Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 32. Ankin

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 15h:50' 30-03-2011
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
Ankin
Chương II: HYDROCACBON
Hydrocacbon no (ankan)
Hydrocacbon chưa no có một nối đôi (anken)
Hydrocacbon chưa no có một nối ba (ankin)
I. Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp
CH  CH
CH  C  CH3
CH  C  CH2  CH3
axetilen
metyl axetilen
etyl axetilen
(C2H2)
(C3H4)
(C4H6)
Ankin là những hidro cacbon mạch hở có 1 liên kết ba trong phân tử.
VD: Một số ankin
Dãy Ankin công thức chung là: CnH2n-2 (n  2).
1. Đồng đẳng
HC  C  CH2  CH2  CH3
CH3  C  C  CH2  CH3
HC  C  CH  CH3
CH3
Ankin từ C4 trở đi có đồng phân vị trí liên kết ba, từ C5 trở đi có thêm đồng phân mạch cacbon.
2.Đồng phân
VD: C5H8
Tên thông thường:
S? ch? v? trí lk ba- in
Tên mạch nhánh
Danh pháp
Tên gốc ankyl + axetilen
Tên IUPAC:
S? ch? v? trí - Tên nhánh
HC ? CH
HC ? C ? CH3
HC ? C ? CH2 ? CH3
Etin
CH ? CH
CH ? C ? CH3
CH ? C ? CH2 ? CH3
axetilen
metyl axetilen
etyl axetilen
(C2H2)
(C3H4)
(C4H6)
Propin
But - 1 - in
HC ? C ? CH ? CH3
CH3
3 - metyl but - 1 - in
II. Tính chất vật lý:
Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượn g riêng một số ankin
Ankin là những chất không màu, C2H2, C3H4 là chất khí, từ C4H6 đến C16H30 là chất lỏng và từ ≥ C17 là chất rắn.
Ankin ít tan trong nước nhưng có thể tan trong môi hữu cơ
III. Cấu trúc phân tử:
Mô hình rỗng
Hai nguyên tử C lai hóa ở trạng thái sp
Liên kết C ≡ C gồm 1liên kết σ và 2 liên kết π
Mô hình đặc
Tính chất hóa học
Phản ứng cộng:
Cộng hidro.
Cộng brom.
Cộng hidro clorua.
Cộng nước (hidrat hóa).
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng thế ion kim loại.
Phản ứng oxi hóa.
CH  CH + H2
2
a. Cộng hidro
Muốn dừng lại ở giai đoạn tạo ra anken thì phải dùng xúc tác là hỗn hợp Pd với PbCO3
CH3  CH3
Ni, t°
CH  CH + H2
CH2 = CH2
Pd/PbCO3
1. Phản ứng cộng:
b. Cộng brom
C2H5  C  C  C2H5
Muốn dừng lại ở giai đoạn thứ nhất thì cần thực hiện phản ứng ở nhiệt độ thấp.
+ Br2
3,4  dibrom  3  en
 20°C
C2H5  C = CH  C2H5
Br
Br
C2H5  C = CH  C2H5
3,3,4,4  tetrabromhexan
C2H5  C  C  C2H5
Br
Br
Br
Br
+ Br2
Br
Br
c. Cộng tác nhân không đối xứng:
CH  CH + HCl
+ HgCl2
Vinyl clorua
150°  200°C
CH2 = CH 
CH2 = CH  Cl
1,1  dicloetan
CH3  CH
+ HCl
Cl
Cl2
Phản ứng cộng HX:
phản ứng cộng HX vào Ankin trải qua 2 giai đoạn
Phản ứng cộng HX, H2O vào các ankin trong dãy đồng đẳng của axetilen cũng tuân theo quy tắc Mac – cop – nhi – cop như anken.
Cộng nước (hidrat hóa)
CH  CH + H  OH
HgSO4 , H2SO4
andehit axetic
80°C
CH3  CH = O
CH2 = CH  O  H
(không bền)
Hợp chất trung gian không bền chuyển thành andehit hoặc xeton.
etin
CH2 = CH  O  H
(không bền)
d. Phản ứng trùng hợp:
nCH ≡ CH (-CH=CH-)n
200oC- 300oC
Cu
( cupren )
CH ≡ CH + CH ≡ CH CH2 = CH - C ≡ CH
Cu2Cl2
H2SO4
3CH ≡ CH
C, 600oC
C6H6
2. Phản ứng thế bằng ion kim loại:
Nguyên tử H đính vào cacbon mang liên kết ba linh động hơn rất nhiều so với H đính với cacbon mang liên kết đôi và liên kết đơn, do đó nó có thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại.
R  C  C  H + [Ag(NH3)2]OH
Phản ứng trên không những dùng để nhận biết axetilen mà cả các ankin có nhóm
H  C  C  R (các ankin mà liên kết ba ở đầu mạch).
R  C  C  Ag + H2O + 2NH3
kết tủa màu vàng nhạt
CnH2n  2 +
Giống như anken, ankin làm mất màu dung dịch KMnO4, khi nó bị oxi hóa ở liên kết ba tạo ra hỗn hợp các sản phẩm phức tạp, còn KMnO4 thì bị khử thành MnO2 ( màu đen).
nCO2 + (n  1)H2O
phản ứng tỏa nhiều nhiệt
3n  1
2
O2
(H < 0)
3. Phản ứng oxi hóa
Phản ứng oxy hoá không hoàn toàn
Phản ứng oxy hoá hoàn toàn
3CH≡CH+ 8KMnO4+ H2O →3(COOK)2 + 2KOH
+ 8MnO2 + 2 H2O
1.500°C
Điều chế và ứng dụng:
Điều chế:
Trong công nghiệp:
CH4
CH  CH + H2
Nhiệt độ sôi của axetilen là  75°C nên dễ được tách ra khỏi hỗn hợp với hidro.
Trong phòng thí nghiệm:.
CaC2 + H2O
Ca(OH)2 + C2H2
đất đèn
2
3
lln
ClH2C – CH2Cl
HC CH+ HCl
NaOH, C2H5OH
2. Ứng dụng:

C2H2 + O2
2CO2 + H2O
5
2
H  1300KJ
 
Gửi ý kiến