Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 10. Amino axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mrs Nhu
Ngày gửi: 10h:30' 09-11-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích: 0 người

CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT!
CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI GIỜ HỌC HÓA
GV: Nguyễn Ngọc Như
THPT Lương Tâm
BÀI 10.
AMIMOAXIT
NỘI DUNG
I/ ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO VÀ DANH PHÁP
II/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
III/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV/ ỨNG DỤNG
Giới thiệu một số amino axit:
Axit amino axetic
Axit -aminopropionic
Axit -aminoglutaric
(axit glutamic)
CH3 CH  COOH

NH2
HOOCCH2CH2CHCOOH

NH2
Em có nhận xét gì về các amino axit?
CH2COOH

NH2
I/ ĐỊNH NGHĨA, CẤU TẠO VÀ DANH PHÁP
1/ Định nghĩa: Amino axit là những hợp chất hữu
cơ tạp chức trong phân tử của chúng có chứa
đồng thời nhóm chức amino( -NH 2)
và nhóm chức cacboxyl (-COOH )
Ví dụ:
CH2- COOH

NH2
CH 3-CH-COOH

NH 2
Nêu định nghĩa amino axit?
Axit amino axetic
Axit -aminopropionic
 CTTQ:
(NH2)yR(COOH)x , v?i x,y ? 1.
R - CH - COO
NH
2
H
Tính axit
Tính bazơ
H
3
-
+
Dạng ion luỡng cực
(ở trạng thái tinh thể)
(Trong dung dịch)
2. CẤU TẠO PHÂN TỬ
3. Danh pháp
a. Tên thay thế
b. Tên bán hệ thống
Có thể xem amino axit như là một axit cacboxylic có nhóm thế amino ở gốc hiđrocacbon.
Ngoài ra, các α-amino axit có trong thiên nhiên (amino axit thiên nhiên) còn có tên gọi riêng.
TÊN BÁN HỆ THỐNG:
ω ε δ γ β α
C C C C C C COOH
 Tên thay thế:
Ví dụ:
CH3 CH CH2COOH


butanoic
H
1
2
3
NH2
3-amino
Axit
4
 Tên bán hệ thống:
Ví dụ:
CH3 CH  COOH


H
Axit
propionic


NH2
 - amino
TÊN THƯỜNG
H
CH3 -
CH3CH(CH3)-
H2N-[CH2]4-
HOOC-[CH2]2-
Axit α-aminoaxetic  Glyxin
Axit α-aminopropionic Alanin
Axit α-aminoisovaleric  Valin
Axit α,ε-diaminocaproic Lysin
Axit α-aminoglutaric  Axit Glutamic
Axit 2,6-điaminohexanoic
Axit ,-điaminocaproic
Axit 2-aminopentanđioic
Axit -aminoglutaric
II.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Các amino axit là các chất rắn không màu, vị hơi ngọt, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan trong nước.
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a. Tính chất lưỡng tính
AXIT:
H2N-R-COOH + NaOH H2N-R-COONa + H2O
BAZƠ:
HOOC-R-NH2 + HCl HOOC-R-NH3Cl
VD:
H2N–CH2–COOH + NaOH H2N–CH2 –COONa + H2O
VD:
HOOC –CH2–NH2 + HCl HOOC –CH2–NH3Cl
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
b.Tính axit-bazơ
KHI:
(NH2)y - R – (COOH)x
x = y : môi trường trung tính, quỳ tím không đổi màu
x > y : môi trường axit, quỳ tím đổi sang màu đỏ
x < y : môi trường bazơ, quỳ tím đổi sang màu xanh
Dd glyxin
Dd axit
glutamic
Dd lysin
H
CH3 -
CH3CH(CH3)-
H2N-[CH2]4-
HOOC-[CH2]2-
Glyxin
Alanin
Valin
Lysin
Axit Glutamic
MÀU TÍM
MÀU TÍM
MÀU TÍM
MÀU XANH
MÀU ĐỎ
c. Phản ứng este hóa
H2N-CH2-COOH + HOCH2CH3

H2N-CH2-COO-CH2CH3 + H2O
HCl KHÍ
c. Phản ứng trùng ngưng
H2N-R-COOH +
HNH-R-COOH +
HNH-R-COOH +
HNH-R-COOH
H2N-R-CO
NH-R-CO
NH-R-CO
NH-R-COOH
+ 3H2O
tO
n H2N-R-COOH
tO
n H2N-R-COO ( H2N-R-COO )n-1 HN-R-COOH
NẾU TÁCH NƯỚC 2 ĐẦU:
n H2N-R-COOH
(HN-R-COO)n + nH2O
tO
Phản ứng trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng ra phân tử nhỏ khác( thí dụ H2O).
VD: Với axit ꜫ - aminocaproic :
…-HN-[CH2]5-CO-HN-[CH2]5-CO-HN-[CH2]5-CO-… + nH2O
nH-HN-[CH2]5-CO-OH
…+H-HN-[CH2]5-CO-OH + H-HN-[CH2]5-CO-OH + H-HN-[CH2]5-CO-OH+…
Axit ε-aminocaproic
Policaproamit
(nilon-6; tơ capron)
Aminoaxit là hợp chất cơ sở kiến tạo nên các protein của cơ thể sống
III. ỨNG DỤNG:
Mì chính
Quần áo làm từ tơ poliamit
Vải dệt lót lốp ôtô làm bằng poliamit
Lưới đánh cá làm bằng poliamit
Một số loại thuốc bổ và thuốc hỗ trợ thần kinh
SẢN XUẤT NILON - 6 VÀ NILON - 7
Theo nghiên cứu mới của Nhật và Trung Quốc, bí đỏ giúp chống căng thẳng thần kinh, váng đầu, đau đầu.

Axit glutamic tự nhiên trong loại quả này giúp thải chất cặn bã của quá trình hoạt động não bộ. Nó có tác dụng chữa suy nhược thần kinh, hay quên, khó ngủ, nhức đầu, tăng trí nhớ và sự phấn chấn.
(NH2)xR(COOH)y
Bài 1. Có ba chất : H2N-CH2-COOH, CH3-CH2-COOH, CH3-[CH2]3-NH2.
Để nhận ra d.dịch của các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?
Bài 2. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất: CH3-CH(NH2)-COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic B. Axit  -aminopropionic
C. Anilin D. Alanin

BÀI TẬP LUYỆN TẬP
A. NaOH B. HCl
C. CH3OH/ HCl D. Quỳ tím

Bài 3. Cho Alanin tác dụng lần lượt với các chất sau: KOH, HBr, NaCl, CH3OH (có mặt khí HCl). Số trường hợp xảy ra phản ứng hoá học là:
A. 3 B. 4
C. 2 D. 1

 
Gửi ý kiến