Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 1. Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Chiến (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:48' 27-06-2008
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích: 0 người
? Em hãy điền vào các ô trống các loại hợp chất vô cơ phù hợp, đồng thời chọn các loại chất thích hợp tác dụng với các chất để hoàn thiện sơ đồ trên.
Oxxit bazơ
Oxxit axit
+ Nước (4)
+ Nước (5)
+ ?
(1)
+ ?
(2)

(3)

(3)
Muối
Muối
Dd bazơ
Dd axit
+ bazơ
+ axit
? Chọn chất để viết phương trình phản ứng minh họa cho các chuyển hóa trên.
? Em hãy hoàn thành sơ đồ về tính chất hóa học của axit.
Axit
A + B
+ D
(2)
+ Quì tím
(1)
Muối +Nước
+ Bazơ
+ Kim loại
? Chọn chất để viết phương trình phản ứng minh họa cho các chuyển hóa trên.
A + C
Màu đỏ
A + C
+ E
(3)
+ G
(4)
Muối +Nước
Muối + H2
+ Oxit bazơ
GV: Nguyễn Minh Chiến
Bài tập 1 : Cho các chất sau :
SO2, H2SO4, CuO, Na2O, Mg(OH)2, CO2, Cu, Fe.
1. Những chất tác dụng được với nước là :
A) SO2, CuO, CO2, Na2O.
B) SO2, Na2O, CO2.
C) Na2O, Mg(OH)2, CO2, Fe.
D) CO2, Mg(OH)2, Cu, Fe.
2. Những chất tác dụng được với HCl là :
A) H2SO4, CuO, CO2, Na2O.
B) CuO, Na2O, Cu, Fe.
C) Na2O, Mg(OH)2, CuO, Fe.
D) CO2, Mg(OH)2, Cu, Fe.
3. Những chất tác dụng được với NaOH là
A) SO2, H2SO4, CO2.
B) SO2, SO2, Na2O, CO2.
C) H2SO4, CO2, Fe.
D) CO2, Cu, Fe.

Ph­¬ng tr×nh ph¶n øng :
1. ChÊt t¸c dông víi n­íc
SO2 + H2O → H2SO3
Na2O + H2O → 2 NaOH
CO2 + H2O → H2CO3
2. ChÊt t¸c dông víi HCl
Na2O + 2 HCl → 2 NaCl + H2O
Mg(OH)2 + 2 HCl → MgCl2 + 2 H2O
CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
3. ChÊt t¸c dông víi NaOH
H2SO4 + 2 NaOH → Na2SO4 + 2 H2O
SO2 + 2 NaOH → Na2SO3 + H2O
CO2 + 2 NaOH → Na2CO3 + H2O
? Viết PTHH ứng với mỗi đáp án đã lựa chọ.
Bài tập 2 : Hòa tan 4,4 gam hỗn hợp bột Cu và Mg bằng 50ml dung dịch H2SO4 loãng lấy dư. Sau phản ứng thấy có 3,2 gam chất rắn không tan.
a) Viết pương trình phản ứng.
b) Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc).
c) Tính nồng độ mol của dung dịch muối thu được sau phản ứng (coi thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể so với thể tích H2SO4 ban đầu).
Phương trình phản ứng
Cu + H2SO4 → không phản ứng
Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2
 
Gửi ý kiến