Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài giảng excel 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Vĩnh Hiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:37' 18-03-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
1
MICROSOFT EXCEL XP - 2002
TRẦN THANH LƯƠNG
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
2
GIỚI THIỆU MICROSOFT EXCEL
Là phần mềm xử lý bảng tính chạy trên hệ điều hành Windows 95/98/2000/XP
Chuyên dùng cho công tác kế toán lương, bảng thống kê, dự toán,...
Thực hiện được nhiều phép toán từ đơn giản đến phức tạp
Tự động tính toán lại với số liệu mới khi có sự thay đổi dữ liệu
Có kèm theo các biểu đồ và hình vẽ minh hoạ
3
KHỞI ĐỘNG MICROSOFT EXCEL
Có ba cách để khởi động Excel
Cách 1: Khởi động từ menu Program
Cách 2: Khởi động từ Shortcut
Cách 3: Khởi động bằng lệnh Run.
Cách phổ biến nhất là cách 1, cách 3 là cách được sử dụng khi cách 1 và 2 không có các biểu tượng tương ứng
4
KHỞI ĐỘNG MICROSOFT EXCEL
Cách 1:
Kích chuột vào nút Start trên thanh tác vụ
Trỏ chuột đến menu Programs
Trên menu Program, kích chuột vào Microsoft Excel
5
KHỞI ĐỘNG MICROSOFT EXCEL
Cách 2:
Kích chuột vào nút Micrisoft Excel trên thanh công cụ tắt
6
KHỞI ĐỘNG MICROSOFT EXCEL
Cách 3:
Kích chuột vào nút Start trên thanh tác vụ
Trỏ chuột đến menu Run...
Trong hộp thoại Run gõ vào excel tại mục Open
7
MÀN HÌNH GIAO TIẾP CỦA MICROSOFT EXCEL
Thanh tiêu đề
Thanh menu
Thanh công
cụ chuẩn
Thanh công cụ định dạng
Thanh nhập liệu
Tên ô hoạt động
Cửa sổ bảng tính
ô hiện thời
Con trỏ chuột
Tiêu đề dòng
Tiêu đề cột
Nút trượt chuyển các bảng tính
Thanh trạng thái
Tab chuyển các bảng tính
Thanh trượt ngang
Thanh trượt dọc
Khung tác vụ
8
MÀN HÌNH GIAO TIẾP CỦA MICROSOFT EXCEL
Thanh tiêu đề

Thanh menu

Thanh công cụ chuẩn

Thanh công cụ định dạng

Thanh nhập liệu
9
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Dòng (Row)
Cột (Column)
Ô (Cell)
Bảng tính (Sheet)
Workbook
Vùng dữ liệu (Data block)
Địa chỉ (Address)
Kiểu dữ liệu (Data Type)
10
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Dòng (Row)
Số lượng dòng trong mỗi bảng tính là 65535
Được đánh chỉ số theo thứ tự các chữ số 1, 2, 3, ..., 65535 từ trên xuống
Giữa các dòng có đường viền phân cách dòng
11
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Cột (Column)
Số lượng cột trong mỗi bảng tính là 256
Được đánh chỉ số theo thứ tự các chữ cái A, B, C, ..., Z, AA, ..., IV từ trái sang phải
Giữa các cột có đường viền phân cách cột
12
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Ô (Cell)
Ô là giao của một dòng và một cột
Mỗi ô được xác định thông qua chỉ số dòng và chỉ số cột
Ô hiện thời là ô đang hoạt động có đường viền nổi xung quanh
13
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Bảng tính (Sheet)
Là tập hợp của các cột và dòng, bao gồm 256 cột và 65535 dòng
Tên của bảng tính mặc định là sheet 1, sheet 2, ... thể hiện phía dưới bảng tính gần thanh trạng thái
Chúng ta có thể đổi tên của các bảng tính này
14
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Workbook
Gồm một hoặc nhiều bảng tính (sheet), tối đa 255 sheet
Mặc định có 16 sheet hiển thị trên Sheet Tabs
Được lưu trữ lên bộ nhớ ngoài dưới một file có phần mở rộng là .XLS
15
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Vùng dữ liệu (Data block)
Gồm một hoặc nhiều ô trong bảng tính được đánh dấu lựa chọn

16
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Địa chỉ (Address)
Là một cặp chỉ số bao gồm chỉ số cột và chỉ số dòng
Có 3 loại địa chỉ:
Địa chỉ tương đối
Địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ hỗn hợp
17
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Địa chỉ tương đối
Là địa chỉ được viết dưới dạng cột và dòng theo dạng:
Địa chỉ này sẽ được thay đổi khi sao chép công thức
Ví dụ địa chỉ của ô
như hình bên là B2

18
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Địa chỉ tuyệt đối
Là địa chỉ được viết dưới dạng cột và dòng theo dạng: $$
Địa chỉ này sẽ không thay đổi khi sao chép công thức
Ví dụ địa chỉ của ô
như hình bên là $B$2

19
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Địa chỉ hỗn hợp
Là địa chỉ được viết dưới dạng cột và dòng theo dạng:
$ hoặc $
Địa chỉ này sẽ thay đổi theo dòng hoặc cột khi sao chép công thức
Ví dụ địa chỉ của ô như hình bên là $B2 hoặc B$2

20
CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Kiểu dữ liệu: là những ràng buộc, qui định về cấu trúc, phạm vi và các phép toán,...
Kiểu chuỗi: gồm các ký tự A, B, ..., Z, a, b, ..., z, 0, 1, ..., 9, ...
Kiểu số: gồm các ký tự số: 0, 1, ..., 9
Kiểu ngày: thường có dạng:
dd/mm/yyyy (19/09/2004)
dd-mmm-yy (19-Sep-04)
mm/dd/yyyy (09/19/2004)
21
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Tạo mới một Workbook
Mở một Workbook
Lưu một Workbook lên bộ nhớ ngoài
Lưu một Workbook với tên khác
Chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính
Đóng một Workbook
Đóng chương trình Excel
22
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Tạo mới một Workbook
Sử dụng một trong 3 cách sau đây:
[Menu] File -> New...
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
Kích vào nút New trên thanh công cụ
Nút New
23
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Tạo mới một Workbook
Chọn Blank workbook
trên khung tác vụ
24
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Mở một Workbook
Sử dụng một trong 3 cách sau đây:
[Menu] File -> Open...
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
Kích vào nút Open trên thanh công cụ
Nút Open
25
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Mở một Workbook
Chọn thư mục chứa file cần mở
Chọn file cần mở
Kích vào nút Open
1
2
3
26
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Lưu một Workbook
Sử dụng một trong 3 cách sau đây:
[Menu] File -> Save...
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S
Kích vào nút Save trên thanh công cụ
Nút Save
27
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Lưu một Workbook
Chọn thư mục cần lưu file
Gõ vào tên file
Kích vào nút Save để lưu
Nếu một Workbook
đã được lưu trước
đó rồi thì những lần
lưu sau này Excel sẽ
không yêu cầu chọn
thư mục lưu trữ và
đặt tên file nữa
1
2
3
28
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Lưu Workbook với tên khác
Sử dụng một trong 2 cách sau đây:
[Menu] File -> Save As...
Nhấn phím F12
29
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Lưu Workbook với tên khác
Chọn thư mục cần lưu file
Gõ vào tên file
Kích vào nút Save để lưu
1
2
3
30
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính
Một Workbook có nhiều bảng tính (sheet)
Nhấp chuột vào các Sheet Tabs tương ứng ở phía dưới màn hình
Sheet Tabs
31
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Đóng một Workbook
Sử dụng một trong 3 cách sau đây:
[Menu] File -> Close...
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4
Kích vào nút Close trên thanh Menu
Nút Close
32
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Đóng chương trình Excel
Sử dụng một trong 3 cách sau đây:
[Menu] File -> Exit...
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Kích vào nút Close trên thanh tiêu đề
Nút Close
33
CÁC THAO TÁC TRÊN MỘT WORKBOOK - FILE
Lưu ý: Khi đóng Workbook hoặc chương trình Excel, nếu có sự thay đổi dữ liệu trong bảng tính thì Excel sẽ hỏi một câu “Bạn có muốn lưu Workbook lại không?”. Nếu muốn lưu lại thì chúng ta chọn Yes, ngược lại chọn No.
34
NHẬP, HIỆU CHỈNH, XOÁ
DỮ LIỆU TRONG EXCEL
Nhập dữ liệu
Chọn ô cần nhập dữ liệu
Gõ dữ liệu vào
Nhấn phím Enter để kết thúc nhập dữ liệu ô đó
Hiệu chỉnh dữ liệu
Chọn ô cần hiệu chỉnh dữ liệu
Nhấn phím F2 và tiến hành hiệu chỉnh
Nhấn phím Enter để kết thúc hiệu chỉnh ô đó
35
NHẬP, HIỆU CHỈNH, XOÁ
DỮ LIỆU TRONG EXCEL
Xoá dữ liệu
Chọn ô cần xoá dữ liệu
Nhấn phím Delete để xoá dữ liệu
Khôi phục dữ liệu vừa hiệu chỉnh hoặc xoá trước đó
Kích chuột vào nút Undo trên thanh công cụ chuẩn hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z
Nút Undo
36
CHỌN VÙNG DỮ LIỆU
TRONG EXCEL
Chọn một vùng
Di chuyển con trỏ chuột đến vị trí đầu khối dữ liệu
Rê chuột đến vị trí cuối khối và nhả chuột ra
Chọn nhiều vùng
Nhấn phím Ctrl trong quá trình chọn các khối dữ liệu

37
SAO CHÉP, DI CHUYỂN
DỮ LIỆU TRONG EXCEL
Sao chép dữ liệu
Chọn vùng dữ liệu cần sao chép sau đó thực hiện theo 1 trong 3 cách sau:
[Menu] Edit -> Copy
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C
Kích phải chuột tại một vị trí nào đó trong vùng và chọn Copy
38
SAO CHÉP, DI CHUYỂN
DỮ LIỆU TRONG EXCEL
Sao chép dữ liệu
39
SAO CHÉP, DI CHUYỂN
DỮ LIỆU TRONG EXCEL
Sao chép dữ liệu
Kích chuột vào vị trí cần sao chép vùng dữ liệu đến sau đó thực hiện theo 1 trong 3 cách sau:
[Menu] Edit -> Paste
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
Kích phải chuột tại vị trí cần sao chép đến và chọn Paste
40
SAO CHÉP, DI CHUYỂN
DỮ LIỆU TRONG EXCEL
Sao chép dữ liệu
41
SAO CHÉP, DI CHUYỂN
DỮ LIỆU TRONG EXCEL
Di chuyển dữ liệu (Cắt dán)
Chọn vùng dữ liệu cần di chuyển sau đó thực hiện theo 1 trong 3 cách sau:
[Menu] Edit -> Cut
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
Kích phải chuột tại một vị trí nào đó trong vùng và chọn Cut
42
SAO CHÉP, DI CHUYỂN
DỮ LIỆU TRONG EXCEL
Di chuyển dữ liệu (Cắt dán)
43
SAO CHÉP, DI CHUYỂN
DỮ LIỆU TRONG EXCEL
Di chuyển dữ liệu
Kích chuột vào vị trí cần di chuyển vùng dữ liệu đến sau đó thực hiện theo 1 trong 3 cách sau:
[Menu] Edit -> Paste
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V
Kích phải chuột tại vị trí cần sao chép đến và chọn Paste
44
SAO CHÉP, DI CHUYỂN
DỮ LIỆU TRONG EXCEL
Di chuyển dữ liệu
45
CHÈN DÒNG, CỘT, Ô
TRONG EXCEL
Chèn dòng
Chọn một/nhiều dòng hay ô mà tại đó chúng ta cần chèn một/nhiều dòng vào trước nó
[Menu] Insert -> Rows
Chèn cột
Chọn một/nhiều cột hay ô mà tại đó chúng ta cần chèn một/nhiều cột vào trước nó
[Menu] Insert -> Columns
46
CHÈN DÒNG, CỘT, Ô
TRONG EXCEL
Chèn ô
Chọn một/nhiều ô mà tại đó chúng ta cần chèn thêm ô vào
[Menu] Insert -> Cell, xuất hiện hộp thoại
Shift cells right: Chèn và dịch chuyển
các ô được chọn sang bên phải
Shift cells down: Chèn và dịch
chuyển các ô được chọn xuống
Entire row: Chèn một dòng
Entire column: Chèn một cột
47
XOÁ DÒNG, CỘT, Ô
TRONG EXCEL
Xoá dòng
Chọn một/nhiều dòng mà tại
đó chúng ta cần xoá
[Menu] Edit -> Delete
Xoá cột
Chọn một/nhiều cột mà tại
đó chúng ta cần xoá
[Menu] Edit -> Delete
48
XOÁ DÒNG, CỘT, Ô
TRONG EXCEL
Xoá ô
Chọn một/nhiều ô mà tại đó chúng ta cần xoá
[Menu] Edit -> Delete..., xuất hiện hộp toại
Shift cells right: Xoá và dịch chuyển các ô trên dòng đó sang bên trái
Shift cells down: Xoá và dịch
chuyển các ô trên cột đó lên
Entire row: Xoámột dòng
Entire column: Xoá một cột
49
ĐỊNH DẠNG BẢNG TÍNH
Định dạng kiểu dữ liệu
Canh lề
Định dạng Font chữ
Kẻ khung, đường viền
Tô màu nền
50
ĐỊNH DẠNG
BẢNG TÍNH
Định dạng kiểu dữ liệu
Chọn vùng dữ liệu cần định dạng
[Menu] Format -> Cells...,
xuất hiện hộp thoại
Format Cells
Chọn kiểu định dạng trong
Category, Excel sẽ hiển thị
danh sách tương ứng các
thuộc tính cần định dạng
51
ĐỊNH DẠNG
BẢNG TÍNH
Canh lề dữ liệu
Chọn vùng dữ liệu cần canh lề
[Menu] Format -> Cells...,
xuất hiện hộp thoại
Format Cells
Chọn các canh lề theo
chiều dọc, ngang,
hướng của dữ liệu
hoặc trộn các ô lại với nhau
52
ĐỊNH DẠNG
BẢNG TÍNH
Định dạng Font chữ
Chọn vùng dữ liệu cần định dạng Font chữ
[Menu] Format -> Cells...,
xuất hiện hộp thoại
Format Cells
Chọn Font chữ, kiểu chữ,
cở chữ, màu chữ
53
ĐỊNH DẠNG
BẢNG TÍNH
Kẻ khung, đường viền
Chọn vùng dữ liệu cần kẻ khung, đường viền
[Menu] Format -> Cells...,
xuất hiện hộp thoại
Format Cells
Lựa chọn đường nét và các
đường cần kẻ trong vùng
dữ liệu
54
ĐỊNH DẠNG
BẢNG TÍNH
Tô màu nền
Chọn vùng dữ liệu cần tô màu nền
[Menu] Format -> Cells...,
xuất hiện hộp thoại
Format Cells
Lựa chọn màu nền và mẫu
màu nền cho vùng dữ liệu
cần tô
55
TÍNH TOÁN TRÊN
BẢNG TÍNH
Nhập công thức tính toán
Các loại toán tử
Biến đổi công thức thành giá trị
Điều chỉnh lỗi của công thức
Các hàm thường sử dụng trong Excel
56
TÍNH TOÁN TRÊN
BẢNG TÍNH
Nhập công thức tính toán
Công thức được gõ vào ô nhận giá trị bắt đầu bằng dấu bằng (=) tiếp theo đó là các toán hạng và toán tử.
Kết thúc việc nhập công thức bằng cách nhấn phím Enter
57
TÍNH TOÁN TRÊN
BẢNG TÍNH
Các loại toán tử
Toán tử số học: +, -, * , /. %, ^
Toán tử luận lý: NOT, AND, OR
Toán tử quan hệ: =, >, <, >=, <=, <>
Toán tử nối chuỗi: &. Ví dụ: “Tin” & “học”  “Tin học”
Biến đổi công thức thành giá trị
Chọn ô chứa công thức muốn biến đổi
Nhấn phím F2
Nhấn phím F9
58
TÍNH TOÁN TRÊN
BẢNG TÍNH
Lỗi của công thức
#DIV/0 Lỗi do chia cho 0
#N/A Lỗi do giá trị không dùng được
#NAME? Lỗi do sai tên hàm
#NUM! Lỗi do sai đối số
#VALUE Lỗi do sai đối số hoặc sai kiểu dữ liệu
59
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Hàm liên quan đến ngày tháng
Date(y, m, d)
Cho giá trị là một dãy ngày tháng được thiết lập nên từ y, m, d
Ví dụ: Date(1990, 10, 6)  10/6/1990
Day(Date)
Cho giá trị ngày của biến Date
Day(10/6/1990)  6
60
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Hàm liên quan đến ngày tháng
Month(Date)
Cho giá trị tháng của biến Date
Month(10/6/1990)  10
Year(Date)
Cho giá trị năm của biến Date
Year(10/6/1990)  1990

61
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
Exact(S1, S2)
Cho giá trị TRUE (đúng) nếu chuỗi S1 giống hệt chuỗi S2, ngược lại cho giá trị FALSE (sai)
Exact(“ABC”, “ABC”)  TRUE
Exact(“ABC”, “ABCD”)  FALSE
Char(n)
Cho ký tự có mã thứ n trong bảng mã ASCII
Char(65)  “A”
62
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
Left(S, n)
Cho n ký tự phía bên trái của chuỗi S
Left(“ABCDFKS”, 3)  “ABC”
Right(S, n)
Cho n ký tự phía bên phải của chuỗi S
Right(“ABCDFKS”, 5)  “CDFKS”
63
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
Mid(S, n, m)
Cho m ký tự của chuỗi S bắt đầu từ ký tự thứ n
Mid(“ABCDFKS”, 2, 4)  “BCDF”
Repl(S, n)
Cho chuỗi ký tự là lặp lại n lần của chuỗi S
Repl(“ABCDFKS”, 3)  “ABCDFKSABCDFKSABCDFKS”
64
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
Len(S)
Cho độ dài của chuỗi S
Len(“ABCDFKS”)  7
Trim(S)
Cắt tất cả các ký tự trắng thừa của chuỗi S
Trim(“ ABC DFK S ”)  “ABC DFK S”
65
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
Lower(S)
Chuyển chuỗi S thành chuỗi chữ thường
Lower(“ABcdFKS”)  “abcdfks”
Upper(S)
Chuyển chuỗi S thành chuỗi chữ in hoa
Upper(“ABcdFKS”)  “ABCDFKS”
66
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Hàm liên quan đến chuỗi ký tự
Proper(S)
Chuyển các chữ cái đầu từ của chuỗi S thành chữ hoa, các chữ cái khác thành chữ thường
Proper(“abc xyZ KMn”)  “Abc Xyz Kmn”
Find(S1, S2, n)
Cho vị trí của chuỗi S1 trong chuỗi S2 tính từ vị trí n
Find(“ABC”, “ABCD HABCMN NV”, 3)  7
67
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Các hàm toán học
Abs(x)
Cho giá trị tuyệt đối của số x
Abs(100)  100, ABS(-100)  100
Sqrt(x)
Cho giá trị căn bậc 2 của x
Sqrt(16)  4
68
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Các hàm toán học
Exp(x)
Cho giá trị ex, (e = 2.718282)
Exp(3.2)  e3.2 = 24.53253
Ln(x)
Cho giá trị loge(x) tức là ln(x), (e = 2.718282)
Ln(10)  2.302585
 xy = exp(y*Ln(x))
69
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Các hàm toán học
Mod(m, n)
Cho giá trị là số dư của phép chia nguyên m cho n
Mod(10, 4)  2
Int(x)
Cho giá trị là phần nguyên của số x
Int(10.858)  10
70
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Các hàm toán học
Round(x, n)
Nếu n> 0, làm tròn số x với độ chính xác đến n số bên phải dấu thập phân
Round(3653.3658, 2)  3653.37
Nếu n=0, làm tròn số x với độ chính xác đến phần nguyên Round(3653.3658, 0)  3653
Nếu n<0, làm tròn số x với độ chính xác đến n số bên trái dấu thập phân
Round(3653.3658, -2)  3700
71
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Các hàm toán học
Sum(n1, n2, ..., nk)
Cho tổng các giá trị của n1, n2, ..., nk.
Sum(4, 5, 7, 5)  21
Average(n1, n2, ..., nk)
Cho giá trị trung bình cộng của n1, n2, ..., nk.
Average(4, 5, 7, 5)  5.25
Count(v1, v2, ..., vk)
Cho số lượng các giá trị là số.
Count(4, “A”, 7, 5)  3
72
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Các hàm toán học
Max(n1, n2, ..., nk)
Cho giá trị lớn nhất của các số n1, n2, ..., nk.
Max(4, 5, 7, 5)  7
Min(n1, n2, ..., nk)
Cho giá trị nhỏ nhất của các số n1, n2, ..., nk.
Min(4, 5, 7, 5)  4
73
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Các hàm logic
And(btlg1, btlg2, ..., btlgk)
Cho giá đúng (true) khi tất cả các btlg đều đúng, ngược lại cho giá trị sai (false).
And(4>2, 5>4, 7>0)  true
Or(btlg1, btlg2, ..., btlgk)
Cho giá sai (false) khi tất cả các btlg đều sai,
ngược lại cho giá trị đúng (true).
Or(4>2, 5>9, 7>10)  true
74
CÁC HÀM THƯỜNG
SỬ DỤNG TRONG EXCEL
Hàm lựa chọn
If(btlg, gt1, gt2)
Nếu btlg đúng (true) thì hàm trả về giá trị ở gt1, ngược lại hàm trả về giá trị ở gt2.
If(4>2, 4, 100)  4
Các hàm If có thể sử dụng lồng nhau:
If(G3<3, “Kém”, If(G3<5, “Yếu”, If(G3<7,”Trung bình”, If(G3<8,“Khá”, If(G3<9,“Giỏi”, “Xuất sắc”)))))
 
Gửi ý kiến