Tìm kiếm Bài giảng
Bài 40. Ancol

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chiên
Ngày gửi: 14h:59' 16-03-2023
Dung lượng: 101.9 MB
Số lượt tải: 489
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chiên
Ngày gửi: 14h:59' 16-03-2023
Dung lượng: 101.9 MB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Chiên)
Giáo sinh: Nguyễn Thị Hương
Môn: Hóa học
1
KIỂM TRA BÀI CŨ
2
Câu 1
Câu 3
Câu 2
Câu 4
3
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Ancol no đơn chức mạch hở có CTTQ là:
A. CnH2n+2OH
B. CnH2n+1OH (n ≥1)
C. CnH2n+2-a(OH)a
D. CnH2n-1OH (n ≥1)
ĐÁP ÁN
B
4
ANS
BACK
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 1
A. 1
B. 2
C. 3.
D. 4
ĐÁP ÁN
B
5
ANS
BACK
6
3
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Tên gọi của CH2OH-CH(OH)-CH2OH là
A. glixerol
B. propan-1,2,3-triol
C. etylen glicol
D. A hoặc B
ĐÁP ÁN
D
7
ANS
BACK
4
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
CTCT thu gọn của ancol etylic là
A. CH3OH
B. CH3CH2OH
C. CH3CH2CH2OH
D. (CH3)2CHOH
ĐÁP ÁN
B
8
ANS
BACK
Bài 40:
ANCOL
(tiết 2 – 3)
9
Bài 40: ANCOL (tiết 2 – 3)
IV. Tính chất hóa học
V. Điều chế
VI. Ứng dụng
Ancol với cuộc sống
10
IV. Tính chất hóa học
Giá trị độ âm điện
C
O
H
2,55
3,44
2,20
(3) Tách nước
H
R – CH – CH – O – H
H
11
(4) Oxi hóa không hoàn toàn
(1) Thế nguyên tử H
(2) Thế nhóm –OH
IV. Tính chất hóa học
1. Phản
ứng thế H
của nhóm
OH
12
2. Phản
ứng thế
nhóm OH
3. Phản
ứng tách
nước
4. Phản
ứng oxi
hóa
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
a Tính chất chung của ancol
Tác dụng với kim loại kiềm
→
C2H5-OH + Na → C2H5-ONa + 1/2 H2
natri etylat
13
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
a. Tính chất chung của ancol
Tác dụng với kim loại kiềm
→
–
–
–
–
–
–
CH2–CH–CH2 + 3 Na → C
CH
–CH–
–Ona CH2 + 3/2 H2
25
2H
14
nH2
Số nhóm OH =
nancol
→
OH OH OH
ONa Ona ONa
TỔNG QUÁT:
R(OH)x + x Na → R(ONa)x + x/2 H2
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
CH2 O H
CH OH
CH2 OH
16
H
HO Cu OH
O
CH2
HO CH
HO CH2
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
CH2 O H
CH OH
CH2 OH
17
H
HO Cu OH
O
CH2
HO CH
HO CH2
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
CH2 O H
H
2C3H5(OH)
3
CH OH
CH2 OH
18
HO Cu OH
+
O
CH2
HO CH
Cu(OH)2 →
HO CH2
CH2 O
CH O
Cu
O CH2
O CH
HH
[C3CH
H5(OH)
O]2CH
Cu
HO
2
OH
2
2
+ 2 H2O
+ 2H2O
đồng (II) glixerat
Dùng Cu(OH)2 để phân biệt ancol đơn chức với
ancol đa chức có các nhóm –OH liền kề trong
phân tử.
IV. Tính chất hóa học
2. Phản ứng thế nhóm OH
a. Phản ứng với axit vô cơ
to
C22H55–OH + H–Br → C2H5 –OH
ONa + H–Br
etyl bromua
–
glixerin trinitrat
TỔNG QUÁT:
R – OH
19
+ H–X
–
CH2 – CH – CH2 + 3 H2O
–
–
ONO2 ONO2 ONO2
–
OH OH OH
–
CH2–CH–CH2 + 3 H–ONO2 (đậm đặc) →
→
R–X
+
H2O
Với HX là HCl, HBr, HI, HONO2, HOSO3H,…
IV. Tính chất hóa học
2. Phản ứng thế nhóm OH
b. Phản ứng với ancol
Đun sôi C2H5OH ở 140oC, xt H2SO4 đặc
đietyl ete
Đun sôi hỗn hợp CH3OH và C2H5OH
ở 140oC, xt H2SO4 đặc
etylmetyl ete
đimetyl ete
đietyl ete
20
IV. Tính chất hóa học
2. Phản ứng thế nhóm OH
b. Phản ứng với ancol
TỔNG QUÁT:
R – OH
R1-OH
+ H – OR
+ HO-R2
n ancol đơn chức
21
H2SO4 đặc
140oC
H2SO4 đặc
140oC
R-O-R
R1-O-R2
R1-O-R1
R2-O-R2
H2SO4 đặc
+
H2O
+
H2O
thu
n(n+1)/2 ete
140 đượ
C
o
IV. Tính chất hóa học
3. Phản ứng tách nước
22
IV. Tính chất hóa học
3. Phản ứng tách nước
CH2 – CH2
H
23
OH
H2SO4 đặc
1700C
CH2 = CH2 + H2O
etilen
IV. Tính chất hóa học
3. Phản ứng tách nước
CH3 – CH – CH – CH2
H
OH
H
H2SO4 đặc
1700C
CH3 – CH = CH – CH3
(sản phẩm chính)
+ H2O
CH3 – CH2 – CH = CH2
(sản phẩm phụ)
CH3
CH3 – C – CH2 – OH
CH3
CH3 – OH
24
Không tách nước
tạo thành anken
Quy tắc Zaixep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở C
bên cạnh bậc cao hơn để tạo thành liên kết đôi C=C.
IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
to
Bậc I CH3 – CH – OH + CuO → CH3 – CH = O + Cu↓ + H2O
H
anđehit axetic
to
Bậc II CH3 – CH – CH3 + CuO → CH3 – C – CH3 + Cu↓+ H2O
OH
CH3
O
axeton
to
Bậc III CH3 – C – CH3 + CuO → không phản ứng
26
OH
IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
TỔNG QUÁT:
- Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo anđehit
- Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton
27
Ancol bậc III không bị oxi hoá (bởi CuO, to)
IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
b. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy)
C2H5OH + 3 O2
to
→ 2 CO2 + 3H2O
TỔNG QUÁT:
to
CnH2n +1OH + 3n/2 O2 → n CO2 + (n+1) H2O
>
= 28
V. Điều chế
1. Phương pháp tổng hợp
Anken hợp nước:
C2H4 + H2O C2H5 – OH
H 2 SO4 , t 00
CnH2n + H2O
H 22SO44 , t 00
CnH2n + 1 – OH
2. Phương pháp sinh hóa
Lên men tinh bột:
(C6H10O5)n + n H2O enzim n C6H12O6
C6H12O6
www.trungtamtinhoc.edu.vn
enzim
2 C2H5OH + 2 CO2
29
VI. Ứng dụng
Dung môi
Rượu, bia
Mỹ phẩm
30 www.trungtamtinhoc.edu.vn
Dược phẩm
ETANOL
Nhiên liệu
Phẩm nhuộm
ANCOL
Phân tử
chứa nhóm
chức ancol
liên kết với
nhóm ankyl
CTTP TQ:
CnH2n+2 – 2kOx
Phân loại
Ancol đơn chức, đa chức
Ancol mạch hở, vòng (no, không no), thơm
Ancol bậc 1, 2, 3
Đồng phân
Mạch C, vị trí nhóm -OH
Danh pháp
Tên thường: ancol + tên gốc ankyl+ic
Tên thay thế: tên ankan tương ứng-số chỉ vị trí-ol
TC vật lí
Có tn/c ts cao hơn hẳn RH, RX có KLPT tương
đương, ancol đầu dãy tan tốt trong nước.
TC hóa học
Pư thế (-H; -OH)
Pư tách nước
Pư oxi hóa không hoàn với CuO (to); pư cháy
Điều chế
PP tổng hợp: anken hợp nước
PP sinh hóa
31
Học Hóa để sống và làm việc theo pháp luật
32 www.trungtamtinhoc.edu.vn
Học Hóa để là người tiêu dùng thông minh
33 www.trungtamtinhoc.edu.vn
Hóa học với đời sống
Chủ đề 1: Tính chất hóa học khiến methanol gây hại với cơ thể
Chủ đề 2: Nguyên lý hoạt động của máy đo nồng độ cồn
Email: Huongnt250701@gmail.com
Zalo: 0868031890
34 www.trungtamtinhoc.edu.vn
XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC
TỐT
Môn: Hóa học
1
KIỂM TRA BÀI CŨ
2
Câu 1
Câu 3
Câu 2
Câu 4
3
1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Ancol no đơn chức mạch hở có CTTQ là:
A. CnH2n+2OH
B. CnH2n+1OH (n ≥1)
C. CnH2n+2-a(OH)a
D. CnH2n-1OH (n ≥1)
ĐÁP ÁN
B
4
ANS
BACK
2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 1
A. 1
B. 2
C. 3.
D. 4
ĐÁP ÁN
B
5
ANS
BACK
6
3
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
Tên gọi của CH2OH-CH(OH)-CH2OH là
A. glixerol
B. propan-1,2,3-triol
C. etylen glicol
D. A hoặc B
ĐÁP ÁN
D
7
ANS
BACK
4
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8
CTCT thu gọn của ancol etylic là
A. CH3OH
B. CH3CH2OH
C. CH3CH2CH2OH
D. (CH3)2CHOH
ĐÁP ÁN
B
8
ANS
BACK
Bài 40:
ANCOL
(tiết 2 – 3)
9
Bài 40: ANCOL (tiết 2 – 3)
IV. Tính chất hóa học
V. Điều chế
VI. Ứng dụng
Ancol với cuộc sống
10
IV. Tính chất hóa học
Giá trị độ âm điện
C
O
H
2,55
3,44
2,20
(3) Tách nước
H
R – CH – CH – O – H
H
11
(4) Oxi hóa không hoàn toàn
(1) Thế nguyên tử H
(2) Thế nhóm –OH
IV. Tính chất hóa học
1. Phản
ứng thế H
của nhóm
OH
12
2. Phản
ứng thế
nhóm OH
3. Phản
ứng tách
nước
4. Phản
ứng oxi
hóa
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
a Tính chất chung của ancol
Tác dụng với kim loại kiềm
→
C2H5-OH + Na → C2H5-ONa + 1/2 H2
natri etylat
13
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
a. Tính chất chung của ancol
Tác dụng với kim loại kiềm
→
–
–
–
–
–
–
CH2–CH–CH2 + 3 Na → C
CH
–CH–
–Ona CH2 + 3/2 H2
25
2H
14
nH2
Số nhóm OH =
nancol
→
OH OH OH
ONa Ona ONa
TỔNG QUÁT:
R(OH)x + x Na → R(ONa)x + x/2 H2
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
CH2 O H
CH OH
CH2 OH
16
H
HO Cu OH
O
CH2
HO CH
HO CH2
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
CH2 O H
CH OH
CH2 OH
17
H
HO Cu OH
O
CH2
HO CH
HO CH2
IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
CH2 O H
H
2C3H5(OH)
3
CH OH
CH2 OH
18
HO Cu OH
+
O
CH2
HO CH
Cu(OH)2 →
HO CH2
CH2 O
CH O
Cu
O CH2
O CH
HH
[C3CH
H5(OH)
O]2CH
Cu
HO
2
OH
2
2
+ 2 H2O
+ 2H2O
đồng (II) glixerat
Dùng Cu(OH)2 để phân biệt ancol đơn chức với
ancol đa chức có các nhóm –OH liền kề trong
phân tử.
IV. Tính chất hóa học
2. Phản ứng thế nhóm OH
a. Phản ứng với axit vô cơ
to
C22H55–OH + H–Br → C2H5 –OH
ONa + H–Br
etyl bromua
–
glixerin trinitrat
TỔNG QUÁT:
R – OH
19
+ H–X
–
CH2 – CH – CH2 + 3 H2O
–
–
ONO2 ONO2 ONO2
–
OH OH OH
–
CH2–CH–CH2 + 3 H–ONO2 (đậm đặc) →
→
R–X
+
H2O
Với HX là HCl, HBr, HI, HONO2, HOSO3H,…
IV. Tính chất hóa học
2. Phản ứng thế nhóm OH
b. Phản ứng với ancol
Đun sôi C2H5OH ở 140oC, xt H2SO4 đặc
đietyl ete
Đun sôi hỗn hợp CH3OH và C2H5OH
ở 140oC, xt H2SO4 đặc
etylmetyl ete
đimetyl ete
đietyl ete
20
IV. Tính chất hóa học
2. Phản ứng thế nhóm OH
b. Phản ứng với ancol
TỔNG QUÁT:
R – OH
R1-OH
+ H – OR
+ HO-R2
n ancol đơn chức
21
H2SO4 đặc
140oC
H2SO4 đặc
140oC
R-O-R
R1-O-R2
R1-O-R1
R2-O-R2
H2SO4 đặc
+
H2O
+
H2O
thu
n(n+1)/2 ete
140 đượ
C
o
IV. Tính chất hóa học
3. Phản ứng tách nước
22
IV. Tính chất hóa học
3. Phản ứng tách nước
CH2 – CH2
H
23
OH
H2SO4 đặc
1700C
CH2 = CH2 + H2O
etilen
IV. Tính chất hóa học
3. Phản ứng tách nước
CH3 – CH – CH – CH2
H
OH
H
H2SO4 đặc
1700C
CH3 – CH = CH – CH3
(sản phẩm chính)
+ H2O
CH3 – CH2 – CH = CH2
(sản phẩm phụ)
CH3
CH3 – C – CH2 – OH
CH3
CH3 – OH
24
Không tách nước
tạo thành anken
Quy tắc Zaixep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở C
bên cạnh bậc cao hơn để tạo thành liên kết đôi C=C.
IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
to
Bậc I CH3 – CH – OH + CuO → CH3 – CH = O + Cu↓ + H2O
H
anđehit axetic
to
Bậc II CH3 – CH – CH3 + CuO → CH3 – C – CH3 + Cu↓+ H2O
OH
CH3
O
axeton
to
Bậc III CH3 – C – CH3 + CuO → không phản ứng
26
OH
IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
TỔNG QUÁT:
- Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo anđehit
- Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton
27
Ancol bậc III không bị oxi hoá (bởi CuO, to)
IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
b. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy)
C2H5OH + 3 O2
to
→ 2 CO2 + 3H2O
TỔNG QUÁT:
to
CnH2n +1OH + 3n/2 O2 → n CO2 + (n+1) H2O
>
= 28
V. Điều chế
1. Phương pháp tổng hợp
Anken hợp nước:
C2H4 + H2O C2H5 – OH
H 2 SO4 , t 00
CnH2n + H2O
H 22SO44 , t 00
CnH2n + 1 – OH
2. Phương pháp sinh hóa
Lên men tinh bột:
(C6H10O5)n + n H2O enzim n C6H12O6
C6H12O6
www.trungtamtinhoc.edu.vn
enzim
2 C2H5OH + 2 CO2
29
VI. Ứng dụng
Dung môi
Rượu, bia
Mỹ phẩm
30 www.trungtamtinhoc.edu.vn
Dược phẩm
ETANOL
Nhiên liệu
Phẩm nhuộm
ANCOL
Phân tử
chứa nhóm
chức ancol
liên kết với
nhóm ankyl
CTTP TQ:
CnH2n+2 – 2kOx
Phân loại
Ancol đơn chức, đa chức
Ancol mạch hở, vòng (no, không no), thơm
Ancol bậc 1, 2, 3
Đồng phân
Mạch C, vị trí nhóm -OH
Danh pháp
Tên thường: ancol + tên gốc ankyl+ic
Tên thay thế: tên ankan tương ứng-số chỉ vị trí-ol
TC vật lí
Có tn/c ts cao hơn hẳn RH, RX có KLPT tương
đương, ancol đầu dãy tan tốt trong nước.
TC hóa học
Pư thế (-H; -OH)
Pư tách nước
Pư oxi hóa không hoàn với CuO (to); pư cháy
Điều chế
PP tổng hợp: anken hợp nước
PP sinh hóa
31
Học Hóa để sống và làm việc theo pháp luật
32 www.trungtamtinhoc.edu.vn
Học Hóa để là người tiêu dùng thông minh
33 www.trungtamtinhoc.edu.vn
Hóa học với đời sống
Chủ đề 1: Tính chất hóa học khiến methanol gây hại với cơ thể
Chủ đề 2: Nguyên lý hoạt động của máy đo nồng độ cồn
Email: Huongnt250701@gmail.com
Zalo: 0868031890
34 www.trungtamtinhoc.edu.vn
XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC
TỐT
 








Các ý kiến mới nhất