Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Trí
Ngày gửi: 12h:51' 22-10-2008
Dung lượng: 824.5 KB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích: 0 người
TẬP THỂ LỚP 11A7 KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT THAO GIẢNG


TRƯỜNG THPT DƯỠNG ĐIỀM
Thao giảng tháng 9
Bài 9: (tiết 13)

AXIT NITRIC
VÀ MUỐI NITRAT

GV: Nguyễn Minh Trí
Kiểm tra bài cũ
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
(NH4)2SO4
NH3
NH4Cl
N2
NO
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Trả lời
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2
2NH4Cl + BaSO4
(2) NH4Cl + NaOH
NaCl + NH3 + H2O
(3) NH3 + HCl
NH4Cl
(4) 4NH3 + 3O2
2N2 + 6H2O
(5) N2 + O2
2NO
t0
t0
3000 0C
Bài 9: (tiết 13)

AXIT NITRIC
VÀ MUỐI NITRAT



GV: Nguyễn Minh Trí
Nội dung
A. AXIT NITRIC:
I. Cấu tạo phân tử.
II. Tính chất vật lí.
III. Tính chất hoá học.
IV. Ứng dụng.
V. Điều chế.
B. MUỐI NITRAT:
I. Tính chất của muối nitrat.
II. Ứng dụng.
C. Chu trình của nitơ trong tự nhiên.

A. AXIT NITRIC:
O
H O N
O
I. Cấu tạo phân tử:
+5
(HNO3 = 63)
II. Tính chất vật lí:
Là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm.
Kém bền. Ở nhiệt độ thường:


 Tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.
4HNO3
4NO2 + O2 + 2H2 O
Nâu đỏ
II. Tính chất hoá học:
Phương trình điện li:
HNO3
H+
+ NO3-
+5
Tính axit
Tính oxi hoá
1. Tính axit:
Làm quỳ tím hoá đỏ.
Tác dụng với oxit bazơ.
Tác dụng với bazơ.
Tác dụng với muối của axit yếu hơn.
(do H+)
2. Tính oxi hoá:
a. Tác dụng với kim loại:
( do NO3-/ H+)
* HNO3 đặc:
(trừ Au, Pt)
R + HNO3 đặc
R(NO3)n + NO2 + H2O
Nâu đỏ
0
+5
+n
+4
n
1
2n
n
n

Lưu ý:


-n: hoá trị cao của kim loại.

-Al, Fe, Cr bị thụ động trong HNO3 đặc nguội
Thí dụ 1:
Cu + HNO3 ñaëc
Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
4
2
2
Thí d? 2:
Hs tự cho thí dụ
* HNO3 loaõng:
R + HNO3 loaõng

R(NO3)n + NO + H2O
( N2O, N2, NH4NO3)
Luu ý:

n: hoá trị cao của kim loại.

Thí dụ:
Cu + HNO3 loãng
Cu(NO3)2 + NO + H2O
3
8
2
3
4
Không màu
Nâu đỏ
Nâu đỏ
2NO + O2
NO2
















Củng cố
b.Tác dụng với phi kim:
Pk(C,S,P)+HNO3đặc,t0
Axit(pk có soh cao nhất)+NO2+H2O
Thí dụ:
S + HNO3 đặc
H2SO4 + NO2 + H2O
6
6
2
0
+5
+6
+4
c. Tác dụng với hợp chất:
HNO3 ñaëc coøn oxi hoaù ñöôïc nhieàu hôïp chaát voâ cô vaø höõu cô
Thí dụ:
FeO + HNO3 đặc
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
+2
+5
+3
+4
4
2
t0
III. Ứng dụng:
IV. Điều chế:
(SGK)
1. Trong phòng thí nghiệm:
Đun nóng hỗn hợp natri nitrat hoặc kali nitrat rắn với
axit sunfuric đặc.
NaNO3 + H2SO4 đặc
HNO3 + NaHSO4
t0
2. Trong công nghiệp:
Từ amoniac. Gồm 3 giai đoạn:
? Oxi hoá NH3 bằng oxi không khí thành NO:
NH3 + O2
850-9000C
Pt
NO + H2O
4
5
4
6
? Oxi hoá NO thành NO2 bằng oxi không khí :
NO + O2
NO2
2
2
? NO2 tác dụng với nước và oxi thành HNO3:
NO2 + O2 + H2O
HNO3
4
4
2
B. Muối nitrat:
Là muối của axit nitric.
Thí d?: NaNO3, NH4NO3..
CTTQ: R(NO3)n
I. Tính chất của muối nitrat:
Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước và là
chất điện li mạnh.
TD:
NaNO3
Na+ + NO3-
2. Phản ứng nhiệt phân:
Các muối nitrat dễ bị nhiệt phân huỷ, giải phóng oxi
? nhi?t d? cao, các mu?i nitrat cĩ tính oxi hố m?nh.
a. Muối nitrat của các Kl hoạt động mạnh ( Na, K…)
Mu?i nitrit + O2.
TD:
NaNO3
NaNO2 + O2
t0
2
2
b. Muối nitrat của các Kl: Mg, Zn, Fe, Pb, Cu…
Oxit Kl + NO2 + O2.
TD:
Cu(NO3)2
t0
CuO + NO2 + O2
c. Muối nitrat của các Kl: Ag, Au, Hg…
Kl + NO2 + O2.
TD:
AgNO3
t0
Ag + NO2 + O2
2
2
2
3. Nhận biết ion nitrat:
Thuốc thử:
Hiện tượng:
Cu và H2SO4 loãng.
Dd hoá xanh và có khí không màu hoá nâu thoát ra.
Cu + H+ + NO3-
? Phuong trình:
t0
Cu2+ + NO + H2O
3
8
2
3
2
4
NO + O2
NO2
2
2
nâu đỏ
II. ?ng d?ng:
SGK
C. Chu trình của nitơ trong tự nhiên:
SGK
Củng cố
Cho các chất sau: CuO, AgNO3, Fe(OH)3, Fe2O3, FeCl3, Ag, Fe, Al(OH)3..Chất nào phản ứng được với:
a) HNO3 đặc,nguội.
b) HNO3 loãng.
Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn của các phản ứng đó.
No_avatar
bai hay lam thay a
 
Gửi ý kiến