Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Axit nitric và muối nitrat

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Như
Ngày gửi: 15h:39' 06-11-2021
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Như
Ngày gửi: 15h:39' 06-11-2021
Dung lượng: 7.2 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
Loading . . .
complete
1
2
3
4
5
6
7
AXIT HNO3
TỪ KHÓA
KHỞI ĐỘNG
Axit Nitric và Muối Nitrat (tiết 1)
AXIT NITRIC
1.
CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT
TCVL
TCHH
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Công thức cấu tạo
Mô hình phân tử
+5
CTPT
TCVL
TCHH
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
II. Tính chất vật lí
HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, d=1,53 g/cm3
HNO3 kém bền. Ngay ở điều kiện thường,
khi có ánh sáng, d2 HNO3 bị phân hủy một phần giải khí
NO2 khí này tan trong dd axit, làm cho dd có màu vàng
HNO3 Tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào
HNO3 Trong PTN thường có loại đặc C%=68%, D=1,4 g/cm3
4HNO3 4NO2+O2+2H2O
Câu hỏi. Axit nitric tinh khieát, khoâng maøu ñeå ngoaøi aùnh saùng laâu ngaøy seõ chuyeån thaønh
A. màu vàng B. màu trắng đục
C. màu đen D. màu đỏ
CTPT
TCVL
TCHH
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
+5
Tính axit mạnh
Tính oxi hoá mạnh
TÍNH AXIT
TÍNH OXI HÓA
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính axit
+) Làm quỳ tím hóa đỏ
+) Tác dụng với oxit bazơ
+) Tác dụng với muối của axit yếu hơn
+) Tác dụng với bazơ
Làm quỳ tím hoá….......................................................
Tác dụng oxit bazơ:
Tác dụng với bazơ:
Tác dụng với muối:
Fe2O3 + HNO3 ......................
Ca(OH)2 + HNO3 ...................
Na2CO3 + HNO3 ..................
PHIẾU HỌC TẬP
?
?
?
?
Làm quỳ tím hoá….......................................................
Tác dụng oxit bazơ:
Tác dụng với bazơ:
Tác dụng với muối:
Fe2O3 + 6HNO3 ......................
Ca(OH)2 + 2HNO3 ...................
Na2CO3 + 2HNO3 ..................
PHIẾU HỌC TẬP
2Fe(NO3)3+ 3H2O
HÓA ĐỎ
Ca(NO3)2+ H2O
NaNO3+ H2O+CO2
Cho các chất sau:
N2, HNO3, N2O, NH4NO3, NO, NO2
Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?
Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
-3
0
+1
+2
+4
+5
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TÍNH AXIT
TÍNH OXI HÓA
2. Tính oxi hoá mạnh
a. Với kim loại
M + HNO3 M(NO3)n + SP khử + H2O
(trừ Pt, Au)
+ Đối với KL có tính khử yếu,
NO2
NO
+ Đối với KL có tính khử mạnh,
N2,
N2O, NH4NO3…
HNO3đặc tạo............,
HNO3loãng tạo .........
HNO3 loãng có thể tạo ra.........
HNO3đặc tạo...........,
NO2
NH4NO3
Muối N2 H2O
N2O
NO
Ví Dụ:
Cu + HNO3 (đặc) ………... +……. + H2O
Cu + HNO3 (loãng) ............. + .......... + H2O
Al + HNO3 (loãng) ................ + N2O + H2O
Zn + HNO3 (loãng) ................. + NH4NO3 + H2O
Al(NO3)3
Zn(NO3)2
Cu(NO3)2 NO
Cu(NO3)2 NO2
VIDEO
VẬN DỤNG
Câu 1. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc, nguội
A. Cu, Al B. Cu, Fe C. Fe, Al D. Zn, Cr
Câu 2. Zn phản ứng với dung dịch HNO3 đặc tạo ra khí NO2. Tổng các hệ số các chất tham gia trong phương trình phản ứng này bằng
A. 10 B. 5 C. 6 D. 8
Zn + 4 HNO3 đặc Zn(NO3)2 +2NO2 + 2H2O
Câu 3. Cho 6,5g Zn tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc tạo ra khí NO2 duy nhất. Thể tích khí NO2 thu được là
A. 1,12 lít B. 5,6 lít
C. 2,24 lít D. 4,48 lít
Câu 4. Cho 8,1g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư tạo ra V lít khí NO (đktc). Xác định V?
A. 6,72 B. 3,36 C. 1,12 D. 4,48
2. Tính oxi hoá
b. Với phi kim
C + HNO3 (đặc)
P + HNO3 (đặc)
S + HNO3 (đặc)
........... + NO2 + H2O
CO2
........... + …….+ H2O
........... + NO2 + H2O
H2SO4
H3PO4
NO2
2. Tính oxi hoá
FeO + HNO3 loãng ....................................
H2S + HNO3 loãng . .........................
Fe(NO3)3 + NO + H2O
S + NO + H2O
c. Với hợp chất
* NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho kiềm vào d2, thấy có khí mùi khai làm quỳ tím ẩm hóa xanh
* N2O là khí vui, khí gây cười.
* N2 không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
LƯU Ý
HNO3
Tính oxi hoá
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất có tính khử
HNO3 loãng NO
HNO3 đặc NO2
Muối nitrat KL có số oxh cao
Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong HNO3 đặc nguội
C CO2
S H2SO4
P H3PO4
Tính axit
Quì tím đỏ
Oxit bazơ
Bazơ
Muối
Chất không có tính khử
+5
CTPT
TCVL
TCHH
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
IV. ỨNG DỤNG (SGK):
HNO3
Phân đạm
Thuốc nổ
Thuốc nhuộm
Dược phẩm
Khí NO2 ,NO là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit, làm ô nhiễm môi trường
Vậy chúng ta xem một số hình ảnh về nguyên nhân sinh ra khí NO2 , NO và hậu quả ảnh hưởng đến môi trường
4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
2NO + O2 2NO2
Mưa axit
Ăn mòn tượng đá do HNO3
Do đó chúng ta cần có ý thức bảo vệ môi trường
CTPT
TCVL
TCHH
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
V. ĐIỀU CHẾ
1. Trong PTN:
NaNO3 + H2SO4--> HNO3 + NaHSO4
2. Trong CN: 3 giai đoạn
NH3--> NO--> NO2--> HNO3
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
A. NH4NO3
C. N2O5
D. NO2
B. N2
Đáp Án : C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội:
A. Fe và Al
C. Zn và Pb
D. Fe và Cu
B. Cu và Ag
Đáp Án : A
Câu 3. Axit nitric đều phản ứng được với các nhóm chất nào?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. MgO, FeO, NH3, HCl.
B. NaCl, KOH, Na2CO3
C. KOH, MgO, NH4Cl.
D. FeO, H2S, NH3, C.
Đáp Án : D
Câu 5. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m bằng:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. 0,27 gam
B. 0,81 gam
C. 0,54 gam
D. 2,70 gam.
Đáp Án : A
Câu 4. Phản ứng nào dưới đây KHÔNG dùng để minh họa tính axit của HNO3?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
B. MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
C. . NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
D. CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O + CO2
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 5: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
Câu 6: Cho 9,6g Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 dư tạo ra V lít khí NO (đktc). Xác định V?
2,24 B. 3,36
C. 1,12 D. 4,48
Câu 7: Sản phẩm nào không được tạo ra khi cho kim loại tác dụng với HNO3?
NO B. NO2
C. N2O D. N2O5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập sách giáo khoa
- Bài mới: Các nhóm sẽ hoạt động nhóm để tìm hiểu nội dung còn lại của chủ đề. Cụ thể:
+ Nhóm 1: Kết hợp kiến thức đã học về axit nitric và tìm hiểu tài liệu SGK vẽ sơ đồ tư duy bài axit nitric.
+ Nhóm 2: Chuẩn bị bài báo cáo về các ứng dụng và cách điều chế axit nitric. (có thể sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint hoặc tiểu phẩm.)
+ Nhóm 3: Chuẩn bị bài báo cáo về nguyên nhân hình thành mưa axit, tác hại của chúng và cần giảm gì đểlàm giảm hoặc ngăn chặn hình thành mưa axit. (có thể sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint hoặc tiểu phẩm.)
Chân thành cám ơn các thầy cô & các em học sinh
complete
1
2
3
4
5
6
7
AXIT HNO3
TỪ KHÓA
KHỞI ĐỘNG
Axit Nitric và Muối Nitrat (tiết 1)
AXIT NITRIC
1.
CẤU TẠO PHÂN TỬ
CTPT
TCVL
TCHH
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
Công thức cấu tạo
Mô hình phân tử
+5
CTPT
TCVL
TCHH
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
II. Tính chất vật lí
HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm, d=1,53 g/cm3
HNO3 kém bền. Ngay ở điều kiện thường,
khi có ánh sáng, d2 HNO3 bị phân hủy một phần giải khí
NO2 khí này tan trong dd axit, làm cho dd có màu vàng
HNO3 Tan trong nước theo bất kỳ tỉ lệ nào
HNO3 Trong PTN thường có loại đặc C%=68%, D=1,4 g/cm3
4HNO3 4NO2+O2+2H2O
Câu hỏi. Axit nitric tinh khieát, khoâng maøu ñeå ngoaøi aùnh saùng laâu ngaøy seõ chuyeån thaønh
A. màu vàng B. màu trắng đục
C. màu đen D. màu đỏ
CTPT
TCVL
TCHH
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
+5
Tính axit mạnh
Tính oxi hoá mạnh
TÍNH AXIT
TÍNH OXI HÓA
III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
1. Tính axit
+) Làm quỳ tím hóa đỏ
+) Tác dụng với oxit bazơ
+) Tác dụng với muối của axit yếu hơn
+) Tác dụng với bazơ
Làm quỳ tím hoá….......................................................
Tác dụng oxit bazơ:
Tác dụng với bazơ:
Tác dụng với muối:
Fe2O3 + HNO3 ......................
Ca(OH)2 + HNO3 ...................
Na2CO3 + HNO3 ..................
PHIẾU HỌC TẬP
?
?
?
?
Làm quỳ tím hoá….......................................................
Tác dụng oxit bazơ:
Tác dụng với bazơ:
Tác dụng với muối:
Fe2O3 + 6HNO3 ......................
Ca(OH)2 + 2HNO3 ...................
Na2CO3 + 2HNO3 ..................
PHIẾU HỌC TẬP
2Fe(NO3)3+ 3H2O
HÓA ĐỎ
Ca(NO3)2+ H2O
NaNO3+ H2O+CO2
Cho các chất sau:
N2, HNO3, N2O, NH4NO3, NO, NO2
Sắp xếp số oxi hóa tăng dần của nitơ?
Số oxi hóa tăng dần của nitơ:
NH4NO3, N2, N2O, NO, NO2, HNO3
-3
0
+1
+2
+4
+5
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TÍNH AXIT
TÍNH OXI HÓA
2. Tính oxi hoá mạnh
a. Với kim loại
M + HNO3 M(NO3)n + SP khử + H2O
(trừ Pt, Au)
+ Đối với KL có tính khử yếu,
NO2
NO
+ Đối với KL có tính khử mạnh,
N2,
N2O, NH4NO3…
HNO3đặc tạo............,
HNO3loãng tạo .........
HNO3 loãng có thể tạo ra.........
HNO3đặc tạo...........,
NO2
NH4NO3
Muối N2 H2O
N2O
NO
Ví Dụ:
Cu + HNO3 (đặc) ………... +……. + H2O
Cu + HNO3 (loãng) ............. + .......... + H2O
Al + HNO3 (loãng) ................ + N2O + H2O
Zn + HNO3 (loãng) ................. + NH4NO3 + H2O
Al(NO3)3
Zn(NO3)2
Cu(NO3)2 NO
Cu(NO3)2 NO2
VIDEO
VẬN DỤNG
Câu 1. Kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc, nguội
A. Cu, Al B. Cu, Fe C. Fe, Al D. Zn, Cr
Câu 2. Zn phản ứng với dung dịch HNO3 đặc tạo ra khí NO2. Tổng các hệ số các chất tham gia trong phương trình phản ứng này bằng
A. 10 B. 5 C. 6 D. 8
Zn + 4 HNO3 đặc Zn(NO3)2 +2NO2 + 2H2O
Câu 3. Cho 6,5g Zn tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc tạo ra khí NO2 duy nhất. Thể tích khí NO2 thu được là
A. 1,12 lít B. 5,6 lít
C. 2,24 lít D. 4,48 lít
Câu 4. Cho 8,1g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư tạo ra V lít khí NO (đktc). Xác định V?
A. 6,72 B. 3,36 C. 1,12 D. 4,48
2. Tính oxi hoá
b. Với phi kim
C + HNO3 (đặc)
P + HNO3 (đặc)
S + HNO3 (đặc)
........... + NO2 + H2O
CO2
........... + …….+ H2O
........... + NO2 + H2O
H2SO4
H3PO4
NO2
2. Tính oxi hoá
FeO + HNO3 loãng ....................................
H2S + HNO3 loãng . .........................
Fe(NO3)3 + NO + H2O
S + NO + H2O
c. Với hợp chất
* NH4NO3 không sinh ra ở dạng khí, nhưng khi cho kiềm vào d2, thấy có khí mùi khai làm quỳ tím ẩm hóa xanh
* N2O là khí vui, khí gây cười.
* N2 không duy trì sự hô hấp, sự cháy.
LƯU Ý
HNO3
Tính oxi hoá
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với phi kim
Tác dụng với hợp chất có tính khử
HNO3 loãng NO
HNO3 đặc NO2
Muối nitrat KL có số oxh cao
Al, Fe, Cr bị thụ động hóa trong HNO3 đặc nguội
C CO2
S H2SO4
P H3PO4
Tính axit
Quì tím đỏ
Oxit bazơ
Bazơ
Muối
Chất không có tính khử
+5
CTPT
TCVL
TCHH
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
IV. ỨNG DỤNG (SGK):
HNO3
Phân đạm
Thuốc nổ
Thuốc nhuộm
Dược phẩm
Khí NO2 ,NO là nguyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit, làm ô nhiễm môi trường
Vậy chúng ta xem một số hình ảnh về nguyên nhân sinh ra khí NO2 , NO và hậu quả ảnh hưởng đến môi trường
4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
2NO + O2 2NO2
Mưa axit
Ăn mòn tượng đá do HNO3
Do đó chúng ta cần có ý thức bảo vệ môi trường
CTPT
TCVL
TCHH
ỨNG DỤNG
ĐIỀU CHẾ
V. ĐIỀU CHẾ
1. Trong PTN:
NaNO3 + H2SO4--> HNO3 + NaHSO4
2. Trong CN: 3 giai đoạn
NH3--> NO--> NO2--> HNO3
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
A. NH4NO3
C. N2O5
D. NO2
B. N2
Đáp Án : C
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 2: Những kim loại nào sau đây không pứ với HNO3 đặc nguội:
A. Fe và Al
C. Zn và Pb
D. Fe và Cu
B. Cu và Ag
Đáp Án : A
Câu 3. Axit nitric đều phản ứng được với các nhóm chất nào?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. MgO, FeO, NH3, HCl.
B. NaCl, KOH, Na2CO3
C. KOH, MgO, NH4Cl.
D. FeO, H2S, NH3, C.
Đáp Án : D
Câu 5. Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 672 ml khí N2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m bằng:
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. 0,27 gam
B. 0,81 gam
C. 0,54 gam
D. 2,70 gam.
Đáp Án : A
Câu 4. Phản ứng nào dưới đây KHÔNG dùng để minh họa tính axit của HNO3?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
A. 3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
B. MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
C. . NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
D. CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O + CO2
BT TRẮC NGHIỆM
Câu 5: Cho dãy các chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
A. 3. B. 5. C. 4 D. 6.
Câu 6: Cho 9,6g Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch
HNO3 dư tạo ra V lít khí NO (đktc). Xác định V?
2,24 B. 3,36
C. 1,12 D. 4,48
Câu 7: Sản phẩm nào không được tạo ra khi cho kim loại tác dụng với HNO3?
NO B. NO2
C. N2O D. N2O5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm bài tập sách giáo khoa
- Bài mới: Các nhóm sẽ hoạt động nhóm để tìm hiểu nội dung còn lại của chủ đề. Cụ thể:
+ Nhóm 1: Kết hợp kiến thức đã học về axit nitric và tìm hiểu tài liệu SGK vẽ sơ đồ tư duy bài axit nitric.
+ Nhóm 2: Chuẩn bị bài báo cáo về các ứng dụng và cách điều chế axit nitric. (có thể sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint hoặc tiểu phẩm.)
+ Nhóm 3: Chuẩn bị bài báo cáo về nguyên nhân hình thành mưa axit, tác hại của chúng và cần giảm gì đểlàm giảm hoặc ngăn chặn hình thành mưa axit. (có thể sử dụng phần mềm trình chiếu PowerPoint hoặc tiểu phẩm.)
Chân thành cám ơn các thầy cô & các em học sinh
 








Các ý kiến mới nhất