Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Ancol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn An
Ngày gửi: 13h:40' 15-04-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1168
Số lượt thích: 1 người (Đỗ Thanh Hải)

ANCOL
N?I DUNG
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
II. ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
V. ĐIỀU CHẾ
VI. ỨNG DỤNG
I. ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
1. Định nghĩa
Ancol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hiđroxyl (‒OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
Điều kiện để tồn tại hợp chất ancol:
- Nhóm (‒OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
- Mỗi nguyên tử cacbon chỉ liên kết với tối đa 1 nhóm ‒OH.
a. Dựa vào gốc hiđrocacbon
2. Phân loại











CH3-CH2-OH
(1)
(2)
CH2=CH-CH2-OH
(3)
(4)
=> ancol no
=> ancol không no
=> ancol thơm
b. Dựa vào số nhóm –OH trong phân tử
Cho một số ancol sau:












CH3-CH2-OH
=> ancol đơn chức
=> ancol đa chức
(poliol)
(1)
(2)
CH2=CH-CH2-OH
(3)
(4)
etylen glicol
glixerol
c. Dựa vào bậc ancol
I
III
I
I
I
II
CH3 – CH2 - OH
I
I
I
Bậc của ancol được tính bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm –OH
MỘT SỐ LOẠI ANCOL TIÊU BIỂU
* Ancol no, đơn chức, mạch hở: Phân tử có 1 nhóm –OH liên kết với gốc ankyl.
* Ancol không no, đơn chức, mạch hở:

CnH2n+1-2kOH
k số liên kết pi
CnH2n + 2 ‒ 1(OH)1 hay CnH2n + 2O
* Ancol 1 vòng no, đơn chức:
* Ancol đa chức:

CnH2n+2-x-2k(OH)x
k = số liên kết pi + vòng
CnH2n ‒ 1OH
1. Đồng phaân:

Ñoàng phaân maïch cacbon

Ñoàng phaânvò trí nhoùm chöùc

Ñoàng phaân nhoùm chöùc

Vd:C4H10O
CH3 –CH2 –CH2 –CH2 –OH CH3 –CH –CH2 –OH
CH3
CH3
CH3 –CH2 –CH –OH CH3 –C –OH
CH3 CH3
II. ĐỒNG PHÂN - DANH PHÁP
Ancol
2. Danh pháp
a. Tên thơng thường
Ancol + tên gốc hidrocacbon + ic

b. Tên thay thế
Tn nhnh(n?u cĩ)+tn m?ch chính - s? v? trí nhĩm-OH(t? 3C ?) - ol
Mạch chính là mạch dài nhất lk với nhóm -OH
Đánh số từ phía gần nhóm -OH hơn. Vd : C5H12O
CH3 -CH2 -CH -CH2 -OH 2 - metylbutan -1 - ol
CH3



a. Tên thông thường = ancol + tên gốc hiđrocacbon + ic
b. Tên thay thế ancol = Tên nhánh(nếu có)+tên mạch chính - số vị trí nhóm-OH(từ 3C ↑) - ol
2. Danh Pháp
Ancol metylic
Ancol etylic
Đimetyl ete
Metanol
Etanol
Viết và gọi tên các đồng phân ứng với CTPT C3H8O và C4H10O
H3CCH2CH2OH
H3CCH(OH)CH3
CH3CH2OCH3
ancol propylic
ancol isopropylic
Propan-1-ol
Propan-2-ol
Etylmetyl ete
Viết và gọi tên các đồng phân ứng với CTPT C3H8O và C4H10O
H3CCH2–CH2CH2OH
H3CCH2–CH(OH)CH3
(CH3)2CHCH2OH
(CH3)3COH
ancol butylic
ancol sec−butylic
ancol isobutylic
ancol tert−butylic
Butan-1-ol
Butan-2-ol
2-metylpropan-1-ol
2-metylpropan-2-ol
Một số ancol khác
HOCH2CH2OH hay C2H4(OH)2: etilen glicol

HOCH2-CH(OH)-CH2OH hay C3H5(OH)3:
glixerin hay glixerol

CH2=CHCH2OH: ancol anlylic
III. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Ở điều kiện thường: là chất lỏng hoặc chất rắn.
TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Các ancol từ 1 đến 3 nguyên tử C trong phân tử tan vô hạn trong nước. Khi số nguyên tử C tăng thì độ tan giảm dần.
- Nói chung: Nhiệt độ sôi, khối lượng riêng của các ancol tăng theo chiều tăng của phân tử khối, ngược lại độ tan trong nước giảm khi phân tử khối tăng.
So với các hiđrocacbon cùng số C thì ancol có thể tồn tại trạng thái lỏng và có nhiệt độ sôi cao hơn.
Liên kết hiđro giữa các ancol với nhau
Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol với các phân tử nước
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Mô hình phân tử etanol
1. Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH
a.Tính chất chung của ancol
Thí nghiệm

2 C2H5OH + 2 Na 2 C2H5ONa + H2 
TQ 2ROH + 2Na 2 RONa + H2
 NX: - Phản ứng đặc trưng của ancol
- Lập tỉ lệ: 2nH2 /nancol  Số nhóm –OH của ancol
BT 62, 63
Các ancol có nhiều –OH kề nhau có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch có màu xanh đặc trưng.

b. Tính ch?t d?c trung c?a ancol da chu?c co? nho?m OH ca?nh nhau

 NX: Dùng Cu(OH)2 để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức
có các nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử

2. Phản ứng thế nhóm OH

a. Pha?n u?ng vo?i axit vơ co
VD1
to
C2H5 - OH + H - Br ? C2H5 - Br + H2O

TQ : CnH2n+1OH + HX ? CnH2n+1X + H2O
VD2
C3H7OH + HBr ?C3H7Br + H2O

? NX: P? ch?ng t? phn t? ancol cĩ nhĩm - OH.





C2H5–OH + H–O–C2H5
+ H2O
C2H5–O–C2H5
b. Pha?n u?ng vo?i ancol ta?o ete
CH3–OH + H–O–C2H5
+ H2O
CH3–O–C2H5
+ H2O
CH3–O–CH3
C2H5–O–C2H5
+ H2O
VD1
VD2
 NX: Nếu đun nóng hỗn hợp có n ancol đơn chức khác nhau, ở 140oC thì thu được tối đa ete.
Dietyl ete
Etylmetyl ete
Đun nóng hỗn hợp CH3OH và C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC. Xác định công thức các ete thu được.
+ Sơ đồ PƯ: 2 ancol → ete + H2O ta thấy: nancol = 2nnước = 2nete
+ BTKL: mnước = mancol – mete
+ Nếu các ete có số mol bằng nhau thì các ancol có số mol bằng nhau
BT 80, 81.
*Quy t?c tỏch Zaixep: Nhúm OH uu tiờn tỏch ra cựng v?i H ? C bờn c?nh b?c cao hon d? t?o thnh liờn k?t dụi C=C
H3C - CH - CH2 - CH3
OH
H2SO4đ,1700C
CH2=CH-CH2-CH3 + H2O
CH3-CH=CH-CH3 + H2O
sp chớnh
sp ph?
CH2 - CH2
H OH
H2SO4đ,1700C
CH2 = CH2
+ H2O
3. Pha?n u?ng ta?ch nuo?c
VD1
CH2 - CH2
H OH
VD2
*Quy tắc tách Zaitsev: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở C bên cạnh bậc cao hơn để tạo thành liên kết đôi C=C.
Nhận xét:
+ 1 ancol tách nước tạo anken  ancol no, đơn chức (n ≥ 2) và Msp < Mancol (dsp/ancol < 1).
+ 1 ancol tách nước tạo 1 anken duy nhất  ancol no, đơn, hở bậc I hoặc ancol đối xứng.
BT 56, 57
+ H2O
+ Cu↓
CH3 – CH = O
+ Cu↓
+ H2O
Khụng cú pha?n u?ng
tt
Andehit axetic
Axeton
4. Pha?n u?ng oxi ho?a
a. Pha?n u?ng oxi ho?a khơng hoa`n toa`n
Thớ nghi?m
Ancol bõ?c 1
Ancol bõ?c 2
Ancol bõ?c 3
NX: Dụ?i vo?i pha?n u?ng oxi ho?a khụng hoa`n toa`n ba`ng CuO,t0
- Ancol b?c I bi? oxi ho?a t?o andehit
- Ancol b?c II bi? oxi ho?a t?o xeton
- Ancol b?c III khụng b? oxi hoỏ
tt
? NX: Khi dụ?t chỏy hon ton ancol no, don chu?c:
- nH2O nCO2

- nCnH2n+1OH nH2O - nCO2

- nO2 pu? 1,5nCO2
tt
b. Pha?n u?ng oxi ho?a hoa`n toa`n
C2H5OH + 7/2 O2
t0
2 CO2 + 3 H2O
VD1
C3H7OH + 5 O2
t0
3 CO2 + 4 H2O
VD2
<
=
=
V. ĐIỀU CHẾ
1. Phương pháp tổng hợp: Hiđrat hoá etilen có xúc tác H2SO4 hoặc H3PO4 ở nhiệt độ cao.
2. Phương pháp sinh hóa
ĐIỀU CHẾ METANOL
VI. ỨNG DỤNG
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1:
Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
A. CH3CH2CHO
B. CH3OCH3
C. CH3CH2CH2OH
D. CH2=C(OH)-CH3
Câu 2: Trong các đồng phân sau, đồng phân nào là ancol no, đơn chức, mạch hở?
A. CH2=CH-CH2-OH
B. CH3-CH2-OH
C.
D.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 3: Ứng với công thức C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol?

BÀI TẬP CỦNG CỐ
B. 2
C. 3
D. 4
A. 1
Câu 4:
Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo sau là:
A. 1,2- đimetylbutan-1-ol
B. 3-etylbutan-2-ol
C. 3-metylpentan-2-ol
D. 3,4-đimetylbutan-4-ol
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 5: Hợp chất nào có tên glixerol?

A. C3H7OH B. CH2=CH-CH2-OH
D. C6H5CH2OH

BÀI TẬP CỦNG CỐ
C. C3H5(OH)3
Câu 6: Trong các câu sau, câu nào không đúng ?

B. Công thức chung của dãy đồng đẳng ancol etylic là CnH2n+1OH.
C. Các ancol được phân loại dựa theo cấu tạo gốc hidrocacbon và theo số lượng nhóm –OH.
D. Ancol là những HCHC mà phân tử có nhóm –OH liên kết trưc tiếp với nguyên tử cacbon no.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Những HCHC có công thức chung CnH2n+2O đều là ancol.
Hãy điền tiếp vào bảng phân loại ancol sau:
CH3-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
CH3-CH2-OH
CH2=CH-CH2-OH
 Ancol no, đơn chức, mạch hở (ankanol) có công thức chung là:
CnH2n+1OH (n  1)
Xác định bậc ancol của các ancol sau:












CH3-CH2 -CH2-CH2OH
Ancol bậc I
(1)
(2)
(3)
(4)
Ancol bậc II
Ancol bậc I
Ancol bậc III
C
C
C
C
 
Gửi ý kiến