Bài 43. Ankin

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Phưọng
Ngày gửi: 07h:51' 31-03-2009
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hồng Phưọng
Ngày gửi: 07h:51' 31-03-2009
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Giáo Viên : Lª ThÞ Phîng
Lớp dạy : 11A2
trường thpt số 2 bố trạch
? Tổ Hoá ?
Viết công thức cấu tạo có thể có của hợp chất mạch hở có công thức phân tử là C4H6 và C3H4
Câu 1 :
Câu 2 :
Viết phương trình phản ứng của propilen via HBr,H2O,KMnO4
Kiểm tra bài cũ
Trả lời các câu hỏi sau:
1. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng anken
CnH2n (n≥ 2)
2. Tính chất chung của các hợp chất có liên kết ( HC không no) là
Kém bền dể tham gia phản ứng
3. Các loại đồng phân của anken :
Đồng phân cấu tạo : Đồng phân về vị trí của liên kết đôi , đồng phân mạch cacbon
Đồng phân hình học
DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA AXETYLEN (ANKIN)
Tiết :47
ĐỒNG ĐẲNG,ĐỒNG PHÂN,DANH PHÁP
1) Đồng Đẳng:
C H , C H ,C H , C H , .. C H
2
2
3
4
4
6
5
8
n
2n-2
Dãy đồng đẳng của axetylen còn gọi là ANKIN
Ankin là hydrocarbon không no, mạch hở có chứa liên kết ba
CTTQ : C H (n> 2)
n
2n-2
1.Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng axetylen ?
2.Đặc điểm cấu tạo của các ankin?
2) Đồng phân
Viết công thức cấu tạo của c¸c đồng phân Ankin có công thức phân tử C5H8
Các ankin chỉ có đồng phân cấu tạo không có đồng phân hình học như anken
Nhận xét :
CH C CH2 CH3 :
CH3 C C CH3 :
CH CH C CH :
CH3
CH3 CH2 CH2 C CH:
CH3 CH2 C C CH3 :
But-1-in
But-2-in
3-metyl but-1-in
Pent-1-in
Pent-2-in
3) Danh pháp:
Danh pháp quÊc tÕ (IUPAC) :
Giống anken đổi đuôi "EN" "IN"
Danh pháp thông thường
Gọi tên các gốc ankyl ở hai bên nối ba sau đó thêm "axetilen"
CH C CH2 CH3 :
CH3 C C CH3 :
CH3 CH C CH :
CH3
CH3 CH2 CH2 C CH:
CH3 CH2 C C CH3 :
Etylaxetylen
Dimetylaxetylen
Iso propylaxetylen
Propylaxetilen
Etyl,metylaxetylen
II)Tính chất vật lí:
Từ C2 C4 : ở trạng thái khí
C5 trở đi : ở trạng thái lỏng,rắn
R C C R’
2 liên kết kém bền
III) CẤU TẠO
H
IV) TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1)Phản ứng cộng:
Với Hidro : (phản ứng hidro hoá xt : Ni,Pt,Pd)
H H
R1- C C – R2 +
Ni, t0
H H
R1- CH CH – R2
R1- CH CH R2 +
H H
H H
R1- CH2 - CH2 – R2
IV) TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1)Phản ứng cộng:
Với Hidro : (phản ứng hidro hoá ,xt : Ni,Pt,Pd)
C H + H
n
2n-2
2
Ni, t0
n
2n
C H
C H + H
n
2n
2
Ni, t0
C H
n
2n+2
Chú ý: Nếu dùng Pd/PdCO3 , Pd/BaSO4 làm xúc tác thì chỉ thu được Anken
Cộng Br2 , Cl2
Br Br
CH CH +
BrCH CHBr +
Br Br
Cộng Br , Cl
2
2
CnH2n-2 + Br2
CnH2n-2Br2
Dùng dd brôm để nhận biết Ankin
CnH2n-2Br2 + Br2
Br
CnH2n-2Br4
Cộng với axit HX (HCl,HCN, CH3COOH)
Vinyl clorua
* Cộng nước (H2O) : có xúc tác HgSO4
+ H2O
Andehit Axetic
Không bền
Bài tập 1
1. Gọi tên của các ankin sau :
CH3
TL: 4,5–dimetylhex–2- in
TL : 3-etyl-3-metylpent-1-in
Bài tập củng cố
Câu 2: Tìm từ, từ thích hợp điền vào chổ trống ?
Theo danh pháp quốc tế, tên của Ankin được hình thành từ tên của ankan tương ứng chỉ thay đuôi ".(1)."bằng đuôi".(2)." cộng
với số chỉ vị trí của.(3).
Câu 1: Chọn từ, cụm từ đúng nhất vào chổ trống ?
Ankin là những.(1). mạch hở, có chứa.(2). trong phân tử,có công thức chung là CnH2n -2 (n ?2 ).
A. Hợp chất hữu cơ- Liên kết ba. B. Hidrocacbon- Liên kết bội
C. Hidrocacbon không no - Liên kết ba D. Hdrocacbon - 2 liên kết ?
2.Để chuyển hoá ankin thành anken người ta cộng ankin với H2 trong điều kiện có xúc tác
TL: Pd/PdCO3 , Pd / BaSO4
1. an
2. in
3. liên kết đôi
C
Lớp dạy : 11A2
trường thpt số 2 bố trạch
? Tổ Hoá ?
Viết công thức cấu tạo có thể có của hợp chất mạch hở có công thức phân tử là C4H6 và C3H4
Câu 1 :
Câu 2 :
Viết phương trình phản ứng của propilen via HBr,H2O,KMnO4
Kiểm tra bài cũ
Trả lời các câu hỏi sau:
1. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng anken
CnH2n (n≥ 2)
2. Tính chất chung của các hợp chất có liên kết ( HC không no) là
Kém bền dể tham gia phản ứng
3. Các loại đồng phân của anken :
Đồng phân cấu tạo : Đồng phân về vị trí của liên kết đôi , đồng phân mạch cacbon
Đồng phân hình học
DÃY ĐỒNG ĐẲNG CỦA AXETYLEN (ANKIN)
Tiết :47
ĐỒNG ĐẲNG,ĐỒNG PHÂN,DANH PHÁP
1) Đồng Đẳng:
C H , C H ,C H , C H , .. C H
2
2
3
4
4
6
5
8
n
2n-2
Dãy đồng đẳng của axetylen còn gọi là ANKIN
Ankin là hydrocarbon không no, mạch hở có chứa liên kết ba
CTTQ : C H (n> 2)
n
2n-2
1.Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng axetylen ?
2.Đặc điểm cấu tạo của các ankin?
2) Đồng phân
Viết công thức cấu tạo của c¸c đồng phân Ankin có công thức phân tử C5H8
Các ankin chỉ có đồng phân cấu tạo không có đồng phân hình học như anken
Nhận xét :
CH C CH2 CH3 :
CH3 C C CH3 :
CH CH C CH :
CH3
CH3 CH2 CH2 C CH:
CH3 CH2 C C CH3 :
But-1-in
But-2-in
3-metyl but-1-in
Pent-1-in
Pent-2-in
3) Danh pháp:
Danh pháp quÊc tÕ (IUPAC) :
Giống anken đổi đuôi "EN" "IN"
Danh pháp thông thường
Gọi tên các gốc ankyl ở hai bên nối ba sau đó thêm "axetilen"
CH C CH2 CH3 :
CH3 C C CH3 :
CH3 CH C CH :
CH3
CH3 CH2 CH2 C CH:
CH3 CH2 C C CH3 :
Etylaxetylen
Dimetylaxetylen
Iso propylaxetylen
Propylaxetilen
Etyl,metylaxetylen
II)Tính chất vật lí:
Từ C2 C4 : ở trạng thái khí
C5 trở đi : ở trạng thái lỏng,rắn
R C C R’
2 liên kết kém bền
III) CẤU TẠO
H
IV) TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1)Phản ứng cộng:
Với Hidro : (phản ứng hidro hoá xt : Ni,Pt,Pd)
H H
R1- C C – R2 +
Ni, t0
H H
R1- CH CH – R2
R1- CH CH R2 +
H H
H H
R1- CH2 - CH2 – R2
IV) TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
1)Phản ứng cộng:
Với Hidro : (phản ứng hidro hoá ,xt : Ni,Pt,Pd)
C H + H
n
2n-2
2
Ni, t0
n
2n
C H
C H + H
n
2n
2
Ni, t0
C H
n
2n+2
Chú ý: Nếu dùng Pd/PdCO3 , Pd/BaSO4 làm xúc tác thì chỉ thu được Anken
Cộng Br2 , Cl2
Br Br
CH CH +
BrCH CHBr +
Br Br
Cộng Br , Cl
2
2
CnH2n-2 + Br2
CnH2n-2Br2
Dùng dd brôm để nhận biết Ankin
CnH2n-2Br2 + Br2
Br
CnH2n-2Br4
Cộng với axit HX (HCl,HCN, CH3COOH)
Vinyl clorua
* Cộng nước (H2O) : có xúc tác HgSO4
+ H2O
Andehit Axetic
Không bền
Bài tập 1
1. Gọi tên của các ankin sau :
CH3
TL: 4,5–dimetylhex–2- in
TL : 3-etyl-3-metylpent-1-in
Bài tập củng cố
Câu 2: Tìm từ, từ thích hợp điền vào chổ trống ?
Theo danh pháp quốc tế, tên của Ankin được hình thành từ tên của ankan tương ứng chỉ thay đuôi ".(1)."bằng đuôi".(2)." cộng
với số chỉ vị trí của.(3).
Câu 1: Chọn từ, cụm từ đúng nhất vào chổ trống ?
Ankin là những.(1). mạch hở, có chứa.(2). trong phân tử,có công thức chung là CnH2n -2 (n ?2 ).
A. Hợp chất hữu cơ- Liên kết ba. B. Hidrocacbon- Liên kết bội
C. Hidrocacbon không no - Liên kết ba D. Hdrocacbon - 2 liên kết ?
2.Để chuyển hoá ankin thành anken người ta cộng ankin với H2 trong điều kiện có xúc tác
TL: Pd/PdCO3 , Pd / BaSO4
1. an
2. in
3. liên kết đôi
C
 








Các ý kiến mới nhất