Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trương Sơn
Ngày gửi: 20h:53' 03-10-2022
Dung lượng: 176.5 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích: 0 người
Bµi axit nitric Ho¸ häc líp 11
Axit Nitric HNO3
*H
*O
*N
*O
*O
*Công thức electron
*Công thức cấu tạo
*H
*O
*N
*O
*O
*:
*:
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*. .
*+5
I. N2O5 - Oxit tương ứng của HNO3
*N2O5 + H2O =
*+5
*+5
*Anhidrit Nitric
*Axit Nitric
*Đinitơ Pentoxit
*Nitơ (V) Oxit
* N2O5 =
*Rắn, trắng
*2HNO3
*(20oC – 50oC)
*4NO2 + O2
*2
II. Tính chất vật lý của HNO3
*Chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm
*HNO3 =
*to
*Tan trong nước theo tỷ lệ bất kỳ
*Dễ gây bỏng nặng, phá hủy da, giấy vải, …
*4NO2 +O2 + 2H2O
*4
III/ Tính chất hóa học của HNO3
*Là axit mạnh:
*HNO3 = H + NO3
*+
*-
*HNO3 + NaOH =
*H3O + OH = 2H2O
*+
*-
*HNO3 + Na2CO3 =
*+
*2-
*2H3O + CO3 = 3H2O + CO2
*1) Tính axit:
*Làm quỳ tím màu hồng
*NaNO3 + H2O
*2NaNO3 + H2O + CO2
*HNO3 + CuO =
*Cu(NO3)2 + H2O
*2H3O + CuO = Cu + 3H2O
*+
*2+
*2
*2
Cu + H2SO4
*Cu + H2SO4
*Cu + H2SO4 =
*Không phản ứng
*CuSO4 +SO2 + 2H2O
*to
*(loãng)
*(đặc)
*H2SO4 có tính chất Oxi hóa mạnh.
*(đặc)
*0
*+4
*+2
*+6
*2
2. Tính chất oxi hóa mạnh:
*a) Tác dụng với kim loại :
*Cu + HNO3
** Thí nghiệm 1:
*đặc
*Cu(NO3)2 +
*4
*2
*2
*Dd xanh
*Nâu đỏ
*Cu + 4H+ + 2NO3 = Cu2+ + 2NO2 + 2H2O *Cu0 – 2e = Cu2+ Cu0: Chất khử *N+5 + 1e = N+4 N+5: Chất Oxi hóa
*+5
*+2
*+4
*-
*0
*H2O
*NO2 +
2. Tính chất oxi hóa mạnh:
*a) Tác dụng với kim loại :
*Nâu đỏ
* Cu + HNO3
** Thí nghiệm 2:
*lo·ng
*Cu(NO3)2 +
*8
*4
*2
*Dd xanh
*Không màu
*3Cu + 8H+ + 2NO3 = 3Cu2+ + 2NO + 4H2O *Cu0 – 2e = Cu2+ Cu0: Chất khử *N+5 + 3e = N+2 N+5: Chất Oxi hóa
*3
*3
*-
*+5
*+2
*+2
*0
*Không khí
*NO +
*H2O
*2NO + O2 2NO2 *Kh«ng mau N©u ®á
Dung dịch HNO3 thể hiện tính chất oxi hóa mạnh ở mọi nồng độ. ThÓ hiÖn quan hÖ cÊu t¹o - tÝnh chÊt.
*Dung dịch HNO3 thể hiện tính chất oxi hóa mạnh ở mọi nồng độ. ThÓ hiÖn quan hÖ cÊu t¹o - tÝnh chÊt.
*Dung dịch HNO3 tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au & Pt), oxi hóa kim loại tới mức cao.
*Phản ứng không giải phóng H2
*M + HNO3
* M + HNO3
*Al và Fe thụ động với dung dịch HNO3 đặc nguội
*M(NO3)n + + H2O
*NO2
*(đặc)
*+5
*+4
*M(NO3)n + + H2O
*(N2O,
*(loãng)
*+5
*+2
*NO
*N2,
*NH4NO3)
*+1
*0
*-3
_* BÀI TẬP_
*Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
* Chỉ dùng Fe, hãy nhận biết các dung dịch axit sau:
*Bài tập 1:
*Bài tập 2:
*HCl, H2SO4đặc, HNO3đặc
*Zn + HNO3(loãng) ? + N2 + ?
*Zn + HNO3(rất loãng) ? + NH4NO3 + ?
468x90
 
Gửi ý kiến