Bài 12. Liên kết ion - Tinh thể ion

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bá Văn
Ngày gửi: 11h:18' 17-03-2022
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 461
Nguồn:
Người gửi: Trần Bá Văn
Ngày gửi: 11h:18' 17-03-2022
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 461
Số lượt thích:
0 người
Môn: Hoá học
Khối: 10
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ TRONG BAN GIÁM KHẢO HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2020-2021!
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Giáo viên: Đỗ Thị Diệu Linh
Mời các em cùng xem video sau
Đoàn kết là sức mạnh
Liên kết hóa học: là sự kết hợp giữa các nguyên tử để tạo thành phân tử hay tinh thể
Quy tắc bát tử: Khi tạo thành liên kết hóa học, nguyên tử thường có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm với 8 electron (của Heli với 2 electron) ở lớp ngoài cùng.
CHƯƠNG 3. LIÊN KẾT HÓA HỌC
LIÊN KẾT ION
BÀI 12
NỘI DUNG BÀI HỌC
I.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHIỆM VỤ
+ Lớp chia thành 4 nhóm
+ Thảo luận nhóm trong vòng 2 phút hoàn thành phiếu học tập số 1 (mỗi nhóm tương ứng với một nguyên tố Na, Ca, O, Cl)
Bài 12. Liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Nhóm:
I.
Bài 12. Liên kết ion
11+
e
e
e
e
e
e
e
e
Na
e
Na → Na+ + 1e
1s22s22p6
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
20+
e
e
e
e
e
e
e
e
e
Ca
e
e
e
e
e
e
e
e
e
Ca → Ca2+ + 2e
1s22s22p63s23p6
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
8+
e
e
e
O + 2e → O2-
e
e
e
e
e
O
1s22s22p6
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
17+
e
e
e
Cl
e
e
e
e
e
e
e
e
e
e
e
e
e
Cl + 1e → Cl-
1s22s22p63s23p6
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
Khái niệm ion: Khi nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành phần tử mang điện gọi là ion.
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
Ion là gì?
Bài 12. Liên kết ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
TRÒ CHƠI ONG VỀ TỔ
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
NHIỆM VỤ
+ Lớp chia thành 4 nhóm
+ Mỗi nhóm có 1 tổ ong của mình, các nhóm chọn đúng ong của tổ mình rồi dán vào tổ của mình.
+ Một bạn có nhiệm vụ dán ong lên tổ
ION DƯƠNG
ION ÂM
ION ĐƠN NGUYÊN TỬ
ION ĐA NGUYÊN TỬ
Rừng hoa sim
I.
Bài 12. Liên kết ion
Ion dương = cation + tên kim loại (Na+: cation natri)
Ion âm = anion + tên gốc axit (Cl- : anion clorua)
Chú ý:
+ ion O2-: anion oxit
+ Kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hóa trị
VD: Fe2+ : Cation sắt (II), Fe3+ : Cation sắt (III).....
NH4+:Cation amoni;
OH-: anion hidroxit;
SO42-: anion sunfat
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
Sự t?o thành phân tử NaCl
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
+
-
Na (2,8,1)
Cl (2,8,7)
Sự t?o thành phân tử NaCl
Na+ (2, 8)
Cl- (2, 8, 8)
Na+ + Cl- ?? NaCl
Liên kết ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
Sự tạo thành phân tử NaCl
Na+ + Cl- NaCl
Phương trình di chuyển e:
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
* Định nghĩa
Liên kết ion: Là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu .
* Đặc điểm
- Bản chất: do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu (cho và nhận electron).
- Hình thành: giữa Kim loại điển hình với Phi kim điển hình
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
I.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHIỆM VỤ
+ Làm việc cặp đôi
+ Thảo luận trong hoàn thành phiếu học tập số 2.
Bài 12. Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Viết phương trình biểu diễn sự tạo thành phân
tử CaCl2, MgO.
I.
Bài 12. Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
Sự t?o thành phân tử CaCl2
Ca2+ + 2Cl- CaCl2
Phương trình di chuyển e:
I.
Bài 12. Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
Sự t?o thành phân tử MgO
Mg2+ + O2- MgO
Phương trình di chuyển e:
I.
Bài 12. Liên kết ion
Nguyên tử
Nhường e
Ion dương
Nhận e
Ion
âm
Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
Vì sao ở các công viên, khách sạn lớn người ta thường xây các đài phun nước nhân tạo?
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
Khối: 10
TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ TRONG BAN GIÁM KHẢO HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2020-2021!
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Giáo viên: Đỗ Thị Diệu Linh
Mời các em cùng xem video sau
Đoàn kết là sức mạnh
Liên kết hóa học: là sự kết hợp giữa các nguyên tử để tạo thành phân tử hay tinh thể
Quy tắc bát tử: Khi tạo thành liên kết hóa học, nguyên tử thường có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm với 8 electron (của Heli với 2 electron) ở lớp ngoài cùng.
CHƯƠNG 3. LIÊN KẾT HÓA HỌC
LIÊN KẾT ION
BÀI 12
NỘI DUNG BÀI HỌC
I.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHIỆM VỤ
+ Lớp chia thành 4 nhóm
+ Thảo luận nhóm trong vòng 2 phút hoàn thành phiếu học tập số 1 (mỗi nhóm tương ứng với một nguyên tố Na, Ca, O, Cl)
Bài 12. Liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Nhóm:
I.
Bài 12. Liên kết ion
11+
e
e
e
e
e
e
e
e
Na
e
Na → Na+ + 1e
1s22s22p6
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
20+
e
e
e
e
e
e
e
e
e
Ca
e
e
e
e
e
e
e
e
e
Ca → Ca2+ + 2e
1s22s22p63s23p6
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
8+
e
e
e
O + 2e → O2-
e
e
e
e
e
O
1s22s22p6
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
17+
e
e
e
Cl
e
e
e
e
e
e
e
e
e
e
e
e
e
Cl + 1e → Cl-
1s22s22p63s23p6
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
Khái niệm ion: Khi nguyên tử nhường hay nhận electron, nó trở thành phần tử mang điện gọi là ion.
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
Ion là gì?
Bài 12. Liên kết ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
TRÒ CHƠI ONG VỀ TỔ
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
NHIỆM VỤ
+ Lớp chia thành 4 nhóm
+ Mỗi nhóm có 1 tổ ong của mình, các nhóm chọn đúng ong của tổ mình rồi dán vào tổ của mình.
+ Một bạn có nhiệm vụ dán ong lên tổ
ION DƯƠNG
ION ÂM
ION ĐƠN NGUYÊN TỬ
ION ĐA NGUYÊN TỬ
Rừng hoa sim
I.
Bài 12. Liên kết ion
Ion dương = cation + tên kim loại (Na+: cation natri)
Ion âm = anion + tên gốc axit (Cl- : anion clorua)
Chú ý:
+ ion O2-: anion oxit
+ Kèm hoá trị nếu kim loại có nhiều hóa trị
VD: Fe2+ : Cation sắt (II), Fe3+ : Cation sắt (III).....
NH4+:Cation amoni;
OH-: anion hidroxit;
SO42-: anion sunfat
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
Sự t?o thành phân tử NaCl
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
+
-
Na (2,8,1)
Cl (2,8,7)
Sự t?o thành phân tử NaCl
Na+ (2, 8)
Cl- (2, 8, 8)
Na+ + Cl- ?? NaCl
Liên kết ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
Sự tạo thành phân tử NaCl
Na+ + Cl- NaCl
Phương trình di chuyển e:
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
* Định nghĩa
Liên kết ion: Là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu .
* Đặc điểm
- Bản chất: do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu (cho và nhận electron).
- Hình thành: giữa Kim loại điển hình với Phi kim điển hình
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
I.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
NHIỆM VỤ
+ Làm việc cặp đôi
+ Thảo luận trong hoàn thành phiếu học tập số 2.
Bài 12. Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
I.
Bài 12. Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Viết phương trình biểu diễn sự tạo thành phân
tử CaCl2, MgO.
I.
Bài 12. Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
Sự t?o thành phân tử CaCl2
Ca2+ + 2Cl- CaCl2
Phương trình di chuyển e:
I.
Bài 12. Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
Sự t?o thành phân tử MgO
Mg2+ + O2- MgO
Phương trình di chuyển e:
I.
Bài 12. Liên kết ion
Nguyên tử
Nhường e
Ion dương
Nhận e
Ion
âm
Liên kết ion
II. Sự tạo thành liên kết ion
I.Sự hình thành ion, cation, anion
1. Sự hình thành ion
2. Phân loại ion
Vì sao ở các công viên, khách sạn lớn người ta thường xây các đài phun nước nhân tạo?
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
 







Các ý kiến mới nhất