Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trương Sơn
Ngày gửi: 20h:53' 03-10-2022
Dung lượng: 176.5 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trương Sơn
Ngày gửi: 20h:53' 03-10-2022
Dung lượng: 176.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
Bµi axit nitric Ho¸ häc líp 11
Axit Nitric HNO3
*H
*O
*N
*O
*O
*Công thức electron
*Công thức cấu tạo
*H
*O
*N
*O
*O
*:
*:
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*+5
I. N2O5 - Oxit tương ứng của HNO3
*N2O5 + H2O =
*+5
*+5
*Anhidrit Nitric
*Axit Nitric
*Đinitơ Pentoxit
*Nitơ (V) Oxit
* N2O5 =
*Rắn, trắng
*2HNO3
*(20oC – 50oC)
*4NO2 + O2
*2
II. Tính chất vật lý của HNO3
*Chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm
*HNO3 =
*to
*Tan trong nước theo tỷ lệ bất kỳ
*Dễ gây bỏng nặng, phá hủy da, giấy vải, …
*4NO2 +O2 + 2H2O
*4
III/ Tính chất hóa học của HNO3
*Là axit mạnh:
*HNO3 = H + NO3
*+
*-
*HNO3 + NaOH =
*H3O + OH = 2H2O
*+
*-
*HNO3 + Na2CO3 =
*+
*2-
*2H3O + CO3 = 3H2O + CO2
*1) Tính axit:
*Làm quỳ tím màu hồng
*NaNO3 + H2O
*2NaNO3 + H2O + CO2
*HNO3 + CuO =
*Cu(NO3)2 + H2O
*2H3O + CuO = Cu + 3H2O
*+
*2+
*2
*2
Cu + H2SO4
*Cu + H2SO4
*Cu + H2SO4 =
*Không phản ứng
*CuSO4 +SO2 + 2H2O
*to
*(loãng)
*(đặc)
*H2SO4 có tính chất Oxi hóa mạnh.
*(đặc)
*0
*+4
*+2
*+6
*2
2. Tính chất oxi hóa mạnh:
*a) Tác dụng với kim loại :
*Cu + HNO3
** Thí nghiệm 1:
*đặc
*Cu(NO3)2 +
*4
*2
*2
*Dd xanh
*Nâu đỏ
*Cu + 4H+ + 2NO3 = Cu2+ + 2NO2 + 2H2O *Cu0 – 2e = Cu2+ Cu0: Chất khử *N+5 + 1e = N+4 N+5: Chất Oxi hóa
*+5
*+2
*+4
*-
*0
*H2O
*NO2 +
2. Tính chất oxi hóa mạnh:
*a) Tác dụng với kim loại :
*Nâu đỏ
* Cu + HNO3
** Thí nghiệm 2:
*lo·ng
*Cu(NO3)2 +
*8
*4
*2
*Dd xanh
*Không màu
*3Cu + 8H+ + 2NO3 = 3Cu2+ + 2NO + 4H2O *Cu0 – 2e = Cu2+ Cu0: Chất khử *N+5 + 3e = N+2 N+5: Chất Oxi hóa
*3
*3
*-
*+5
*+2
*+2
*0
*Không khí
*NO +
*H2O
*2NO + O2 2NO2 *Kh«ng mau N©u ®á
Dung dịch HNO3 thể hiện tính chất oxi hóa mạnh ở mọi nồng độ. ThÓ hiÖn quan hÖ cÊu t¹o - tÝnh chÊt.
*Dung dịch HNO3 thể hiện tính chất oxi hóa mạnh ở mọi nồng độ. ThÓ hiÖn quan hÖ cÊu t¹o - tÝnh chÊt.
*Dung dịch HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au & Pt), oxi hóa kim loại tới mức cao.
*Phản ứng không giải phóng H2
*M + HNO3
* M + HNO3
*Al và Fe thụ động với dung dịch HNO3 đặc nguội
*M(NO3)n + + H2O
*NO2
*(đặc)
*+5
*+4
*M(NO3)n + + H2O
*(N2O,
*(loãng)
*+5
*+2
*NO
*N2,
*NH4NO3)
*+1
*0
*-3
_* BÀI TẬP_
*Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
* Chỉ dùng Fe, hãy nhận biết các dung dịch axit sau:
*Bài tập 1:
*Bài tập 2:
*HCl, H2SO4đặc, HNO3đặc
*Zn + HNO3(loãng) ? + N2 + ?
*Zn + HNO3(rất loãng) ? + NH4NO3 + ?
Axit Nitric HNO3
*H
*O
*N
*O
*O
*Công thức electron
*Công thức cấu tạo
*H
*O
*N
*O
*O
*:
*:
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*+5
I. N2O5 - Oxit tương ứng của HNO3
*N2O5 + H2O =
*+5
*+5
*Anhidrit Nitric
*Axit Nitric
*Đinitơ Pentoxit
*Nitơ (V) Oxit
* N2O5 =
*Rắn, trắng
*2HNO3
*(20oC – 50oC)
*4NO2 + O2
*2
II. Tính chất vật lý của HNO3
*Chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm
*HNO3 =
*to
*Tan trong nước theo tỷ lệ bất kỳ
*Dễ gây bỏng nặng, phá hủy da, giấy vải, …
*4NO2 +O2 + 2H2O
*4
III/ Tính chất hóa học của HNO3
*Là axit mạnh:
*HNO3 = H + NO3
*+
*-
*HNO3 + NaOH =
*H3O + OH = 2H2O
*+
*-
*HNO3 + Na2CO3 =
*+
*2-
*2H3O + CO3 = 3H2O + CO2
*1) Tính axit:
*Làm quỳ tím màu hồng
*NaNO3 + H2O
*2NaNO3 + H2O + CO2
*HNO3 + CuO =
*Cu(NO3)2 + H2O
*2H3O + CuO = Cu + 3H2O
*+
*2+
*2
*2
Cu + H2SO4
*Cu + H2SO4
*Cu + H2SO4 =
*Không phản ứng
*CuSO4 +SO2 + 2H2O
*to
*(loãng)
*(đặc)
*H2SO4 có tính chất Oxi hóa mạnh.
*(đặc)
*0
*+4
*+2
*+6
*2
2. Tính chất oxi hóa mạnh:
*a) Tác dụng với kim loại :
*Cu + HNO3
** Thí nghiệm 1:
*đặc
*Cu(NO3)2 +
*4
*2
*2
*Dd xanh
*Nâu đỏ
*Cu + 4H+ + 2NO3 = Cu2+ + 2NO2 + 2H2O *Cu0 – 2e = Cu2+ Cu0: Chất khử *N+5 + 1e = N+4 N+5: Chất Oxi hóa
*+5
*+2
*+4
*-
*0
*H2O
*NO2 +
2. Tính chất oxi hóa mạnh:
*a) Tác dụng với kim loại :
*Nâu đỏ
* Cu + HNO3
** Thí nghiệm 2:
*lo·ng
*Cu(NO3)2 +
*8
*4
*2
*Dd xanh
*Không màu
*3Cu + 8H+ + 2NO3 = 3Cu2+ + 2NO + 4H2O *Cu0 – 2e = Cu2+ Cu0: Chất khử *N+5 + 3e = N+2 N+5: Chất Oxi hóa
*3
*3
*-
*+5
*+2
*+2
*0
*Không khí
*NO +
*H2O
*2NO + O2 2NO2 *Kh«ng mau N©u ®á
Dung dịch HNO3 thể hiện tính chất oxi hóa mạnh ở mọi nồng độ. ThÓ hiÖn quan hÖ cÊu t¹o - tÝnh chÊt.
*Dung dịch HNO3 thể hiện tính chất oxi hóa mạnh ở mọi nồng độ. ThÓ hiÖn quan hÖ cÊu t¹o - tÝnh chÊt.
*Dung dịch HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au & Pt), oxi hóa kim loại tới mức cao.
*Phản ứng không giải phóng H2
*M + HNO3
* M + HNO3
*Al và Fe thụ động với dung dịch HNO3 đặc nguội
*M(NO3)n + + H2O
*NO2
*(đặc)
*+5
*+4
*M(NO3)n + + H2O
*(N2O,
*(loãng)
*+5
*+2
*NO
*N2,
*NH4NO3)
*+1
*0
*-3
_* BÀI TẬP_
*Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
* Chỉ dùng Fe, hãy nhận biết các dung dịch axit sau:
*Bài tập 1:
*Bài tập 2:
*HCl, H2SO4đặc, HNO3đặc
*Zn + HNO3(loãng) ? + N2 + ?
*Zn + HNO3(rất loãng) ? + NH4NO3 + ?
 









Các ý kiến mới nhất