Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 40. Ancol

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chiên
Ngày gửi: 14h:59' 16-03-2023
Dung lượng: 101.9 MB
Số lượt tải: 489
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Chiên)
Giáo sinh: Nguyễn Thị Hương
Môn: Hóa học
1

KIỂM TRA BÀI CŨ
2

Câu 1

Câu 3

Câu 2

Câu 4

3

1
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8

Ancol no đơn chức mạch hở có CTTQ là:
A. CnH2n+2OH
B. CnH2n+1OH (n ≥1)
C. CnH2n+2-a(OH)a
D. CnH2n-1OH (n ≥1)
ĐÁP ÁN

B
4
ANS

BACK

2
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8

C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 1
A. 1
B. 2
C. 3.
D. 4
ĐÁP ÁN

B
5
ANS

BACK

6

3
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8

Tên gọi của CH2OH-CH(OH)-CH2OH là
A. glixerol
B. propan-1,2,3-triol
C. etylen glicol
D. A hoặc B
ĐÁP ÁN

D
7
ANS

BACK

4
1
9
3
0
7
2
5
10
4
6
8

CTCT thu gọn của ancol etylic là
A. CH3OH
B. CH3CH2OH
C. CH3CH2CH2OH
D. (CH3)2CHOH
ĐÁP ÁN

B
8
ANS

BACK

Bài 40:

ANCOL

(tiết 2 – 3)

9

Bài 40: ANCOL (tiết 2 – 3)
IV. Tính chất hóa học
V. Điều chế
VI. Ứng dụng
Ancol với cuộc sống
10

IV. Tính chất hóa học
Giá trị độ âm điện
C
O
H
2,55
3,44
2,20

(3) Tách nước

H
R – CH – CH – O – H
H
11

(4) Oxi hóa không hoàn toàn

(1) Thế nguyên tử H
(2) Thế nhóm –OH

IV. Tính chất hóa học

1. Phản
ứng thế H
của nhóm
OH

12

2. Phản
ứng thế
nhóm OH

3. Phản
ứng tách
nước

4. Phản
ứng oxi
hóa

IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
a Tính chất chung của ancol
Tác dụng với kim loại kiềm


C2H5-OH + Na → C2H5-ONa + 1/2 H2
natri etylat

13

IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
a. Tính chất chung của ancol
Tác dụng với kim loại kiềm














CH2–CH–CH2 + 3 Na → C
CH
–CH–
–Ona CH2 + 3/2 H2
25
2H


14

nH2
Số nhóm OH =
nancol



OH OH OH
ONa Ona ONa
TỔNG QUÁT:
R(OH)x + x Na → R(ONa)x + x/2 H2

IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
CH2 O H
CH OH
CH2 OH

16



H
HO Cu OH



O

CH2

HO CH
HO CH2

IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
CH2 O H
CH OH
CH2 OH

17



H
HO Cu OH



O

CH2

HO CH
HO CH2

IV. Tính chất hóa học
1. Phản ứng thế H của nhóm OH
b. Tính chất đặc trưng của glixerol
CH2 O H

H


2C3H5(OH)
3
CH OH

CH2 OH

18

HO Cu OH

+

O

CH2

 HO CH
Cu(OH)2 →
HO CH2

CH2 O
CH O

Cu

O CH2
O CH

HH
[C3CH
H5(OH)
O]2CH
Cu
HO
2
OH
2
2

+ 2 H2O

+ 2H2O

đồng (II) glixerat

Dùng Cu(OH)2 để phân biệt ancol đơn chức với
ancol đa chức có các nhóm –OH liền kề trong
phân tử.

IV. Tính chất hóa học
2. Phản ứng thế nhóm OH
a. Phản ứng với axit vô cơ
to
C22H55–OH + H–Br → C2H5 –OH
ONa + H–Br
etyl bromua



glixerin trinitrat

TỔNG QUÁT:
R – OH
19

+ H–X



CH2 – CH – CH2 + 3 H2O




ONO2 ONO2 ONO2



OH OH OH



CH2–CH–CH2 + 3 H–ONO2 (đậm đặc) →



R–X

+

H2O

Với HX là HCl, HBr, HI, HONO2, HOSO3H,…

IV. Tính chất hóa học
2. Phản ứng thế nhóm OH
b. Phản ứng với ancol
Đun sôi C2H5OH ở 140oC, xt H2SO4 đặc
đietyl ete

Đun sôi hỗn hợp CH3OH và C2H5OH
ở 140oC, xt H2SO4 đặc
etylmetyl ete

đimetyl ete

đietyl ete

20

IV. Tính chất hóa học
2. Phản ứng thế nhóm OH
b. Phản ứng với ancol
TỔNG QUÁT:
R – OH
R1-OH

+ H – OR
+ HO-R2

 n ancol đơn chức
21

H2SO4 đặc
140oC

H2SO4 đặc
140oC

R-O-R

R1-O-R2
R1-O-R1
R2-O-R2

H2SO4 đặc

+

H2O

+

H2O

thu
n(n+1)/2 ete
140 đượ
C
o

IV. Tính chất hóa học
3. Phản ứng tách nước

22

IV. Tính chất hóa học
3. Phản ứng tách nước

CH2 – CH2
H
23

OH

H2SO4 đặc
1700C

CH2 = CH2 + H2O
etilen

IV. Tính chất hóa học
3. Phản ứng tách nước
CH3 – CH – CH – CH2
H

OH

H

H2SO4 đặc
1700C

CH3 – CH = CH – CH3

(sản phẩm chính)

+ H2O
CH3 – CH2 – CH = CH2

(sản phẩm phụ)

CH3
CH3 – C – CH2 – OH
CH3
CH3 – OH

24

Không tách nước
tạo thành anken

Quy tắc Zaixep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở C
bên cạnh bậc cao hơn để tạo thành liên kết đôi C=C.

IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn

IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
to
Bậc I CH3 – CH – OH + CuO → CH3 – CH = O + Cu↓ + H2O
H

anđehit axetic

to
Bậc II CH3 – CH – CH3 + CuO → CH3 – C – CH3 + Cu↓+ H2O
OH
CH3

O

axeton

to
Bậc III CH3 – C – CH3 + CuO → không phản ứng
26

OH

IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
a. Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
TỔNG QUÁT:
- Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo anđehit
- Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton

27

Ancol bậc III không bị oxi hoá (bởi CuO, to)

IV. Tính chất hóa học
4. Phản ứng oxi hóa
b. Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy)
C2H5OH + 3 O2

to
→ 2 CO2 + 3H2O

TỔNG QUÁT:
to
CnH2n +1OH + 3n/2 O2 → n CO2 + (n+1) H2O
 >
 = 28

V. Điều chế
1. Phương pháp tổng hợp
Anken hợp nước:
C2H4 + H2O     C2H5 – OH
H 2 SO4 , t 00

CnH2n + H2O

H 22SO44 , t 00

   

CnH2n + 1 – OH

2. Phương pháp sinh hóa
Lên men tinh bột:
(C6H10O5)n + n H2O enzim n C6H12O6
C6H12O6
www.trungtamtinhoc.edu.vn

enzim

2 C2H5OH + 2 CO2
29

VI. Ứng dụng

Dung môi

Rượu, bia

Mỹ phẩm

30 www.trungtamtinhoc.edu.vn

Dược phẩm

ETANOL

Nhiên liệu

Phẩm nhuộm

ANCOL
Phân tử
chứa nhóm
chức ancol
liên kết với
nhóm ankyl
CTTP TQ:
CnH2n+2 – 2kOx

Phân loại

Ancol đơn chức, đa chức
Ancol mạch hở, vòng (no, không no), thơm
Ancol bậc 1, 2, 3

Đồng phân

Mạch C, vị trí nhóm -OH

Danh pháp

Tên thường: ancol + tên gốc ankyl+ic
Tên thay thế: tên ankan tương ứng-số chỉ vị trí-ol

TC vật lí

Có tn/c ts cao hơn hẳn RH, RX có KLPT tương
đương, ancol đầu dãy tan tốt trong nước.

TC hóa học

Pư thế (-H; -OH)
Pư tách nước
Pư oxi hóa không hoàn với CuO (to); pư cháy

Điều chế

PP tổng hợp: anken hợp nước
PP sinh hóa

31

Học Hóa để sống và làm việc theo pháp luật

32 www.trungtamtinhoc.edu.vn

Học Hóa để là người tiêu dùng thông minh

33 www.trungtamtinhoc.edu.vn

Hóa học với đời sống
Chủ đề 1: Tính chất hóa học khiến methanol gây hại với cơ thể
Chủ đề 2: Nguyên lý hoạt động của máy đo nồng độ cồn

Email: Huongnt250701@gmail.com
Zalo: 0868031890

34 www.trungtamtinhoc.edu.vn

XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ ĐẾN THAM DỰ TIẾT HỌC
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC
TỐT
468x90
 
Gửi ý kiến