Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Axit sunfuric - Muối sunfat

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Khổng Trung Hoan
Ngày gửi: 10h:06' 13-09-2011
Dung lượng: 470.5 KB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
Phòng giáo dục huyện vĩnh bảo
Axit sunfuric
Nhiệt liệt chào mừng các thày cô giáo về dự hội thi

giáo viên giỏi thành phố hảI phòng
Giáo viên: khổng trung hoan
đơn vị: trường thcs liên am
Năm học : 2006 - 2007
HS1
Nêu tính chất hoá học của axit sunfuric loãng (H2SO4 loãng)
I. Kiểm tra bài cũ
HS2
Hãy viết các phương trình hoá học của phản ứng trong mỗi trường hợp sau:
a). Magie oxit và axitnitric b). Sắt và axit clohidric
c). Nhôm oxit và axit sunfuric d). Kẽm và axit sunfuric loãng
d). Đồng (II) oxit và axit clohidric
a). MgO + 2HNO3 ? Mg(NO3)2 + H2O

b). Fe + 2HCl ? FeCl2 + H2 ?

c). Al2O3 + 3H2SO4 ? Al2(SO4)3 + 3H2O

d). Zn + 2HCl ? ZnCl2 + H2 ?

e). CuO + 2HCl ? CuCl2 + H2O
Đáp án
HS2
2. Axit H2SO4 đặc có những tính chất hoá học riêng
Tiết 8: Một số axit quan trọng
a. Tác dụng với kim loại
Hướng dẫn thí nghiệm:

Cu + 2H2SO4 ? CuSO4 + SO2? + H2O


Nhận xét

H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu, sinh ra SO2 và dung dịch CuSO4

Kết luận :

Axit H2SO4 đặc nóng tác dụng được với một số kim loại tạo thành muối sunfat và không giải phóng khí H2
PTHH:




C12H12O11 11H2O + 12C




H2SO4 đặc
Nhận xét:
Chất rắn màu đen là Cacbon, do H2SO4 đã hút nước
Cacbon sinh ra tác dụng với H2SO4 đặc tạo ra khí SO2 và CO2 gây sủi bọt trong cốc làm C dâng lên khỏi miệng cốc
Lưu ý: (Xem thí nghiệm)

b. Tính háo nước (Xem thí nghiệm)
III .ứng dụng
Axit sunfuric
H2SO4
Chất tẩy rửa
Chế biến dầu mỏ
Sản xuất muối, axit
Ăc quy
Thuốc nổ
Luyện kim
Tơ sợi
Chất dẻo
Giấy
Phân bón
Phẩm nhuộm
IV. Sản xuất axit H2SO4. (Xem mô phỏng)
a. Nguyên liệu

- Lưu huỳnh hoặc Pirit sắt (FeS2)
b. Các công đoạn chính

- sản xuất lưu hùynh đi oxit

FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2


S + O2 ? SO2

Hoặc
- Sản xuất lưu huỳnh trioxit

2SO2 + O2 2SO3

t0 , V2O5
- Sản xuất Axit H2SO4

SO3 + H2O ? H2SO4
to
to
V. Nhận biết Axit sunfuric và muối sunfat


Hướng dẫn thí nghiệm:
Lấy 2 ống nghiệm
ống nghiệm 1
ống nghiệm 2
-Cho 1ml dung dịch H2SO4
-Cho 1ml dung dịch Na2SO4
Nhỏ vào mỗi ống 1 giọt dung dịch BaCl2
( hoặc Ba(NO3)2 ; Ba(OH)2 ) ? Nhận xét ?
Hiện tượng : ở mỗi ống đều thấy xuất hiện kết tủa trắng
PTHH:
H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl

Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2NaCl
(dd)
(dd)
(dd)
(dd)
(dd)
(dd)
(rắn)
(rắn)
Bài tập:
Bài 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ?
a). Fe + ? + H2
b). 2Al + ? Al2(SO4)3 +
c). Fe(OH)3 + ? FeCl3 +
d). 3KOH + ? K3PO4 +
e). H2SO4 + ? 2HCl +
f). Cu + ? CuSO4 + +
g). CuO + ? +
h). 4FeS2 + ? + 8SO2
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
2HCl
FeCl2
3H2SO4
3H2
3HCl
3H2O
H3PO4
3H2O
BaCl2
BaSO4
H2SO4 đặc
2H2O
SO2
H2SO4
H2O
CuSO4
11O2
2Fe2O3
 
Gửi ý kiến