạ
(chống chọi) kiên cường, không
lùi bước
gan góc
gan đến mức trơ ra, không còn biết
sợ là gì
gan lì
không sợ nguy hiểm
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:
can đảm
liên lạc rất……..
Anh Kim Đồng là một người
………….
. .Tuy
không chiến đấu ở …………,
mặt trận nhưng nhiều khi đi
liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức
hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng ……….....
tấm gương của
…………
anh vẫn còn mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương,
mặt trận)
Đoạn văn nói về ai?
Kim Đồng (1928 – 1943) là bí
danh của Nông Văn Dền một thiếu niên
người dân tộc Nùng, ở thôn Nà Mạ, xã
Trường Hà, huyện Hà Quảng , tỉnh Cao
Bằng. Anh là người đội trưởng đầu tiên của
tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí
Minh.
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà
- huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
Mở rộng vốn từ : Dũng cảm
Thế nào dũng cảm ?
Dũng cảm: là có dũng khí, dám đương đầu với khó
khăn nguy hiểm.
Bài 1: Tìm những từ cũng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ,
lễ phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát,
thông minh, bạo gan, quả cảm.
Thế nào là từ cùng nghĩa ?
Từ cùng nghĩa là những từ có nghĩa gần giống
nhau.
Anh hùng
Thân thiết
Hiếu thảo
Hòa thuận
Chuyên cần
Tháo vát
Gan dạ
Thông minh
Chăm chỉ
Tận tụy
Quả cảm
Lễ phép
Can đảm
Can trường
Bạo gan
Anh dũng
Gan lì
Gan góc
Cùng nghĩa với từ Dũng cảm
Cùng nghĩa Dũng cảm: Anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường,
bạo gan, quả cảm, gan góc, gan lì, gan dạ.
Anh hùng: là có tài năng và dũng khí hơn hẳn người thường, làm nên những việc
được người đời ca tụng
Anh dũng :là dũng cảm quên mình
Can đảm :có dũng khí để không sợ nguy hiểm, đau khổ
Can trường: là không sợ nguy hiểm
Bạo gan :là có gan làm những việc người khác thường e sợ, e ngại
Quả cảm :có quyết tâm và dũng khí, dám đương đầu với nguy hiểm để làm những
việc thấy cần phải làm
Tinh thần, hành động, xông lên, người chiến sĩ, nữ du kích, em bé liên lạc,
nhận khuyết điểm, cứu bạn, chống lại cường quyền, trước kẻ thù, nói lên sự
thật.
Bài 2: Ghép từ dũng cảm vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới
đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa
dũng cảm
.....................................tinh thần..................................................
dũng cảm
................... .................hành động...............................................
cảm xông lên..................................................
........... ......dũng
..............
dũng
cảm
.....................................người chiến sĩ....
..................................
dũng cảm
.....................................nữ du kích...........
.................................
dũng
cảm
.....................................em bé liên lạc....
...................................
dũng cảm
...........................
...... nhận khuyết điểm...............................
dũng cảm
.............................
.... .cứu bạn...............................................
dũng .........
cảm chống lại cường quyền......................
..........................
dũng cảm
......................................trước
kẻ thù........................................
dũng cảm
......................................nói
lên sự thật.....................................
Bài 3: Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
gan dạ
(chống chọi) kiên cường, không
lùi bước
gan góc
gan đến mức trơ ra, không còn biết
sợ là gì
gan lì
không sợ nguy hiểm
Bài 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau:
can đảm
liên lạc rất……..
Anh Kim Đồng là một người
………….
. .Tuy
không chiến đấu ở …………,
mặt trận nhưng nhiều khi đi
liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức
hiểm nghèo. Anh đã hi sinh, nhưng ……….....
tấm gương của
…………
anh vẫn còn mãi.
(can đảm, người liên lạc, hiểm nghèo, tấm gương,
mặt trận)
Đoạn văn nói về ai?
Kim Đồng (1928 – 1943) là bí
danh của Nông Văn Dền một thiếu niên
người dân tộc Nùng, ở thôn Nà Mạ, xã
Trường Hà, huyện Hà Quảng , tỉnh Cao
Bằng. Anh là người đội trưởng đầu tiên của
tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí
Minh.
Mộ anh Kim Đồng tại thôn Nà Mạ - xã Trường Hà
- huyện Hà Quảng- tỉnh Cao Bằng
Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Viết Xuân
 








Các ý kiến mới nhất